Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ TTTT quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, GCN, GP và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại NĐ số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của CP về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ PTTH

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ TTTT quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, GCN, GP và Báo cáo nghiệp vụ theo quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình. 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: a) Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Dịch vụ phát thanh, truyền hình là dịch vụ cung cấp nguyên vẹn các kênh chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
  • 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Dịch vụ phát thanh, truyền hình là dịch vụ cung cấp nguyên vẹn các kênh chương trình trong nước, kênh chương trình nước ngoài và các nội dung phát thanh, truyền hình theo yêu cầu, các nội dung của...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, G...
  • a) Sửa đổi các Mẫu số 0 1 /DVTHTT , Mẫu số 02/DVTHTT , Mẫu số 0 5 /DVTHTT , Mẫu số 06/DVTHTT và Mẫu số 0 7 /DVTHTT , bổ sung các Mẫu số 09A/DVTHTT, Mẫu số 10A/DVTHTT và Mẫu số 1 0 B /DVTHTT quy địn...
  • Tên biểu mẫu
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau: Right: a) Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 3 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và các quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày……tháng…… năm 2023. 2. Các tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, Giấy phép sản xu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian xử lý và tiếp nhận hồ sơ cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận 1. Thay cụm từ “30 ngày làm việc” bằng “24 ngày làm việc” tại điểm b Khoản 3 Điều 12, điểm b Khoản 3 và điểm e Khoản 6 Điều 15, điểm h Khoản 6 Điều 18, điểm e Khoản 3 và Khoản 7 Điều 20; thay cụm từ “20 ngày làm việc” bằng “16 ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung quy định về thời gian xử lý và tiếp nhận hồ sơ cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận
  • 1. Thay cụm từ “30 ngày làm việc” bằng “24 ngày làm việc” tại điểm b Khoản 3 Điều 12, điểm b Khoản 3 và điểm e Khoản 6 Điều 15, điểm h Khoản 6 Điều 18, điểm e Khoản 3 và Khoản 7 Điều 20
  • thay cụm từ “20 ngày làm việc” bằng “16 ngày làm việc” tại điểm b Khoản 6 Điều 12, điểm đ Khoản 5 Điều 15, điểm g Khoản 7 Điều 18, điểm d Khoản 6 Điều 20
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành và các quy định chuyển tiếp
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày……tháng…… năm 2023.
  • Các tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền,...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Bãi bỏ Điểm b Khoản 2 Điều 12; điểm d Khoản 6 Điều 18; điểm b Khoản 2 Điều 30 về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư. 3. Bãi bỏ Thông tư số 15/2010/TT-BTTTT ngày 01/7/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
  • 2. Bãi bỏ Điểm b Khoản 2 Điều 12; điểm d Khoản 6 Điều 18; điểm b Khoản 2 Điều 30 về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư.
  • 3. Bãi bỏ Thông tư số 15/2010/TT-BTTTT ngày 01/7/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điều kiện phát sóng quảng bá trực tiếp các kênh chương trình truyền hình địa phương trên vệ tinh.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) để nghiên cứu, sửa đổi, bổ...
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Loại hình dịch vụ Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/ Dịch vụ truyền hình cáp (tương tự/ kỹ thuật số/ giao thức Internet (IPTV))/ Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh/ Dịch vụ truyền hình di động/ Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn nguyên tắc biên tập, phân loại, cảnh báo nội dung cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình; quy định danh mục sự kiện thể thao thiết yếu trên các kênh chương trình trong nước có phương thức cung cấp trên dịch vụ quảng bá theo từng giai đoạn; chịu trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn nguyên tắc biên tập, phân loại, cảnh báo nội dung cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình
  • quy định danh mục sự kiện thể thao thiết yếu trên các kênh chương trình trong nước có phương thức cung cấp trên dịch vụ quảng bá theo từng giai đoạn
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Loại hình dịch vụ
  • Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/ Dịch vụ truyền hình cáp (tương tự/ kỹ thuật số/ giao thức Internet (IPTV))/ Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh/ Dịch vụ truyền hình di động/ Dịch vụ phát thanh...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định về kỹ thuật 1. Địa điểm đặt Trung tâm thu phát: - Địa điểm chính: …………………………………………………. - Địa điểm dự phòng: ………………………………………………. 2. Các địa điểm trung tâm thu phát chuyển tiếp tại địa phương: ………… 3. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: ………………… 4. Phương thức truyền dẫn tín hiệu: ………………………………… 5. Kỹ thuật khóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về cung cấp dịch vụ 1. Phạm vi: …………………………………………………………… 2. Đối tượng: …………………………………………………………. 3. Phương thức quản lý thuê bao: ………………………………………… 4. Chất lượng dịch vụ: ……………………………………………………. 5. Nội dung thông tin: …………………………………………………….

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định khác Ngoài các quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 3, ( tên doanh nghiệp ) có trách nhiệm: 1 . Bảo đảm triển khai cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam và phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực giấy phép Giấy phép này có hiệu lực từ ngày….. và thay thế cho ……/ . Nơi nhận: - Tổ chức được cấp phép; - Lãnh đạo Bộ phụ trách; - Sở TTTT (phù hợp phạm vi quản lý); - ………….; - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT . BỘ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội.

Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội. 2 Phim ( ). 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thể thao, giải trí.

Chương trình thể thao, giải trí. Ghi chú: ( ) doanh nghiệp cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet có trách nhiệm thông báo danh sách và kết quả phân loại phim tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi cung cấp trên dịch vụ. + Giá gói cước dịch vụ theo yêu cầu: (liệt kê đầy đủ thông tin về tên các gói cước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội.

Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội. 2 Phim ( ). 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.16 rewritten

Chương trình thể thao, giải trí.

Chương trình thể thao, giải trí. Ghi chú: ( ) doanh nghiệp cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet có trách nhiệm thông báo danh sách và kết quả phân loại phim tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi cung cấp trên dịch vụ. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình
Removed / left-side focus
  • Chương trình thể thao, giải trí.
  • Ghi chú: ( ) doanh nghiệp cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet có trách nhiệm thông báo danh sách và kết quả phân loại phim tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi...
  • Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về kênh chương trình: 1. Tên kênh chương trình: ………………………………………….............. 2. Biểu tượng kênh chương trình: ..……………….………………………… 3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình nước ngoài ( bao gồm cả tên viết tắt ): ................................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định về biên tập, biên dịch: Nội dung biên tập, biên dịch: 1.1. Biên tập: ……………………………………………………………… 1.2. Biên dịch: ……………………………………………………………. 2. Địa điểm đặt thiết bị làm chậm và thực hiện việc biên tập: ………………

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phương thức thu, truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình nước ngoài: 1. Phương thức thu tín hiệu kênh chương trình:…………………………….. 2. Phương thức truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình sau khi thực hiện biên tập, biên dịch cho các đơn vị sử dụng kênh: ………………………………………..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người chịu trách nhiệm nội dung biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài: ………………………………………………………….

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các quy định khác: Cơ quan báo chí……………………………………

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực của Giấy phép - Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày cấp đến ngày…. tháng…. năm ( hiệu lực tối đa 10 năm kể từ ngày cấp, nhưng không quá thời hạn ghi trong Giấy phép hoạt động phát thanh / truyền hình cấp cho (tên cơ quan báo chí được cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài) . - Giấy phép này thay thế cho G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình trong nước

Chương trình trong nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình nước ngoài

Chương trình nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình trong nước

Chương trình trong nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình nước ngoài

Chương trình nước ngoài Sản xuất Biên tập Biên dịch (nếu có) Biên tập Sản xuất Biên tập Biên dịch (nếu có) Biên tập (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ AOD,VOD

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội

Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội Phim

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thể thao, giải trí

Chương trình thể thao, giải trí Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan chủ quản; -………….; - Lưu: Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình (Ký tên, đóng dấu) [1] Kê khai số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ số Giấy chứng nhận đầu tư mới nhất đang có hiệu lực. [2] Kê khai địa điểm đặt các trang thiết bị kỹ thuật tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.