Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ TTTT quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, GCN, GP và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại NĐ số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của CP về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ PTTH
05/2023/TT-BTTTT
Right document
V/v Triển khai dán tem 5 mặt hàng nhập khẩu
16A/1999/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ TTTT quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, GCN, GP và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại NĐ số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của CP về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ PTTH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Triển khai dán tem 5 mặt hàng nhập khẩu
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, G...
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau:
- a) Sửa đổi các Mẫu số 0 1 /DVTHTT , Mẫu số 02/DVTHTT , Mẫu số 0 5 /DVTHTT , Mẫu số 06/DVTHTT và Mẫu số 0 7 /DVTHTT , bổ sung các Mẫu số 09A/DVTHTT, Mẫu số 10A/DVTHTT và Mẫu số 1 0 B /DVTHTT quy địn...
- V/v Triển khai dán tem 5 mặt hàng nhập khẩu
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, G...
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau:
- a) Sửa đổi các Mẫu số 0 1 /DVTHTT , Mẫu số 02/DVTHTT , Mẫu số 0 5 /DVTHTT , Mẫu số 06/DVTHTT và Mẫu số 0 7 /DVTHTT , bổ sung các Mẫu số 09A/DVTHTT, Mẫu số 10A/DVTHTT và Mẫu số 1 0 B /DVTHTT quy địn...
V/v Triển khai dán tem 5 mặt hàng nhập khẩu
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành và các quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày……tháng…… năm 2023. 2. Các tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, Giấy phép sản xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Loại hình dịch vụ Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/ Dịch vụ truyền hình cáp (tương tự/ kỹ thuật số/ giao thức Internet (IPTV))/ Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh/ Dịch vụ truyền hình di động/ Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về kỹ thuật 1. Địa điểm đặt Trung tâm thu phát: - Địa điểm chính: …………………………………………………. - Địa điểm dự phòng: ………………………………………………. 2. Các địa điểm trung tâm thu phát chuyển tiếp tại địa phương: ………… 3. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: ………………… 4. Phương thức truyền dẫn tín hiệu: ………………………………… 5. Kỹ thuật khóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về cung cấp dịch vụ 1. Phạm vi: …………………………………………………………… 2. Đối tượng: …………………………………………………………. 3. Phương thức quản lý thuê bao: ………………………………………… 4. Chất lượng dịch vụ: ……………………………………………………. 5. Nội dung thông tin: …………………………………………………….
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định khác Ngoài các quy định tại Điều 1, Điều 2, Điều 3, ( tên doanh nghiệp ) có trách nhiệm: 1 . Bảo đảm triển khai cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam và phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực giấy phép Giấy phép này có hiệu lực từ ngày….. và thay thế cho ……/ . Nơi nhận: - Tổ chức được cấp phép; - Lãnh đạo Bộ phụ trách; - Sở TTTT (phù hợp phạm vi quản lý); - ………….; - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT . BỘ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu) Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội.
Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội. 2 Phim ( ). 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thể thao, giải trí.
Chương trình thể thao, giải trí. Ghi chú: ( ) doanh nghiệp cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet có trách nhiệm thông báo danh sách và kết quả phân loại phim tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi cung cấp trên dịch vụ. + Giá gói cước dịch vụ theo yêu cầu: (liệt kê đầy đủ thông tin về tên các gói cước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội.
Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội. 2 Phim ( ). 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thể thao, giải trí.
Chương trình thể thao, giải trí. Ghi chú: ( ) doanh nghiệp cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet có trách nhiệm thông báo danh sách và kết quả phân loại phim tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước khi cung cấp trên dịch vụ. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về kênh chương trình: 1. Tên kênh chương trình: ………………………………………….............. 2. Biểu tượng kênh chương trình: ..……………….………………………… 3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình nước ngoài ( bao gồm cả tên viết tắt ): ................................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về biên tập, biên dịch: Nội dung biên tập, biên dịch: 1.1. Biên tập: ……………………………………………………………… 1.2. Biên dịch: ……………………………………………………………. 2. Địa điểm đặt thiết bị làm chậm và thực hiện việc biên tập: ………………
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thu, truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình nước ngoài: 1. Phương thức thu tín hiệu kênh chương trình:…………………………….. 2. Phương thức truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình sau khi thực hiện biên tập, biên dịch cho các đơn vị sử dụng kênh: ………………………………………..
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Người chịu trách nhiệm nội dung biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài: ………………………………………………………….
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các quy định khác: Cơ quan báo chí……………………………………
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực của Giấy phép - Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày cấp đến ngày…. tháng…. năm ( hiệu lực tối đa 10 năm kể từ ngày cấp, nhưng không quá thời hạn ghi trong Giấy phép hoạt động phát thanh / truyền hình cấp cho (tên cơ quan báo chí được cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài) . - Giấy phép này thay thế cho G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình trong nước
Chương trình trong nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình nước ngoài
Chương trình nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình trong nước
Chương trình trong nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình nước ngoài
Chương trình nước ngoài Sản xuất Biên tập Biên dịch (nếu có) Biên tập Sản xuất Biên tập Biên dịch (nếu có) Biên tập (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ AOD,VOD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội
Chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội Phim
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thể thao, giải trí
Chương trình thể thao, giải trí Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan chủ quản; -………….; - Lưu: Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình (Ký tên, đóng dấu) [1] Kê khai số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ số Giấy chứng nhận đầu tư mới nhất đang có hiệu lực. [2] Kê khai địa điểm đặt các trang thiết bị kỹ thuật tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.