Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY CHẾ Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh QuảngN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản phải chịu trách nhiệm về VSATTP của thủy sản, sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản phải chịu trách nhiệm về VSATTP của thủy sản, sản phẩm thủy sản do mình sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo
  • Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định nội dung quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản ( gọi tắt là VSATTP TS) trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong quy chế này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm thủy sản: Là tất cả các loài động vật, thực vật sống trong nước và lưỡng cư kể cả trứng và những bộ phận của chúng được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của nó có chứa thủy sản. 2. Sản phẩm thủy sản sơ chế: Là...
Điều 3. Điều 3. Công tác quản lý nhà nước về VSATTP TS trên địa bàn tỉnh Quảng Nam bao gồm - Xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược, chính sách, qui hoạch, kế hoạch về VSATTP TS; - Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật, các qui định và tiêu chuẩn về VSATTP TS; - Tổ chức công tác thông tin, tuyên truyền, phổ biến ki...
Điều 5. Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Nuôi trồng, đánh bắt, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán sản phẩm thủy sản trái với các qui định của Pháp luật. 2. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thủy sản - Bị hư hỏng, biến chất, nhiễm bẩn có thể gây hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, vật nuôi khác. - Chứa chất độ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN
MỤC I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN MỤC I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 6. Điều 6. Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản (NTTS) phải đảm bảo các điều kiện sau 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật về NTTS, tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn ngành nêu tại mục 1 phụ lục 1. 2. Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành về bảo vệ môi trường liên quan cơ sở NTTS được nêu tại mục...