Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định các điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn vệ sinh lao động và môi trường đối với các cơ sở gia công, chế biến hạt điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định các điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn vệ sinh lao động và môi trường đối với các cơ sở gia công, chế biến hạt điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" .

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn vệ sinh lao động và môi trường đối với các cơ sở gia công, chế biến hạt Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn vệ sinh lao động và môi trường đối với các cơ sở gia công, chế biến hạt Điều trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Sở Tư pháp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Sở Tư pháp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Địa điểm 1. Có địa chỉ rõ ràng. Trước cơ sở có gắn bảng hiệu ghi tên cơ sở kinh doanh, đủ lớn để người có thể nhìn thấy rõ bằng mắt thường cách khoảng 10 mét. 2. Không đặt nơi chế biến tại vị trí có thể gây mất VSATTP. 3. Bố trí cách xa các khu vực nhiễm bụi, chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác (tối thiểu 50m). 4. Không bị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Địa điểm
  • 1. Có địa chỉ rõ ràng. Trước cơ sở có gắn bảng hiệu ghi tên cơ sở kinh doanh, đủ lớn để người có thể nhìn thấy rõ bằng mắt thường cách khoảng 10 mét.
  • 2. Không đặt nơi chế biến tại vị trí có thể gây mất VSATTP.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Diện tích Diện tích của khu chế biến bao gồm khu phân loại, kho nguyên liệu, xưởng gia công chế biến điều phải đủ rộng, phù hợp quy mô kinh doanh và sản xuất có tổng diện tích không dưới 150 m2 đối với hộ kinh doanh cá thể và không dưới 300 m2 đối với doanh nghiệp và hợp tác xã. Đồng thời phải bố trí diện tích trồng cây xanh tố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Diện tích
  • Diện tích của khu chế biến bao gồm khu phân loại, kho nguyên liệu, xưởng gia công chế biến điều phải đủ rộng, phù hợp quy mô kinh doanh và sản xuất có tổng diện tích không dưới 150 m2 đối với hộ ki...
  • Đồng thời phải bố trí diện tích trồng cây xanh tối thiểu bằng 20% tổng diện tích khu vực thực hiện dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo
  • Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định cho các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là cơ sở) gia công, chế biến hạt điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước gồm: - Hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã năm 2003; - Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp số 60 /2005/QH11 ngày 29/11/...
Điều 2. Điều 2. Giải thích các khái niệm, từ ngữ 1. Quả điều : Quả giả của cây điều. 2. Hạt điều xô : Quả thực (hạt) của cây điều (sản phẩm sau thu hoạch khi đã bóc quả giả điều, cùi, cuống lấy phần hạt đã phơi khô hoặc tươi và đảm bảo các tiêu chuẩn theo định của Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về hạt điều xô, điều lò tỉnh Bình Phước (QCĐP 1:20...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIA CÔNG, CHẾ BIẾN HẠT ĐIỀU
Điều 5. Điều 5. Yêu cầu thiết kế, bố trí nhà xưởng 1. Được thiết kế theo quy tắc một chiều từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm cuối cùng. Giữa các khu sản xuất phải ngăn cách riêng biệt và được phân luồng riêng từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm cuối cùng để hạn chế mức thấp nhất khả năng gây nhiễm chéo cho sản phẩm. 2. Nền nhà xưởng...
Điều 6. Điều 6. Kết cấu nhà xưởng 1. Có kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô sản xuất. 2. Nền xưởng, sân phơi, cầu thang, bậc thềm và các kệ: Làm bằng các vật liệu không thấm nước, không đọng nước, thuận tiện cho vệ sinh, khử trùng. Bề mặt cứng, chịu tải trọng, không có khe hở, có rãnh thoát nước. 3. Vật liệu làm nhà xưởng: những v...
Điều 7. Điều 7. Thiết bị, dụng cụ 1. Thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với hạt Điều phải được làm bằng vật liệu bền, không độc, không gỉ, không làm ảnh hưởng tới chất lượng hạt điều, không bị hư hỏng khi cọ rửa và khử trùng nhiều lần. Thiết bị, dụng cụ được bố trí thuận tiện cho hoạt động sản xuất, khi kiểm tra và vệ sinh khử trùng. Bề mặt...
Điều 8. Điều 8. Hệ thống chiếu sáng 1. Ánh sáng tự nhiên, hoặc nhân tạo trong phân xưởng phải đạt cường độ: 540 lux ở các nơi cần kiểm tra. 220 lux ở các khu vực chế biến. 110 lux ở các khu vực khác. 2. Đèn chiếu sáng treo trên khu vực chế biến và bao gói phải an toàn và có chụp bảo hiểm phòng nổ.