Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái
05/2023/TT-BGTVT
Right document
Hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
23/2012/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT- BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 89/2014/...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự cấp Giấy phép vận tải, giấy gi ớ i thiệu đề nghị cấp giấy phép loại D 1. Trình tự cấp giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D, giấy phép loại A, E hoặc gi ấ y phép loại B, C, F, G lần đầu trong năm: a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 (một) bộ hồ sơ cho cơ quan cấp phép. Cơ quan cấp phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra;...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT
- BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước t...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 11 Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT).
- Điều 11. Trình tự cấp Giấy phép vận tải, giấy gi ớ i thiệu đề nghị cấp giấy phép loại D
- 1. Trình tự cấp giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D, giấy phép loại A, E hoặc gi ấ y phép loại B, C, F, G lần đầu trong năm:
- a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 (một) bộ hồ sơ cho cơ quan cấp phép. Cơ quan cấp phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT
- BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước t...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 11 Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT).
Điều 11. Trình tự cấp Giấy phép vận tải, giấy gi ớ i thiệu đề nghị cấp giấy phép loại D 1. Trình tự cấp giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D, giấy phép loại A, E hoặc gi ấ y phép loại B, C, F, G lần đầ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2011/TT- BGTVT ngày 07 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cấp lại giấy phép vận tải 1. Hồ sơ cấp lại giấy phép vận tải hết hạn: a) Đối với các giấy phép vận tải loại A và E: Doanh nghiệp, hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này gử i cơ quan cấp phép để đề nghị cấp giấy phép vận tải mới; b) Đối với giấy phép vận tải loại B, C, F, G: Mỗi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2011/TT
- BGTVT ngày 07 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 12; khoản 5 Điều 13; Phụ lục 9; Phụ lục 10.
- Điều 12. Cấp lại giấy phép vận tải
- 1. Hồ sơ cấp lại giấy phép vận tải hết hạn:
- a) Đối với các giấy phép vận tải loại A và E: Doanh nghiệp, hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này gử i cơ quan cấp phép để đề nghị cấp giấy phép vậ...
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2011/TT
- BGTVT ngày 07 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 12; khoản 5 Điều 13; Phụ lục 9; Phụ lục 10.
Điều 12. Cấp lại giấy phép vận tải 1. Hồ sơ cấp lại giấy phép vận tải hết hạn: a) Đối với các giấy phép vận tải loại A và E: Doanh nghiệp, hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 8 của Thô...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT- BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhi ệ m thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong ngành giao thông vận tải chỉ đạo, đôn đ ố c, theo dõi thực hiện các quy định của Thông tư này. 2. Trong quá trình tr iển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, tổ chức, cá nhân liên hệ vớ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT
- BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính p...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại:
- Điều 22. Trách nhi ệ m thi hành
- 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong ngành giao thông vận tải chỉ đạo, đôn đ ố c, theo dõi thực hiện các quy định của Thô...
- Trong quá trình tr iển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, tổ chức, cá nhân liên hệ với Tổng cục Đường bộ Việt Nam để được hướng dẫn giải quyết.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT
- BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính p...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại:
Điều 22. Trách nhi ệ m thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong ngành giao thông vận tải chỉ đạo, đôn đ ố c, theo dõi thực hiện các quy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT- BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin giấy phép lái xe 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại khoản 1 Điều 4; tên Điều 5; khoản 3 Đi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. B ế n xe ô tô khách, bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ của Việt Nam phục vụ hoạt động vận tải đường bộ Việt - Trung 1. Danh sách các bến xe ô tô khách quy định tại Phụ lục II của Thông tư này. 2. Danh sách các trạm dừng nghỉ quy định tại Phụ lục III của Thông tư này. 3. Danh sách các bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe quy đị...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT- BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin giấ...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại khoản 1 Điều 4
- khoản 3 Điều 5
- Điều 5. B ế n xe ô tô khách, bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ của Việt Nam phục vụ hoạt động vận tải đường bộ Việt - Trung
- 1. Danh sách các bến xe ô tô khách quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.
- 2. Danh sách các trạm dừng nghỉ quy định tại Phụ lục III của Thông tư này.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT- BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin giấ...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại khoản 1 Điều 4
- khoản 3 Điều 5
Điều 5. B ế n xe ô tô khách, bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ của Việt Nam phục vụ hoạt động vận tải đường bộ Việt - Trung 1. Danh sách các bến xe ô tô khách quy định tại Phụ lục II của Thông tư này. 2. Dan...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT- BGTVT ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xếp hàng hóa trên xe ô tô khi tham gia giao thông trên đường bộ 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 12. 2. Thay thế cụm từ “Tổng Cục tr...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bổ sung, thay thế phương tiện kha i thác tuyến vận tải hành khách định kỳ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động tr ên tuyến được quyền bổ sung phương tiện, thay thế phương tiện. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, cơ quan quản lý có th ẩ m quy ề n ra văn bản chấp thuận bổ sung, th...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT- BGTVT ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xếp hàng hóa trên xe ô tô khi tham gia giao thông tr...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 12.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 15.
- Điều 15. Bổ sung, thay thế phương tiện kha i thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
- Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động tr ên tuyến được quyền bổ sung phương tiện, thay thế phương tiện.
- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, cơ quan quản lý có th ẩ m quy ề n ra văn bản chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT- BGTVT ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xếp hàng hóa trên xe ô tô khi tham gia giao thông tr...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 12.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 15.
Điều 15. Bổ sung, thay thế phương tiện kha i thác tuyến vận tải hành khách định kỳ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động tr ên tuyến được quyền bổ sung phương tiện, thay thế phương tiện. Trong thời hạn 02 (hai) n...
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2013/TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định hướng dẫn thực hiện một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ để tổ chức và...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc. Thời hạn khai thác tuyến là 05 (năm) năm. 2. Hồ sơ đăng ký khai thác tuyến gồm: a) Giấy đăng ký...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2013/TT
- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định hướng dẫn thực hiện một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại:
- Điều 14. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc. Thời hạn khai thác tuyến là 05 (năm) năm.
- 2. Hồ sơ đăng ký khai thác tuyến gồm:
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2013/TT
- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định hướng dẫn thực hiện một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại:
Điều 14. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 88/2014/TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2012. 2. Thông tư này th ay thế Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định thư của Bộ Giao thông vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải Trung Quốc thực hiện Hiệp định vận tải đ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 88/2014/TT
- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giớ...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại:
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2012.
- 2. Thông tư này th ay thế Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định thư của Bộ Giao thông vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông vận...
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 88/2014/TT
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại:
- a) Khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 21 Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT;
- Left: BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giớ... Right: Thông tư số 10/2006/TT-BGTVT ngày 01 tháng 11 năm 2006 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nư...
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2012. 2. Thông tư này th ay thế Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực...
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2014/TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17/11/2009 của Bộ Giao thông vận tải 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đ ố i tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt - Trung.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2014/TT
- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17/11/2009 của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT.
- Điều 2. Đ ố i tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt - Trung.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2014/TT
- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17/11/2009 của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT.
Điều 2. Đ ố i tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt - Trung.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2015/TT- BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 36/2020/TT- BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020) 1. Thay thế cụm từ “Tổng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ký h i ệu phân biệt quốc g i a 1. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Trung Quốc là CHN. 2. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam là VN theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này, do cơ quan cấp phép phát hành khi c ấ p gi ấ y phép v ậ n tải. Phương tiện của Việt Nam phải g ắ n ký hiệu phân biệt quốc gia ở góc phía trên bên...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2015/TT
- BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông t...
- BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020)
- Điều 3. Ký h i ệu phân biệt quốc g i a
- 1. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Trung Quốc là CHN.
- Ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam là VN theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này, do cơ quan cấp phép phát hành khi c ấ p gi ấ y phép v ậ n tải.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2015/TT
- BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông t...
- BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020)
Điều 3. Ký h i ệu phân biệt quốc g i a 1. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Trung Quốc là CHN. 2. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam là VN theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này, do cơ quan cấp phép phát h...
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2015/TT- BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2021) 13; Phụ lục III và Phụ lục IV Thông tư số 29/2015/TT-BGT...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cấp giấy phép vận tải 1. Phương tiện được cấp giấy phép vận tải thuộc quyền sử dụng của các doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ việc kinh doanh vận t ả i hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa trên đường bộ (sau đây gọi tắt l à doanh nghiệp, hợp tác xã). 2. Xe công vụ được cấp giấy phép vận tải là xe phục vụ các cơ qu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2015/TT
- BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27 t...
- Phụ lục III và Phụ lục IV Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT
- Điều 7. Điều kiện cấp giấy phép vận tải
- Phương tiện được cấp giấy phép vận tải thuộc quyền sử dụng của các doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ việc kinh doanh vận t ả i hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa trên đường bộ (sau đây gọi tắ...
- 2. Xe công vụ được cấp giấy phép vận tải là xe phục vụ các cơ quan Nhà nước, các cơ quan của Đảng, đoàn thể và t ổ chức chính trị xã hội các cấp đi công tác.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2015/TT
- BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27 t...
- Phụ lục III và Phụ lục IV Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT
Điều 7. Điều kiện cấp giấy phép vận tải 1. Phương tiện được cấp giấy phép vận tải thuộc quyền sử dụng của các doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ việc kinh doanh vận t ả i hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa trên đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2015/TT- BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia (đã được sửa đổi,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Hiệp định và Nghị định thư về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc (sau đây gọi tắt là Việt - Trung).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2015/TT
- BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã...
- Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020)
- Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện Hiệp định và Nghị định thư về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc (sau đây gọi tắt là Việt - Trung).
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2015/TT
- BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã...
- Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020)
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Hiệp định và Nghị định thư về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc (sau đây gọi tắt là Việt - Trung).
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2019; Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan cấp giấy phép vận tải 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp: a) Giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D; b) Giấy phép vận tải loại D, E; c) Giấy phép vận tải loại F, G lần đầu trong năm (năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12). 2. S ở Giao thông vận tải các tỉnh: Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Ca...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT
- BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ng...
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2021
- Điều 10. Cơ quan cấp giấy phép vận tải
- 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp:
- a) Giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D;
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT
- BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ng...
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2021
Điều 10. Cơ quan cấp giấy phép vận tải 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp: a) Giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D; b) Giấy phép vận tải loại D, E; c) Giấy phép vận tải loại F, G lần đầu trong năm (năm...
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2017/TT- BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành Giao thông vận tải 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi hoạt động c ủ a phương tiện 1. Đối vớ i vận tải hành khách định kỳ (theo tuyến cố định): Phương tiện khởi hành từ b ế n xe đầu tuyến; đi theo hành trình, dừng nghỉ tại các trạm dừng nghỉ theo quy định và kết thúc tại bến xe cuối tuyến. 2. Đối với vận tải hàng hóa, vận tải hành khách không định kỳ (theo hợp đồng và v ậ n...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2017/TT
- BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành Giao thông vận tải
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 4 Thông tư số 48/2017/TT-BGTVT.
- Điều 4. Phạm vi hoạt động c ủ a phương tiện
- 1. Đối vớ i vận tải hành khách định kỳ (theo tuyến cố định): Phương tiện khởi hành từ b ế n xe đầu tuyến; đi theo hành trình, dừng nghỉ tại các trạm dừng nghỉ theo quy định và kết thúc tại bến xe c...
- Đối với vận tải hàng hóa, vận tải hành khách không định kỳ (theo hợp đồng và v ậ n tải khách du lịch):
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2017/TT
- BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành Giao thông vận tải
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 4 Thông tư số 48/2017/TT-BGTVT.
Điều 4. Phạm vi hoạt động c ủ a phương tiện 1. Đối vớ i vận tải hành khách định kỳ (theo tuyến cố định): Phương tiện khởi hành từ b ế n xe đầu tuyến; đi theo hành trình, dừng nghỉ tại các trạm dừng nghỉ theo quy định...
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại tên Điều 20; khoản 4 và khoản 6 Điều 21; Mẫu số 15 của Phụ lục 1. 2. Thay thế...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Ch ế độ báo c á o 1. Định kỳ ngày 10 tháng 01 và ngày 10 tháng 7 hàng năm, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải phải báo cáo tình h ì nh hoạt động vận tải đường bộ Vi ệ t - Trung về Tổng cục Đường bộ Việt Nam (đối với các tuyến vào sâu tr ong lãnh thổ hai nư ớ c), về Sở Giao thông vận tải (đối với các tuyến giữa khu vực...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại tên Điều 20; khoản 4 và khoản 6 Điều 21; Mẫu số 15 của Phụ lục 1.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 24.
- Điều 20. Ch ế độ báo c á o
- 1. Định kỳ ngày 10 tháng 01 và ngày 10 tháng 7 hàng năm, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải phải báo cáo tình h ì nh hoạt động vận tải đường bộ Vi ệ t
- Trung về Tổng cục Đường bộ Việt Nam (đối với các tuyến vào sâu tr ong lãnh thổ hai nư ớ c), về Sở Giao thông vận tải (đối với các tuyến giữa khu vực biên giới của hai nước). M ẫ u báo cáo kết quả h...
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” tại tên Điều 20; khoản 4 và khoản 6 Điều 21; Mẫu số 15 của Phụ lục 1.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 24.
Điều 20. Ch ế độ báo c á o 1. Định kỳ ngày 10 tháng 01 và ngày 10 tháng 7 hàng năm, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải phải báo cáo tình h ì nh hoạt động vận tải đường bộ Vi ệ t - Trung về Tổng cục Đường bộ V...
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2019/TT- BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ 1. Thay thế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2020/TT- BGTVT ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT- BGTVT ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 36/2020/TT- BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 và Thông tư số 02/2021/...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu 1. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu là Trạm qu ả n lý vận tải cửa khẩu thuộc S ở Giao thông vận tải các t ỉ nh giáp biên giới Việt - Trung có c ử a khẩu, được bố trí nhân sự, trang thiết bị, kinh phí hoạt động, vị trí làm việc tại cửa khẩu để thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao. 2. Tr...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT
- BGTVT ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông...
- BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 và Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT ngày 04 tháng 02 năm 2021)
- Điều 6. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu
- 1. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu là Trạm qu ả n lý vận tải cửa khẩu thuộc S ở Giao thông vận tải các t ỉ nh giáp biên giới Việt
- Trung có c ử a khẩu, được bố trí nhân sự, trang thiết bị, kinh phí hoạt động, vị trí làm việc tại cửa khẩu để thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao.
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT
- BGTVT ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông...
- BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 và Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT ngày 04 tháng 02 năm 2021)
Điều 6. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu 1. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu là Trạm qu ả n lý vận tải cửa khẩu thuộc S ở Giao thông vận tải các t ỉ nh giáp biên giới Việt - Trung có c ử a khẩu, được bố trí nh...
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2020/TT- BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Tổ chức quản lý và hướng dẫn hoạt động đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc. 2. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý phương tiện vận tải đường bộ và xe công vụ của Việt Nam và Trung Quốc ho...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2020/TT
- BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 3.
- Điều 18. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
- 1. Tổ chức quản lý và hướng dẫn hoạt động đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc.
- 2. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý phương tiện vận tải đường bộ và xe công vụ của Việt Nam và Trung Quốc hoạt động qua lại biên giới giữa hai nước.
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2020/TT
- BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 3.
Điều 18. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Tổ chức quản lý và hướng dẫn hoạt động đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc. 2. Chủ trì và phối hợp với các cơ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2020/TT- BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2021/TT- BGTVT ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2012. 2. Thông tư này th ay thế Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định thư của Bộ Giao thông vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải Trung Quốc thực hiện Hiệp định vận tải đ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 21. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2021/TT
- BGTVT ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 3.
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2012.
- 2. Thông tư này th ay thế Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định thư của Bộ Giao thông vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông vận...
- Điều 21. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2021/TT
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 3.
- Left: BGTVT ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng... Right: bãi bỏ Điều 1 của Thông tư số 24/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Giao th ô ng vận t ả i Sửa đổi, bổ sung một số nội dung c ủ a Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998 c...
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2012. 2. Thông tư này th ay thế Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực...
Left
Điều 22.
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2022/TT- BGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. 1. Thay thế cụm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2022/TT- BGTVT ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 1. Thay thế cụm từ “Tổng Cục trưởng Tổng cục Đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 06 năm 2023. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections