Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
04/2002/QĐ-BTS
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
02/2006/TT-BTS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
- Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Giám đốc các Sở Thủy sản và Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Viện trưởng Viện Nghiên cứu NTTS I,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm trong vùng nuôi tôm tập trung trên phạm vi cả nước (sau đây gọi tắt là cơ sở); 2. Các cơ quan nghiên cứu và quản lý có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nuôi tôm tập trung là vùng nuôi tôm trên một diện tích từ 30 ha trở lên (không phân biệt địa giới hành chính), có cùng nguồn nước cấp; Tôm được nuôi theo phương thức thâm canh và bán thâm canh; 2. Hệ thống xử lý nước bao gồm: ao lắng để chứa và làm sạch nguồn nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNGTRONG VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định trong Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các Dự án đầu tư ;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng ao đầm nuôi tôm phải thoả mãn các yêu cầu sau : 1. Địa điểm xây dựng: Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt của khu vực đông dân cư (nơi có dư lượng các hoá chất và chất hữu cơ vượt quá mức cho phép); 2. Nguồn nước nuôi tôm phải bảo đảm các chỉ tiêu theo Thông tư của Bộ Thuỷ sản số 01/2000/TT-BTS...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các quy định đối với hoạt động nuôi tôm : 1. Tôm giống trước khi đưa vào vùng nuôi phải được thuần dưỡng và kiểm tra dịch bệnh (virut, vi khuẩn và ký sinh trùng...). Chất lượng tôm giống phải bảo đảm theo tiêu chuẩn Ngành (28 TCN 124: 1998 đối với tôm sú giống P15; 28 TCN 96: 1996 đối với tôm sú giống từ P25 đến P30)). 2. Trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Vụ Khoa học Công nghệ: 1. Giám sát việc triển khai Quy chế này; 2. Tham mưu cho Bộ về việc xây dựng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường, phòng ngừa dịch bệnh thuỷ sản; 3. Chỉ đạo các cơ quan nghiên cứu làm tốt công tác điều tra khảo sát và dự báo môi trường vùng nuôi tôm tập trung; 4. Đánh giá hiện trạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản : 1. Chỉ đạo các Chi cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản kiểm tra, kiểm soát các hoạt động quản lý môi trường trong vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn quản lý và xử lý vi phạm thuộc thẩm quyền. 2. Phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ trong công tác phòng trừ dịch bệnh cho tôm nuôi và côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý thuỷ sản: 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc (Trung tâm Khuyến ngư, Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế của các cơ sở thuộc địa bàn quản lý; 2. Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường kiểm tra, kiểm soá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan nghiên cứu trực thuộc Bộ thuỷ sản : 1. Có nhiệm vụ quan trắc và cảnh báo môi trường, dịch bệnh vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn phụ trách, đề xuất các giải pháp phòng ngừa hữu hiệu để thông báo kịp thời cho các cơ sở; 2. Chủ trì hoặc phối hợp với cơ quan chức năng của địa phương về nội dung tập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Cơ sở : 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định được nêu tại Chương II của Quy chế này, các quy định khác có liên quan của Nhà nước và của Bộ Thuỷ sản; 2. Cung cấp trung thực và đầy đủ thông tin diễn biến môi trường, dịch bệnh ao nuôi tôm của cơ sở cho cơ quan chức năng có thẩm quyền khi có yêu cầu; Tạo điều kiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy chế này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản, Vụ Khoa học Công nghệ, các cơ quan nghiên cứu của Ngành, các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản theo trách nhiệm và quyền hạn của mình hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản xem xét và quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.