Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ...
Target excerpt

Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai: 1. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại đư...
  • 1. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:
  • “3. Kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương được sử dụng cho mục đích sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại đư...
  • 1. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:
  • “3. Kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương được sử dụng cho mục đích sau:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND 1. Thay thế cụm từ “định hướng xuất khẩu” bằng cụm từ “phát triển ngoại thương” tại Điều 7 và cụm từ “xuất khẩu” bằng cụm từ “ngoại thương” tại Điều 2, Điều 5. 2. Bỏ từ “ngàn” tại khoản 1 Điều 7; bỏ cụm từ “đối với doanh nghiệp: Th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh: Hỗ trợ 70% cho đơn vị chủ trì các khoản chi phí: mua tư liệu; điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; chi phí xuất bản và phát hành; các kho...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND
  • 1. Thay thế cụm từ “định hướng xuất khẩu” bằng cụm từ “phát triển ngoại thương” tại Điều 7 và cụm từ “xuất khẩu” bằng cụm từ “ngoại thương” tại Điều 2, Điều 5.
  • 2. Bỏ từ “ngàn” tại khoản 1 Điều 7
Added / right-side focus
  • Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
  • 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh:
  • Hỗ trợ 70% cho đơn vị chủ trì các khoản chi phí: mua tư liệu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND
  • 1. Thay thế cụm từ “định hướng xuất khẩu” bằng cụm từ “phát triển ngoại thương” tại Điều 7 và cụm từ “xuất khẩu” bằng cụm từ “ngoại thương” tại Điều 2, Điều 5.
  • 2. Bỏ từ “ngàn” tại khoản 1 Điều 7
Target excerpt

Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh: Hỗ trợ 70% cho đơn v...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2023. 2. Trường hợp đề án xúc tiến thương mại địa phương đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY ĐỊNH Nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2023.
  • 2. Trường hợp đề án xúc tiến thương mại địa phương đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số...
Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Võ Ngọc Thành
  • Nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2023.
  • 2. Trường hợp đề án xúc tiến thương mại địa phương đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định n...

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2016.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham...
Điều 2 Điều 2 . Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại
Mục tiêu của chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Gia Lai nhằm tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa; hỗ trợ công tác quy hoạch góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai; tăng cường khả năng cạnh tranh, nâng cao lợi thế phát triển thương mại một số sản phẩm chủ lực của tỉnh; gắn kết các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư và du lịch của tỉnh. Mục tiêu của chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Gia Lai nhằm tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa; hỗ trợ công tác quy hoạch góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai; tăng cường...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì bao gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương; các sở, ngành, các đơn vị sự nghiệp kinh tế của tỉnh được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại; các Hiệp hội ngành hàng có Đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu ch...
Điều 4. Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình Đơn vị tham gia thực hiện chương trình: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp tham gia thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định này; Đơn vị tham gia thực hiện chương trình chịu trách nhiệm nâng...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phổ biến định hướng xuất khẩu, thị trường trong nước và...