Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
29/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
32/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ...
- Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ...
Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai: 1. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại đư...
- 1. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:
- “3. Kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương được sử dụng cho mục đích sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại đư...
- 1. Bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:
- “3. Kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương được sử dụng cho mục đích sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND 1. Thay thế cụm từ “định hướng xuất khẩu” bằng cụm từ “phát triển ngoại thương” tại Điều 7 và cụm từ “xuất khẩu” bằng cụm từ “ngoại thương” tại Điều 2, Điều 5. 2. Bỏ từ “ngàn” tại khoản 1 Điều 7; bỏ cụm từ “đối với doanh nghiệp: Th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh: Hỗ trợ 70% cho đơn vị chủ trì các khoản chi phí: mua tư liệu; điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; chi phí xuất bản và phát hành; các kho...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND
- 1. Thay thế cụm từ “định hướng xuất khẩu” bằng cụm từ “phát triển ngoại thương” tại Điều 7 và cụm từ “xuất khẩu” bằng cụm từ “ngoại thương” tại Điều 2, Điều 5.
- 2. Bỏ từ “ngàn” tại khoản 1 Điều 7
- Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh:
- Hỗ trợ 70% cho đơn vị chủ trì các khoản chi phí: mua tư liệu
- Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND
- 1. Thay thế cụm từ “định hướng xuất khẩu” bằng cụm từ “phát triển ngoại thương” tại Điều 7 và cụm từ “xuất khẩu” bằng cụm từ “ngoại thương” tại Điều 2, Điều 5.
- 2. Bỏ từ “ngàn” tại khoản 1 Điều 7
Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh: Hỗ trợ 70% cho đơn v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2023. 2. Trường hợp đề án xúc tiến thương mại địa phương đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY ĐỊNH Nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ k...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2023.
- 2. Trường hợp đề án xúc tiến thương mại địa phương đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Võ Ngọc Thành
- Nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2023.
- 2. Trường hợp đề án xúc tiến thương mại địa phương đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn tiếp tục thực hiện theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số...
- Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định n...
Unmatched right-side sections