Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyến điện). Phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp phí, lệ phí bằng đôla Mỹ (USD) thì phải quy đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép tần số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật. 2. Tạm thời không thu phí sử dụng đối với những đối tượng sa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông (bao gồm: sông, suối, kênh, mương, khe, rạch) và hồ (bao gồm: hồ, ao, đầm), sau đây gọi chung là đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện
  • Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép tần số vô tuyến điện theo qu...
  • 2. Tạm thời không thu phí sử dụng đối với những đối tượng sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông (bao gồm:
  • sông, suối, kênh, mương, khe, rạch) và hồ (bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện
  • Đối tượng nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép tần số vô tuyến điện theo qu...
  • 2. Tạm thời không thu phí sử dụng đối với những đối tượng sau:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông (bao gồm: sông, suối, kênh, mương, khe, rạch) và hồ (bao gồm: hồ, ao, đầm), sau đây gọi chung là đánh g...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Một số trường hợp áp dụng các mức thu cụ thể như sau: Đối với máy phát thanh, truyền hình của đài, trạm phát thanh, truyền hình các huyện, xã hoặc đơn vị hành chính tương đương (nếu có) thu phí sử dụng tần số vô tuyến điện bằng 30% mức thu quy định tương ứng. Đối với máy phát thanh, truyền hình của đài phát thanh, truyền hình c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Cục Tần số vô tuyến điện thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là cơ quan thu phí, lệ phí). Hàng năm Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước 25% (Hai mươi lăm phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được. Cơ quan thu phí, lệ phí đư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các sông, hồ phải đánh giá khả năng chịu tải 1. Các sông thuộc danh mục lưu vực sông liên tỉnh, nội tỉnh, danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Các hồ thuộc danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 3. Đối với các sông, hồ không...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cục Tần số vô tuyến điện thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là cơ quan thu phí, lệ phí).
  • Hàng năm Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước 25% (Hai mươi lăm phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được.
  • Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 75% (Bảy mươi lăm phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được để chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo chế độ quy định và chi phí cho c...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các sông, hồ phải đánh giá khả năng chịu tải
  • 1. Các sông thuộc danh mục lưu vực sông liên tỉnh, nội tỉnh, danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
  • 2. Các hồ thuộc danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cục Tần số vô tuyến điện thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là cơ quan thu phí, lệ phí).
  • Hàng năm Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước 25% (Hai mươi lăm phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được.
  • Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 75% (Bảy mươi lăm phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được để chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo chế độ quy định và chi phí cho c...
Target excerpt

Điều 4. Các sông, hồ phải đánh giá khả năng chịu tải 1. Các sông thuộc danh mục lưu vực sông liên tỉnh, nội tỉnh, danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Các hồ thuộ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục đăng ký, kê khai, thu, nộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện; chứng từ thu phí, lệ phí; hạch toán kế toán phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC ngày 06/07/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thay thế tỷ lệ được để lại chi cho hoạt động...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Mục đích sử dụng nước và mục tiêu chất lượng nước của đoạn sông, hồ được xác định căn cứ quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp đoạn sông, hồ có nhiều mục đích sử dụng nước th...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC ngày 06/07/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu l...
  • Thay thế tỷ lệ được để lại chi cho hoạt động của Cục Tần số Vô tuyến điện và tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước quy định tại Thông tư số 95/2003/TT-BTC ngày 10/10/2003 của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ t...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
  • Mục đích sử dụng nước và mục tiêu chất lượng nước của đoạn sông, hồ được xác định căn cứ quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp đoạn sông, hồ có nhiều mục đích sử dụng nước thì lựa chọn mục đích sử dụng nước có yêu cầu về chất lượng nước cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2001/QĐ-BTC ngày 06/07/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu l...
  • Thay thế tỷ lệ được để lại chi cho hoạt động của Cục Tần số Vô tuyến điện và tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước quy định tại Thông tư số 95/2003/TT-BTC ngày 10/10/2003 của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ t...
Target excerpt

Điều 6. Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Mục đích sử dụng nước và mục tiêu chất lượng nước của đoạn sông, hồ được xác định căn cứ quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch bảo vệ...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ phải đảm bảo tính hệ thống theo lưu vực sông và nguồn nước. 2. Đối với sông, khi thực hiện đánh giá khả năng chịu tải, phải được phân thành từng đoạn sông để đánh giá. 3. Việc phân đoạn sông, xác định mục đích sử dụng nước, lựa ch...
Chương II Chương II ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA SÔNG, HỒ
Điều 5. Điều 5. Phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải 1. Việc phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải được thực hiện trên cơ sở các căn cứ sau: a) Vị trí nhập lưu, phân lưu trên sông; điều kiện địa hình của lưu vực sông; b) Chức năng nguồn nước, mục đích sử dụng nước của sông; vị trí các công trình khai thác, sử dụng nước, xả nước...
Điều 7. Điều 7. Thông số để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Khả năng chịu tải của sông, hồ phải được đánh giá đối với từng thông số sau: COD, BOD 5 , tổng Nitơ, tổng Phốtpho và các thông số quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Căn cứ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, quy chuẩn kỹ thuật về nước thải, mục đích sử dụng n...
Điều 8. Điều 8. Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Các phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông bao gồm: a) Phương pháp đánh giá trực tiếp: Đánh giá khả năng chịu tải của sông được thực hiện trên cơ sở giới hạn tối đa của từng thông số theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, lưu lượng và kết quả phân...