Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung, mức chi, hỗ trợ đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Về nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung, mức chi, hỗ trợ đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung, mức chi, hỗ trợ đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau: a) Trụ sở tiếp công dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp côn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung, mức chi, hỗ trợ đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thực hiện Nghị quyết. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hướng dẫn lập và phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đúng theo quy định. 2. Các chế độ, chính sách và điều kiệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi 1. Các đối tượng được quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này mà chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề, khi làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân được bồi dưỡng 100.000 đồng/1 ngày/1 ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đối tượng được quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này mà chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề, khi làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến ng...
  • Trường hợp đang được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề, khi làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dâ...
  • 2. Các đối tượng quy định tại điểm c, d khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được bồi dưỡng 50.000 đồng/1 ngày/1 người.
Removed / left-side focus
  • 1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thực hiện Nghị quyết. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hướng dẫn lập và phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí...
  • Các chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động Hội đồng nhân dân không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị quyết số 1206/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Nội dung chi và mức chi
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định một số nội dung, mức chi, hỗ trợ đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018 và thay thế Nghị quyết số 15/201...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quy định một số nội dung, mức chi, hỗ trợ đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng n... Right: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Kinh phí chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp nào thì ngân sách cấp đó chi. Hàng năm, căn cứ chế độ, định mức chi theo Nghị quyết này, cơ quan phục vụ Hội đồng nhân dân các cấp lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí với ngân sách cùng cấp. 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí phải đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ NỘI DUNG, MỨC CHI, HỖ TRỢ CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. H oạt động tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ đơn vị, điểm tiếp xúc cử tri: Trường hợp đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh cùng tiếp xúc cử tri chung một điểm, mức chi hỗ trợ điểm tiếp xúc cử tri theo quy định của Đoàn Đại biểu Quốc hội. Trường hợp đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp cùng tiếp xúc cử tri chung một điểm, chi hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động tiếp công dân Chi cho cá nhân thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân (gồm: đại biểu Hội đồng nhân dân; cán bộ sở, ban, ngành được trưng tập và công chức phục vụ): Mức chi thực hiện như Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nh...

Open section

Tiêu đề

Về nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động tiếp công dân
  • Chi cho cá nhân thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân (gồm: đại biểu Hội đồng nhân dân
  • cán bộ sở, ban, ngành được trưng tập và công chức phục vụ): Mức chi thực hiện như Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về nội dung, mức chi bồi d...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động giám sát (giám sát chuyên đề, khảo sát; thẩm tra) 1. Hỗ trợ cho đơn vị tổ chức làm việc với đoàn giám sát, khảo sát a) Đoàn giám sát, khảo sát cấp tỉnh chi hỗ trợ: 5.000.000 đồng/đơn vị (trừ các sở, ban, ngành cấp tỉnh); b) Đoàn giám sát, khảo sát cấp huyện chi hỗ trợ: 2.500.000 đồng/đơn vị (trừ các phòng, ban, ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. H ỗ trợ công tác phí tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời được đảm bảo chế độ công tác phí (tiền phương tiện, phụ cấp lưu trú và tiền thuê phòng nghỉ) theo quy định hiện hành. Ngoài ra, trong trường hợp tự túc phương tiện khi tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân, đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ k hám, chăm sóc sức khỏe định kỳ 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, với mức hỗ trợ: a) Cấp tỉnh: 4.000.000 đồng/người/năm. Riêng đại biểu Hội đồng nhân dân là nữ được hỗ trợ thêm 1.000.000 đồng/người/năm; b) Cấp huyện và cấp xã: Mức hỗ trợ do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ may lễ phục 1. Trong nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ may lễ phục như sau: a) Cấp tỉnh: 5.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ; b) Cấp huyện và cấp xã: Mức hỗ trợ do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định nhưng không quá mức hỗ trợ tại điểm a khoản 1 Điều này. 2. Trong nhiệm kỳ Hội đồng nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ đại biểu nghiên cứu Đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ nghiên cứu tài liệu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân, với mức hỗ trợ: 1. Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/người/tháng; 2. Cấp huyện: Không quá 400.000 đồng/người/tháng, mức hỗ trợ cụ thể do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định; 3. Cấp xã: Không quá 200.000 đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ học tập, bồi dưỡng nghiệp vụ 1. Hỗ trợ kinh phí (ngoài các chế độ được hưởng theo quy định hiện hành) cho đại biểu Hội đồng nhân dân, công chức và người lao động Văn phòng phục vụ Hội đồng nhân dân khi được Thường trực Hội đồng nhân dân cử đi dự hội nghị chuyên đề, học tập, tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng chuyên môn, nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ khai thác thông tin, tài liệu phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân 1. Hỗ trợ kinh phí khai thác thông tin, tài liệu cho đại biểu Hội đồng nhân dân a) Cấp tỉnh: 500.000 đồng/người/tháng; b) Cấp huyện: 250.000 đồng/người/tháng; c) Cấp xã: 150.000 đồng/người/tháng. 2. Mức chi hỗ trợ trang bị thiết bị công nghệ thông tin cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phục vụ kỳ họp, các hoạt động của Thường trực , các Ban và Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Chi hoạt động tại kỳ họp, thảo luận Tổ trước Kỳ họp Hội đồng nhân dân a) Chi cá nhân tham dự, phục vụ hoạt động kỳ họp của Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh: Mức chi đối với đại biểu Hội đồng nhân dân là 150.000 đồng/người/buổi; Mức chi đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thực hiện nhiệm vụ chính trị của Hội đồng nhân dân 1. Mức chi thăm, viếng, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân a) Đối với tổ chức Cấp tỉnh: Không quá 10.000.000 đồng/tổ chức/lượt; Cấp huyện và cấp xã: Mức chi do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định nhưng không quá mức chi cấp tỉnh. b) Đối với cá nhân Cấp tỉnh: Không quá 3.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. H ỗ trợ soạn thảo và ban hành văn bản 1. Xây dựng báo cáo của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân về ý kiến, kiến nghị của cử tri a) Cấp tỉnh: 500.000 đồng/văn bản; b) Cấp huyện: 250.000 đồng/văn bản. 2. Xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri trình kỳ họp Hội đồng nhân dân a) Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/văn bản; b) Cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.