Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
22/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
13/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi tr...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi tr...
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình D...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Bảo vệ môi trường trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trường cho phù hợp với tình hình, điều kiện cụ thể tại địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Quy định này trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Quy định này trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định bả...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Quy định này trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12...
Left
Chương II
Chương II PHÂN VÙNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân vùng bảo vệ môi trường 1. Vùng bảo vệ nghiêm ngặt bao gồm: a) Các thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, Bến Cát, Tân Uyên (bao gồm cả các sông, suối, kênh, rạch và hành lang bảo vệ sông, suối, kênh, rạch thuộc ranh giới hành chính của các thành phố, thị xã này); b) Khu vực bảo vệ 1 của các di t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về bảo vệ môi trường theo phân vùng môi trường 1. Dự án đầu tư mới, dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động trong từng vùng bảo vệ môi trường phải xử lý nước thải, khí thải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia quy định về nước thải, khí thải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất thuộc Danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo quy định tại Phụ lục II Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ (trừ dự án chế...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, chuyển giao và xử lý hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Hóa chất, thuốc bảo vệ thực...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 52.` in the comparison document.
- Điều 5. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- 1. Dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất thuộc Danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo quy định tại Phụ lục II Nghị định số 08/...
- giết mổ gia súc, gia cầm
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, chuyển giao và xử lý hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo v...
- Hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y có độc tính cao, bền vững, lan truyền, tích tụ trong môi trường, tác động xấu tới môi trường và sức khỏe con người phải được đăng ký, kiểm kê, kiểm soát...
- 3. Phân bón, sản phẩm xử lý môi trường chăn nuôi đã hết hạn sử dụng
- 1. Dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất thuộc Danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo quy định tại Phụ lục II Nghị định số 08/...
- giết mổ gia súc, gia cầm
- chăn nuôi gia súc, gia cầm
- Left: Điều 5. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ Right: Điều 52. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
Điều 52. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, chuyển giao và xử lý hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện...
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp chịu trách nhiệm: 1. Thường xuyên nạo vét, vệ sinh các công trình từ cửa thu, các điểm đấu nối, hố ga, các tuyến cống dẫn, các điểm xả thải ra môi trường; kiểm ra độ kín, cao độ mực nước, các tuy...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Bảo vệ môi trường trong lễ tang, mai táng, hỏa táng 1. Khuyến khích đầu tư xây dựng nhà tang lễ trong các đô thị, khu nhà ở và tổ chức các hoạt động lễ tang trong nhà tang lễ. 2. Khu mai táng, hỏa táng, nhà tang lễ phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị và các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; b) Có...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 51.` in the comparison document.
- Điều 6. Bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp
- Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp chịu trách nhiệm:
- 1. Thường xuyên nạo vét, vệ sinh các công trình từ cửa thu, các điểm đấu nối, hố ga, các tuyến cống dẫn, các điểm xả thải ra môi trường
- 1. Khuyến khích đầu tư xây dựng nhà tang lễ trong các đô thị, khu nhà ở và tổ chức các hoạt động lễ tang trong nhà tang lễ.
- 2. Khu mai táng, hỏa táng, nhà tang lễ phải bảo đảm các yêu cầu sau:
- a) Phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị và các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
- Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp chịu trách nhiệm:
- 1. Thường xuyên nạo vét, vệ sinh các công trình từ cửa thu, các điểm đấu nối, hố ga, các tuyến cống dẫn, các điểm xả thải ra môi trường
- kiểm ra độ kín, cao độ mực nước, các tuyến cống thoát nước mưa và thu gom nước thải, đảm bảo toàn bộ nước thải phát sinh phải được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn xả thải ra môi trường.
- Left: Điều 6. Bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp Right: Điều 51. Bảo vệ môi trường trong lễ tang, mai táng, hỏa táng
Điều 51. Bảo vệ môi trường trong lễ tang, mai táng, hỏa táng 1. Khuyến khích đầu tư xây dựng nhà tang lễ trong các đô thị, khu nhà ở và tổ chức các hoạt động lễ tang trong nhà tang lễ. 2. Khu mai táng, hỏa táng, nhà t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê 1. Quy định này áp dụng đối với khu nhà xưởng cho thuê bên ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp có từ 02 cơ sở sản xuất trở lên cùng hoạt động sản xuất công nghiệp. 2. Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường đối với khu nhà xưởng cho thuê: a) Địa điểm xây dựng khu n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Các dự án được quy định tại Mục 1 đến Mục 111 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê
- 1. Quy định này áp dụng đối với khu nhà xưởng cho thuê bên ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp có từ 02 cơ sở sản xuất trở lên cùng hoạt động sản xuất công nghiệp.
- 2. Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường đối với khu nhà xưởng cho thuê:
- Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường
- 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường được quy định như sau:
- a) Các dự án được quy định tại Mục 1 đến Mục 111 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược...
- Điều 7. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê
- 1. Quy định này áp dụng đối với khu nhà xưởng cho thuê bên ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp có từ 02 cơ sở sản xuất trở lên cùng hoạt động sản xuất công nghiệp.
- 2. Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường đối với khu nhà xưởng cho thuê:
Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Các dự án được quy định tại Mục 1 đến Mục 111 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngà...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quan trắc nước thải 1. Dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu nhà xưởng cho thuê thuộc đối tượng phải quan trắc nước thải tự động, liên tục, quan trắc nước thải định kỳ quy định tại Phụ lục XXVIII Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ thì phải thực hiện qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp 1. Dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng phải quan trắc bụi, khí thải công nghiệp tự động, liên tục, quan trắc định kỳ bụi, khí thải công nghiệp quy định tại Phụ lục XXIX Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ thì phải thực hiện quan trắc bụi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN VÀ BÙN THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân được phân loại theo nguyên tắc như sau: a) Chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế; b) Chất thải thực phẩm; c) Chất thải rắn sinh hoạt khác, bao gồm: c.1) Chất thải rắn cồng kềnh; c.2) Chất thải nguy hại;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân cấp xã bố trí mặt bằng và đầu tư xây dựng điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn và đưa vào hoạt động chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2024. Điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường như sau:...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông trên địa bàn tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Công khai thông tin các nguồn thải vào lưu vực sông; b) Tổ chức các hoạt động phòng ngừa và kiểm soát các nguồn thải vào lưu vực sông; c) Tổ chức đánh giá khả năng tiếp nhận của sông nội tỉnh; ban h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 11. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Ủy ban nhân dân cấp xã bố trí mặt bằng và đầu tư xây dựng điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn và đưa vào hoạt động chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- Điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường như sau:
- Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Công khai thông tin các nguồn thải vào lưu vực sông;
- Điều 11. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Ủy ban nhân dân cấp xã bố trí mặt bằng và đầu tư xây dựng điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn và đưa vào hoạt động chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- Điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường như sau:
Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông trên địa bàn tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Công khai thông tin các nguồn thải vào lưu vực sông; b) Tổ chức các hoạt động...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lựa chọn cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường và tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát để đánh giá chất lượng cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển. K...
Open sectionRight
Điều 77.
Điều 77. Công khai thông tin môi trường 1. Thông tin môi trường phải được công khai gồm: a) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; b) Thông tin về nguồn thải, chất thải, xử lý chất thải; c) Khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái ở mức nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 77.` in the comparison document.
- Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Ủy ban nhân dân cấp huyện lựa chọn cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường và tổ chức lực lượ...
- Kinh phí thực hiện được lấy từ nguồn kinh phí của Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc các nguồn kinh phí khác theo quy định.
- Điều 77. Công khai thông tin môi trường
- 1. Thông tin môi trường phải được công khai gồm:
- a) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
- Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Ủy ban nhân dân cấp huyện lựa chọn cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường và tổ chức lực lượ...
- Kinh phí thực hiện được lấy từ nguồn kinh phí của Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc các nguồn kinh phí khác theo quy định.
Điều 77. Công khai thông tin môi trường 1. Thông tin môi trường phải được công khai gồm: a) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; b) Thông tin về nguồn thả...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lựa chọn cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Bảo vệ môi trường và tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát để đánh giá chất lượng cung ứng dịch vụ xử lý. Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu phát hiện các vấn đề gây ô nhiễm môi trườ...
Open sectionRight
Điều 78.
Điều 78. Chỉ thị môi trường 1. Chỉ thị môi trường là thông số cơ bản phản ánh các yếu tố đặc trưng môi trường phục vụ mục đích đánh giá, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thống kê, cập nhật, xây dựng và quản lý chỉ thị môi trường trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 78.` in the comparison document.
- Điều 13. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- Ủy ban nhân dân cấp huyện lựa chọn cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Bảo vệ môi trường và tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát để đánh giá chất lượng cung ứ...
- Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu phát hiện các vấn đề gây ô nhiễm môi trường hoặc sự cố môi trường thì tiến hành lập biên bản và báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền để xem xét giải quyết theo q...
- Điều 78. Chỉ thị môi trường
- 1. Chỉ thị môi trường là thông số cơ bản phản ánh các yếu tố đặc trưng môi trường phục vụ mục đích đánh giá, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thống kê, cập nhật, xây dựng và quản lý chỉ thị môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Ủy...
- Điều 13. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- Ủy ban nhân dân cấp huyện lựa chọn cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Bảo vệ môi trường và tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát để đánh giá chất lượng cung ứ...
- Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu phát hiện các vấn đề gây ô nhiễm môi trường hoặc sự cố môi trường thì tiến hành lập biên bản và báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền để xem xét giải quyết theo q...
Điều 78. Chỉ thị môi trường 1. Chỉ thị môi trường là thông số cơ bản phản ánh các yếu tố đặc trưng môi trường phục vụ mục đích đánh giá, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường. 2....
Left
Điều 14.
Điều 14. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đảm bảo theo quy định tại Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 29 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionRight
Điều 79.
Điều 79. Thống kê môi trường, lưu trữ cơ sở dữ liệu môi trường 1. Thống kê môi trường, cơ sở dữ liệu môi trường a) Thống kê môi trường là hoạt động điều tra, báo cáo, tổng hợp, phân tích và công bố các chỉ tiêu cơ bản phản ánh bản chất và diễn biến của các vấn đề môi trường theo không gian và thời gian; b) Cơ sở dữ liệu môi trường là s...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 79.` in the comparison document.
- Điều 14. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đảm bảo theo quy định tại Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 29 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT...
- được điều chỉnh phù hợp theo từng thời kỳ phát triển kinh tế
- Điều 79. Thống kê môi trường, lưu trữ cơ sở dữ liệu môi trường
- 1. Thống kê môi trường, cơ sở dữ liệu môi trường
- a) Thống kê môi trường là hoạt động điều tra, báo cáo, tổng hợp, phân tích và công bố các chỉ tiêu cơ bản phản ánh bản chất và diễn biến của các vấn đề môi trường theo không gian và thời gian;
- Điều 14. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đảm bảo theo quy định tại Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 29 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT...
- được điều chỉnh phù hợp theo từng thời kỳ phát triển kinh tế
Điều 79. Thống kê môi trường, lưu trữ cơ sở dữ liệu môi trường 1. Thống kê môi trường, cơ sở dữ liệu môi trường a) Thống kê môi trường là hoạt động điều tra, báo cáo, tổng hợp, phân tích và công bố các chỉ tiêu cơ bản...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân 1. Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 10 Quy định này. 2. Chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt do chính quyền địa phương lựa chọn theo đúng thời gian, địa điểm, tần suất và phương th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Cơ quan phê duyệt phải xác nhận vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 27/2015/...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân
- 1. Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 10 Quy định này.
- Chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt do chính quyền địa phương lựa chọn theo đúng thời gian, địa điểm, tần suất và phương thức theo thông báo củ...
- Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Cơ quan phê duyệt phải xác nhận vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy đ...
- Singapore gửi quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án
- Điều 15. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân
- 1. Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 10 Quy định này.
- Chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt do chính quyền địa phương lựa chọn theo đúng thời gian, địa điểm, tần suất và phương thức theo thông báo củ...
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Cơ quan phê duyệt phải xác nhận vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Đảm bảo đầy đủ nhân lực, phương tiện và các trang thiết bị để thu gom, vận chuyển riêng biệt các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được hộ gia...
Open sectionRight
Điều 61.
Điều 61. Quản lý nước thải 1. Nước thải phải được thu gom, xử lý, tái sử dụng hoặc chuyển giao cho đơn vị có chức năng phù hợp để tái sử dụng hoặc xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi thải ra môi trường. 2. Cơ sở phát sinh nước thải phải có trách nhiệm đầu tư hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 61.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
- 2. Đảm bảo đầy đủ nhân lực, phương tiện và các trang thiết bị để thu gom, vận chuyển riêng biệt các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được hộ gia đình, cá nhân phân loại.
- Điều 61. Quản lý nước thải
- 1. Nước thải phải được thu gom, xử lý, tái sử dụng hoặc chuyển giao cho đơn vị có chức năng phù hợp để tái sử dụng hoặc xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi thải ra môi trường.
- 2. Cơ sở phát sinh nước thải phải có trách nhiệm đầu tư hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi thải ra môi trường.
- Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
- 2. Đảm bảo đầy đủ nhân lực, phương tiện và các trang thiết bị để thu gom, vận chuyển riêng biệt các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được hộ gia đình, cá nhân phân loại.
Điều 61. Quản lý nước thải 1. Nước thải phải được thu gom, xử lý, tái sử dụng hoặc chuyển giao cho đơn vị có chức năng phù hợp để tái sử dụng hoặc xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi thải ra môi trường....
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Không được tiếp nhận chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại khi không có chức năng theo quy định. Trường hợp tiếp nhận chất thải rắn công...
Open sectionRight
Điều 62.
Điều 62. Q uản lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau: a) Phân định theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường về ngưỡng chất thải nguy hại; b) Phân loại bắt đầu khi đưa vào khu vực lưu giữ chất thải nguy hại tại cơ sở phát sinh chất thải nguy h...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 62.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
- Không được tiếp nhận chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại khi không có chức năng theo quy định.
- 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau:
- a) Phân định theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường về ngưỡng chất thải nguy hại;
- b) Phân loại bắt đầu khi đưa vào khu vực lưu giữ chất thải nguy hại tại cơ sở phát sinh chất thải nguy hại
- 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
- Không được tiếp nhận chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại khi không có chức năng theo quy định.
- Trường hợp tiếp nhận chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại khi không có chức năng theo quy định thì cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật và...
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Right: Điều 62. Q uản lý chất thải nguy hại
Điều 62. Q uản lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau: a) Phân định theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường về ngưỡng chất...
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG VÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân loại, lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại 1. Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được phân loại, lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định tại Điều 81, Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. Trường hợp tái sử dụng, sử dụng trực tiếp thực...
Open sectionRight
Điều 81.
Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Xác nhận, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường theo thẩm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 81.` in the comparison document.
- Điều 18. Phân loại, lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
- Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được phân loại, lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định tại Điều 81, Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường.
- Trường hợp tái sử dụng, sử dụng trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 65 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
- Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường.
- 2. Tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường.
- Điều 18. Phân loại, lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
- Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được phân loại, lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định tại Điều 81, Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường.
- Trường hợp tái sử dụng, sử dụng trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 65 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Tổ chức thực hiện chiến lược, chương trìn...
Left
Điều 19.
Điều 19. Tuyến đường, thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại 1. Phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại không được di chuyển qua khu vực trung tâm của các đô thị, các khu dân cư đông đúc và các khu vực giao thông có mật độ cao v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại 1. Chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 66 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại thực hiện các trách nhiệm quy...
Open sectionRight
Điều 66.
Điều 66. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy chuẩn kỹ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 66.` in the comparison document.
- Điều 20. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
- 1. Chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 66 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
- 2. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 71 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
- Điều 66. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
- 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
- Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường Việt Nam, tùy theo từng trường hợp cụ thể cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng các quy chuẩ...
- Điều 20. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
- 1. Chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 66 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
- 2. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 71 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
Điều 66. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trư...
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của chủ cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 67 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ; lập báo cáo công tác bảo vệ môi trư...
Open sectionRight
Điều 67.
Điều 67. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải công nghiệp: C max = C x K p x K v Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 67.` in the comparison document.
- Điều 21. Trách nhiệm của chủ cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
- 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 67 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
- lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hàng năm (kỳ báo cáo từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo) gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại điểm a Khoản 5 Điều 66...
- Điều 67. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải công nghiệp:
- C max = C x K p x K v
- Điều 21. Trách nhiệm của chủ cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
- 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 67 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
- lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hàng năm (kỳ báo cáo từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo) gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại điểm a Khoản 5 Điều 66...
Điều 67. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễ...
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phân định, phân loại, lưu giữ chất thải y tế 1. Chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế phải được phân định, phân loại, lưu giữ theo quy định tại Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Chất thải y tế thông thường phải được phân loại và thu gom riêng với chất thải rắn sinh hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế 1. Chất thải y tế phải được thu gom, vận chuyển theo từng loại sau khi đã được phân loại. 2. Chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại riêng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này thì hình thức quản lý, chuyển giao như sau: a) Trường hợp có tổng khối lượng dưới 300 kg/ngày thì...
Open sectionRight
Điều 58.
Điều 58. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Vị trí xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch. 2. Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm không được đặt trong đô thị, khu nhà ở hoặc phải có khoảng cách an toàn, cách ly về môi trường theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Quy định này. 3. Vị trí xâ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 58.` in the comparison document.
- Điều 23. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế
- 1. Chất thải y tế phải được thu gom, vận chuyển theo từng loại sau khi đã được phân loại.
- 2. Chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại riêng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này thì hình thức quản lý, chuyển giao như sau:
- Điều 58. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
- 1. Vị trí xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch.
- 2. Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm không được đặt trong đô thị, khu nhà ở hoặc phải có khoảng cách an toàn, cách ly về môi trường theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Quy định này.
- Điều 23. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế
- 1. Chất thải y tế phải được thu gom, vận chuyển theo từng loại sau khi đã được phân loại.
- 2. Chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại riêng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này thì hình thức quản lý, chuyển giao như sau:
Điều 58. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Vị trí xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch. 2. Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm không được đặt trong đô thị, khu nh...
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của cơ sở y tế 1. Thực hiện quản lý chất thải y tế bên trong cơ sở theo đúng quy định tại Thông tư số 20/2021/TT-BYT và chuyển giao cho các cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định. 2. Sử dụng sổ giao nhận chất thải và chứng từ chất thải nguy hại cho mỗi lần chuyển gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ CHẤT THẢI TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quản lý chất thải rắn từ hoạt động xây dựng 1. Việc thi công xây dựng, cải tạo, sữa chữa, phá dỡ công trình xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có biện pháp không phát tán bụi, nhiệt, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng vượt mức cho phép theo quy chuẩn kỹ thuật môi trường; b) Việc vận chuyển vật liệu, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu 1. Bùn thải phát sinh từ bể phốt, hầm cầu được quản lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường. Nghiêm cấm xả thẳng bùn thải từ bể phốt, hầm cầu vào hệ thống thoát nước, kênh rạch, ao hồ, sông suối và môi trường xung quanh. Khuyến khích xử lý bùn thải từ bể phốt, hầm...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu, cụm công nghiệp 1. Chỉ tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu, cụm công nghiệp sau khi dự án được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong chỉ được sản xuất sau khi đã đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Điều 3...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 26. Quản lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu
- Bùn thải phát sinh từ bể phốt, hầm cầu được quản lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường.
- Nghiêm cấm xả thẳng bùn thải từ bể phốt, hầm cầu vào hệ thống thoát nước, kênh rạch, ao hồ, sông suối và môi trường xung quanh.
- Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu, cụm công nghiệp
- 1. Chỉ tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu, cụm công nghiệp sau khi dự án được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong chỉ được sản xuất sau khi đã đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Điều 33 Quy định này và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, xác n...
- Điều 26. Quản lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu
- Bùn thải phát sinh từ bể phốt, hầm cầu được quản lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường.
- Nghiêm cấm xả thẳng bùn thải từ bể phốt, hầm cầu vào hệ thống thoát nước, kênh rạch, ao hồ, sông suối và môi trường xung quanh.
Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu, cụm công nghiệp 1. Chỉ tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu, cụm công nghiệp sau khi dự án được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Các d...
Left
Điều 27.
Điều 27. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước 1. Bùn thải từ hệ thống thoát nước được quản lý theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải. Tr...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong khu đô thị, khu nhà ở, điểm dân cư tập trung hoặc phải có khoảng c...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 27. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước
- Bùn thải từ hệ thống thoát nước được quản lý theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 8...
- Trường hợp bùn thải từ hệ thống thoát nước có các thành phần nguy hại thì phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải nguy hại.
- Điều 37. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế
- xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong khu đô thị, khu nhà ở, điểm dân cư tập trung hoặc phải có...
- Điều 27. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước
- Bùn thải từ hệ thống thoát nước được quản lý theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 8...
- Trường hợp bùn thải từ hệ thống thoát nước có các thành phần nguy hại thì phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải nguy hại.
Điều 37. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất...
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất th...
Open sectionRight
Điều 72.
Điều 72. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải 1. Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt điểm quan trắc nước thải ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát; điểm quan trắc phải được đặt cạnh hàng rào bên ngoài cơ sở...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 72.` in the comparison document.
- Điều 28. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
- 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải theo quy định tại Khoản 7 Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Điều 72. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải
- 1. Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt điểm quan trắc nước thải ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát
- điểm quan trắc phải được đặt cạnh hàng rào bên ngoài cơ sở sản xuất để cơ quan quản lý nhà nước, chính quyền địa phương giám sát việc xả thải. Nghiêm cấm việc xây dựng cá...
- Điều 28. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
- 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải theo quy định tại Khoản 7 Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
Điều 72. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải 1. Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt điểm quan trắc nước thải ở vị...
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 2 Điều 168 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, khoản 2 Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Tổ chức điều tra, thống kê, c...
Open sectionRight
Điều 63.
Điều 63. Quản lý chất thải rắn thông thường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường tại nguồn để thuận lợi cho việc tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý. 2. Chất thải rắn thông thường phải đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 63.` in the comparison document.
- Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 2 Điều 168 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, khoản 2 Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 20...
- 2. Tổ chức điều tra, thống kê, cập nhật hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về môi trường trên Cổng thông tin quản lý môi trường Bình Dương.
- Điều 63. Quản lý chất thải rắn thông thường
- Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường tại nguồn để thuận lợi cho...
- 2. Chất thải rắn thông thường phải được thu gom, lưu giữ và vận chuyển đến nơi quy định bằng phương tiện, thiết bị chuyên dụng.
- Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 2 Điều 168 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, khoản 2 Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 20...
- 2. Tổ chức điều tra, thống kê, cập nhật hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về môi trường trên Cổng thông tin quản lý môi trường Bình Dương.
Điều 63. Quản lý chất thải rắn thông thường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường...
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 3 Điều 168 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại khoản 7 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và khoản 3 Điều 63 Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Công thương 1. Tổ chức thực hiện Đề án phát triển ngành công nghiệp môi trường, chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp; các chương trình đề án, dự án khác thuộc trách nhiệm của Bộ Công thương. 2. Phối hợp tổ chức thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Xây dựng 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành lộ trình và chính sách hỗ trợ để tổ chức, hộ gia đình trong đô thị, khu dân cư tập trung xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải tại chỗ đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường trước khi thải vào nguồn tiếp nhận...
Open sectionRight
Điều 86.
Điều 86. Nội dung phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh thực hiện tuyên truyền, vận động các tổ chức thành viên và nhân dân tham gia hoạt động bảo vệ môi trường; thực hiện tư vấn, phản biện, giám sát việc thực hiện chính sách,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 86.` in the comparison document.
- Điều 32. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Xây dựng
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành lộ trình và chính sách hỗ trợ để tổ chức, hộ gia đình trong đô thị, khu dân cư tập trung xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải tại chỗ đáp ứng...
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành lộ trình thực hiện và chính sách hỗ trợ thu gom, xử lý tại chỗ nước thải sinh hoạt phát sinh từ tổ chức, hộ gia đình tại các khu dân cư không tập trung theo q...
- Điều 86. Nội dung phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh thực hiện tuyên truyền, vận động các tổ chức thành viên và nhân dân tham gia hoạt động bảo vệ môi tr...
- thực hiện tư vấn, phản biện, giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
- Điều 32. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Xây dựng
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành lộ trình và chính sách hỗ trợ để tổ chức, hộ gia đình trong đô thị, khu dân cư tập trung xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải tại chỗ đáp ứng...
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành lộ trình thực hiện và chính sách hỗ trợ thu gom, xử lý tại chỗ nước thải sinh hoạt phát sinh từ tổ chức, hộ gia đình tại các khu dân cư không tập trung theo q...
Điều 86. Nội dung phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh thực hiện tuyên truyền, vận động các tổ chức thành...
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, hướng dẫn áp dụng cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động xử lý chất thải, xây dựng cảnh quan, bảo vệ môi trường nông thôn theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 58 Luật Bảo vệ môi trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách chuyển đổi, loại bỏ phương tiện giao thông sử dụng nhiên liệu hóa thạch, phương tiện giao thông gây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Y tế 1. Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện pháp luật về quản lý chất thải, bảo vệ môi trường trong khuôn viên bệnh viện và cơ sở y tế; bảo vệ môi trường trong phòng, chống dịch bệnh. 2. Quy định, tổ chức thực hiện quy định về mai táng, hỏa táng người chết do dịch bệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Tổ chức thực hiện quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hoá, thể thao và du lịch. 2. Phát triển cơ sở lưu trú du lịch và dịch vụ du lịch thân thiện môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với các Sở, ban ngành có liên quan thẩm định nội dung và quy trình giúp Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương. 2. Tổ chức nghiên cứu, áp dụng tiến bộ khoa học, công nghệ; khuyến khích chuyển giao công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Tổ chức lồng ghép nội dung kiến thức về môi trường, bảo vệ môi trường trong xây dựng, thực hiện chương trình giáo dục, đào tạo các cấp bậc học và trình độ đào tạo. 2. Tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường trong trường học, cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài chính 1. Tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho hoạt động bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ nguồn vốn đầu tư phát triển bảo đảm yêu cầu, mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp, nguồn lực bảo vệ môi trường trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về môi trường theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Tiếp nhận và trả lời báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hàng năm của các dự án đã phê duyệt kết quả thẩm định báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm của pháp luật về bảo vệ môi trường nhằm phòng ngừa và đấu tranh chống các tội phạm trong lĩnh vực môi trường; ứng phó sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections