Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 04 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
406/2006/QĐ-BKH
Right document
Về việc trợ giá giống lúa xác nhận vụ hè thu 2010
873/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 04 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc trợ giá giống lúa xác nhận vụ hè thu 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc trợ giá giống lúa xác nhận vụ hè thu 2010
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 04 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Hủy bỏ một mục e khoản 1 Điều 3 Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 4 năm 2006. 2. Bổ sung Khoản 2 Điều 4. Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 4 năm 2006 như sau: “2. Trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý gửi Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện chính sách trợ giá giống lúa xác nhận cho nông dân trong vụ Hè Thu 2010 trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Số lượng giống lúa xác nhận trợ giá cho nông dân: 1.500 tấn 2. Mức trợ giá: 2.000đ/kg 3. Giá bán lẻ cho nông dân theo diễn biến giá của thị trường nhưng không quá: - Giống lúa xác nhận ngắn ngày chất lượng cao (HT1, I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thực hiện chính sách trợ giá giống lúa xác nhận cho nông dân trong vụ Hè Thu 2010 trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Số lượng giống lúa xác nhận trợ giá cho nông dân: 1.500 tấn
- 2. Mức trợ giá: 2.000đ/kg
- 1. Hủy bỏ một mục e khoản 1 Điều 3 Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 4 năm 2006.
- 2. Bổ sung Khoản 2 Điều 4. Quyết định số 324/2006/QĐ-BKH ngày 11 tháng 4 năm 2006 như sau:
- “2. Trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý gửi Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho: a) Giám đốc Sở Tài chính lập thủ tục trích ngân sách từ nguồn dự phòng 3.000.000.000 đồng (Ba tỷ đồng chẵn) để thực hiện chính sách trợ giá giống lúa xác nhận như đã ghi tại điều 1 của Quyết định này. b) Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn: - Hợp đồng với các đơn vị có đủ điều kiện, năng lực để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho:
- a) Giám đốc Sở Tài chính lập thủ tục trích ngân sách từ nguồn dự phòng 3.000.000.000 đồng (Ba tỷ đồng chẵn) để thực hiện chính sách trợ giá giống lúa xác nhận như đã ghi tại điều 1 của Quyết định này.
- b) Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Unmatched right-side sections