Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp phí, lệ phí: tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh 1. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung: bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu theo hình thức nộp trực tuyến a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. b) Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. 2. Mức thu theo hình thức nộp trực tiếp a) Phí bình t...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
  • 1. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
  • phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung: bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ t...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • 1. Mức thu theo hình thức nộp trực tuyến
  • a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
  • 1. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
  • phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung: bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ t...
Target excerpt

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu theo hình thức nộp trực tuyến a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. b) Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệ...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Gian...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu theo hình thức nộp trực tuyến a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. b) Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. 2. Mức thu theo hình thức nộp trực tiếp a) Phí bình t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Added / right-side focus
  • 1. Mức thu theo hình thức nộp trực tuyến
  • a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
  • b) Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Mức thu phí
Target excerpt

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu theo hình thức nộp trực tuyến a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: Mức thu 2.230.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. b) Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệ...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp,rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dò...
Điều 3. Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, thu nộp phí Cơ quan, tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý, sử dụng phí Cơ quan thu phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 12...
Điều 4 Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Gia...