Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 20
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm: Phân cấp quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác và xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng và xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Hệ thống đường bộ bao gồm: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ cao tốc và quốc lộ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An; các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn. 2. Cơ quan quản lý đường bộ là Cục Quả...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống đường bộ bao gồm: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ cao tốc và quốc lộ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An; các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường gia...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống đường bộ bao gồm: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ cao tốc và quốc lộ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An; các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường gia...
Target excerpt

Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý , bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến quốc lộ và các tuyến đường tỉnh được giao quản lý. 2. Ban QLKKT Đông Nam quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Việc...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Đất dành cho đường bộ chỉ để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài p...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 26 và Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Điều 10 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Quy định này.
Added / right-side focus
  • 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • a) Công trình phục vụ yêu cầu bảo đảm an ninh, quốc phòng;
  • b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 2. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 26 và Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Điều 10 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Quy định này.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương để chấp thuận việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường đô thị vào mục đích khác phù...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ
  • Left: Đất dành cho đường bộ chỉ để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài p... Right: Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ng...
Target excerpt

Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết y...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP. 2. Đối với đường địa phương: Cơ quan...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
  • được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị
  • a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
  • được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đư...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT và hướng dẫn của Bộ G...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đan...
  • 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT và hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
  • Đối với đường địa phương:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đan...
  • 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT và hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
  • Đối với đường địa phương:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này. 2. Đối v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
  • 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này.
  • 2. Đối với đường địa phương: Cơ quan quản lý đường bộ theo phân cấp tại Điều 4 Quy định này cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
  • 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
  • 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này.
  • 2. Đối với đường địa phương: Cơ quan quản lý đường bộ theo phân cấp tại Điều 4 Quy định này cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...
Target excerpt

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với các tuyến đường bộ đang khai thác 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo Điều 18 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này. 2. Đối với...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với các tuyến đường bộ đang khai thác
  • 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo Điều 18 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này.
  • 2. Đối với đường địa phương:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao
  • 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
  • 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với các tuyến đường bộ đang khai thác
  • 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo Điều 18 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này.
  • 2. Đối với đường địa phương:
Target excerpt

Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, bao gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom, đường nối từ đường gom; d) Đường từ các khu vực, dự án công trình phục vụ quốc phòng, an ninh, văn hóa, phát triển kinh tế - xã hội (trường học, trung tâm thương mại, câ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, bao gồm:
  • a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị;
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  • a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, bao gồm:
  • a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị;
Target excerpt

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quy...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh 1. Trước khi nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới nút giao, chủ đầu tư công trình, dự án gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi công của nút gi...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng; b) Có văn bản chấp thuận ngay từ khi lập dự án đầu tư, h...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh
  • Trước khi nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới nút giao, chủ đầu tư công trình, dự án gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi...
  • 2. Hồ sơ và thời hạn giải quyết theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây:
  • a) Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh
  • Trước khi nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới nút giao, chủ đầu tư công trình, dự án gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi...
  • 2. Hồ sơ và thời hạn giải quyết theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Target excerpt

Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và duyệt dự...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với các dự án khu công nghiệp, dịch vụ thương mại, cơ sở sản xuất kinh doanh, cửa hàng xăng dầu... đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận xây dựng nằm dọc các tuyến đường bộ hiện đang hoạt động thì được phép tồn tại, nhưng phải thực hiện các thủ tục về đấu nối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc phối hợp xử lý vi phạm 1. Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định để thực hiện xử lý các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; việc xử lý vi phạm phải tuân thủ các quy định của pháp luật và thực hiện đúng phạm vi trách nhiệm được giao. 2. Mọi hành vi vi phạm q...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Xác định mốc thời gian đối với công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Trước ngày 21 tháng 12 năm 1982: thời điểm chưa có quy định về công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Từ ngày 21 tháng 12 năm 1982 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2000: thời điểm áp dụng Nghị định số 203/HĐBT ngày 21 thá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Nguyên tắc phối hợp xử lý vi phạm
  • 1. Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định để thực hiện xử lý các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • việc xử lý vi phạm phải tuân thủ các quy định của pháp luật và thực hiện đúng phạm vi trách nhiệm được giao.
Added / right-side focus
  • Điều 43. Xác định mốc thời gian đối với công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Trước ngày 21 tháng 12 năm 1982: thời điểm chưa có quy định về công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ.
  • 2. Từ ngày 21 tháng 12 năm 1982 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2000: thời điểm áp dụng Nghị định số 203/HĐBT ngày 21 tháng 12 năm 1982 của Hội đồng Bộ trưởng về Điều lệ bảo vệ đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc phối hợp xử lý vi phạm
  • 1. Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định để thực hiện xử lý các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • việc xử lý vi phạm phải tuân thủ các quy định của pháp luật và thực hiện đúng phạm vi trách nhiệm được giao.
Target excerpt

Điều 43. Xác định mốc thời gian đối với công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Trước ngày 21 tháng 12 năm 1982: thời điểm chưa có quy định về công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ....

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Các bước phối hợp xử lý vi phạm và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này phải được phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời; cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện theo trìn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Các bước phối hợp xử lý vi phạm và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này phải được phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời
  • cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện theo trình tự các bước, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các bước phối hợp xử lý vi phạm và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này phải được phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời
  • cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện theo trình tự các bước, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn, đôn đốc, chỉ đạo thực hiện công tác quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh các văn bản có liên quan đến việc chấp thuận đấu nối đường nhánh vào q...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn, đôn đốc, chỉ đạo thực hiện công tác quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh các văn bản có liên quan đến việc chấp thuận đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh và các nội dung có liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn, đôn đốc, chỉ đạo thực hiện công tác quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh các văn bản có liên quan đến việc chấp thuận đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh và các nội dung có liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông.
Target excerpt

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý khu kinh tế Đông Nam 1. Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ được giao quản lý. 2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Nhà đầu tư kinh doanh hạ tầng trong Khu kinh tế Đông Nam, các Khu Công nghiệp Nghệ An và các đơn vị liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo phân cấp; chỉ đạo các phòng, ban, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp các cơ quan chức năng, đơn vị liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. 2. Tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến người dân và các tổ chức trên địa bàn; tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn; tham gia tích cực công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý đường bộ 1. Thực hiện các trách nhiệm được quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phối hợp với cơ quan quản lý, sử dụng công trình đường bộ, Tuần kiểm đường bộ thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Đi...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1. Khi thi công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công trình đường bộ đang khai thác được bền vững và bảo vệ môi trường. 2. Việc thi công công t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý đường bộ
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm được quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
  • phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Added / right-side focus
  • Điều 30. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  • 1. Khi thi công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt
  • công trình đường bộ đang khai thác được bền vững và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý đường bộ
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm được quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
  • phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Target excerpt

Điều 30. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1. Khi thi công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm cho người và phương tiện qua...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan 1. Công an tỉnh a) Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao, chỉ đạo các phòng nghiệp vụ có liên quan, các đơn vị trực thuộc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BCA ngày 21/6/2011 của B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu: a) Kiểm tra, giám sát, chịu trách nhiệm về chất lượng thi công công trình thiết yếu, các ảnh hưởng đến an toàn giao thông, độ bền vững kết cấu của công trình thiết y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ, đơn vị quản lý đường bộ hoặc cơ quan có thẩm quyền nơi gần nhất các hành vi vi phạm về quản lý và bảo vệ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc hoặc chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Chương II Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Chương III Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...
Điều 6. Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...