Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
47/2022/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
50/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2022.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm: Phân cấp quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác và xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng và xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Hệ thống đường bộ bao gồm: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ cao tốc và quốc lộ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An; các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn. 2. Cơ quan quản lý đường bộ là Cục Quả...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Hệ thống đường bộ bao gồm: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ cao tốc và quốc lộ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An; các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường gia...
- Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
- a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Hệ thống đường bộ bao gồm: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ cao tốc và quốc lộ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An; các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường gia...
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý , bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến quốc lộ và các tuyến đường tỉnh được giao quản lý. 2. Ban QLKKT Đông Nam quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Việc...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này. 2. Trước khi mở rộng địa giới khu vực nội thành, nội thị có đường bộ đi qua, Ủy ban nhân dân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Đất dành cho đường bộ chỉ để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài p...
- 2. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 26 và Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Điều 10 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Quy định này.
- Trước khi mở rộng địa giới khu vực nội thành, nội thị có đường bộ đi qua, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phải xây dựng đường gom...
- 3. Các đường từ nhà ở chỉ được đấu nối vào quốc lộ thông qua đường nhánh; các đường đã có từ trước phải được xóa bỏ và thay thế bằng đường gom theo quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt.
- 4. Việc sử dụng hành lang an toàn ở nơi đường bộ, đường sắt chồng lấn phải có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan quản lý đường sắt có thẩm quyền.
- Đất dành cho đường bộ chỉ để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài p...
- Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương để chấp thuận việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường đô thị vào mục đích khác phù...
- Left: 2. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 26 và Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Điều 10 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Quy định này. Right: 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP. 2. Đối với đường địa phương: Cơ quan...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
- được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
- Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ
- 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
- Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Nghị đị...
- Điều 6. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
- được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công tr...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT và hướng dẫn của Bộ G...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ; mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đan...
- 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT và hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
- Đối với đường địa phương:
- Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ
- Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đan...
- 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT và hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
- Đối với đường địa phương:
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc l...
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này. 2. Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với các tuyến đường bộ đang khai thác 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo Điều 18 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này. 2. Đối với...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đư...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 9. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với các tuyến đường bộ đang khai thác
- 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo Điều 18 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này.
- 2. Đối với đường địa phương:
- Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
- a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng;
- Điều 9. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với các tuyến đường bộ đang khai thác
- 1. Đối với đường cao tốc, quốc lộ: thực hiện theo Điều 18 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 12 của Quy định này.
- 2. Đối với đường địa phương:
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc...
Left
Chương III
Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, bao gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom, đường nối từ đường gom; d) Đường từ các khu vực, dự án công trình phục vụ quốc phòng, an ninh, văn hóa, phát triển kinh tế - xã hội (trường học, trung tâm thương mại, câ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng 1. Việc xây dựng công trình thiết yếu, xây dựng, cải tạo các nút giao thông, điểm đấu nối liên quan đến công trình đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 10. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
- 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, bao gồm:
- a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị;
- Điều 11. Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng
- Việc xây dựng công trình thiết yếu, xây dựng, cải tạo các nút giao thông, điểm đấu nối liên quan đến công trình đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP), cơ quan đường bộ...
- 2. Việc xây dựng công trình thiết yếu, xây dựng, cải tạo các nút giao thông, điểm đấu nối liên quan đến đường chuyên dùng thì do tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác đường chuyên dùng đó quyết định.
- Điều 10. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
- 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, bao gồm:
- a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị;
Điều 11. Quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng 1. Việc xây dựng công trình thiết yếu, xây dựng, cải tạo...
Left
Điều 11.
Điều 11. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh 1. Trước khi nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới nút giao, chủ đầu tư công trình, dự án gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi công của nút gi...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ. 2. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào quốc lộ: a) Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 11. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh
- Trước khi nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới nút giao, chủ đầu tư công trình, dự án gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi...
- 2. Hồ sơ và thời hạn giải quyết theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ.
- 2. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào quốc lộ:
- a) Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫu tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Trước khi nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới nút giao, chủ đầu tư công trình, dự án gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi...
- 2. Hồ sơ và thời hạn giải quyết theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- Các dự án đường bộ xây dựng mới có đấu nối vào đường tỉnh đã được Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Giao thông vận tải phê duyệt, không phải thực hiện bước đề nghị chấp thuận thiế...
- Left: Điều 11. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh Right: Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
- Left: 5. Nút giao đấu nối phải được cơ quan cấp phép thi công kiểm tra và chấp thuận đảm bảo an toàn giao thông trước khi đưa vào khai thác, sử dụng. Right: 5. Nút giao phải được cơ quan cấp phép thi công nghiệm thu và chấp thuận đưa vào khai thác, sử dụng.
- Left: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về chất lượng công trình nút giao, ảnh hưởng đến an toàn giao thông, bền vững kết cấu công trình đường bộ và phải nộp 01 bộ hồ sơ hoàn thành công trình để cơ quan cấp ph... Right: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về chất lượng công trình nút giao ảnh hưởng đến an toàn giao thông, bền vững kết cấu công trình đường bộ và phải nộp 01 bộ hồ sơ hoàn công để cơ quan cấp phép thi công l...
Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ. 2. Hồ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với các dự án khu công nghiệp, dịch vụ thương mại, cơ sở sản xuất kinh doanh, cửa hàng xăng dầu... đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận xây dựng nằm dọc các tuyến đường bộ hiện đang hoạt động thì được phép tồn tại, nhưng phải thực hiện các thủ tục về đấu nối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc phối hợp xử lý vi phạm 1. Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định để thực hiện xử lý các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; việc xử lý vi phạm phải tuân thủ các quy định của pháp luật và thực hiện đúng phạm vi trách nhiệm được giao. 2. Mọi hành vi vi phạm q...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu 1. Khi thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu phải dành lại phần nền đường, mặt đường, mặt cầu để cho xe và người đi bộ qua lại, cụ thể như sau: a) Mặt đường, mặt cầu rộng từ 3 làn xe trở xuống phải để ít nhất 1 làn xe; b) Mặt đường, mặt cầu rộng trên 3 làn xe phải để ít nhất 2 làn xe. 2....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 43.` in the comparison document.
- Điều 13. Nguyên tắc phối hợp xử lý vi phạm
- 1. Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định để thực hiện xử lý các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- việc xử lý vi phạm phải tuân thủ các quy định của pháp luật và thực hiện đúng phạm vi trách nhiệm được giao.
- Điều 43. Thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu
- 1. Khi thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu phải dành lại phần nền đường, mặt đường, mặt cầu để cho xe và người đi bộ qua lại, cụ thể như sau:
- a) Mặt đường, mặt cầu rộng từ 3 làn xe trở xuống phải để ít nhất 1 làn xe;
- Điều 13. Nguyên tắc phối hợp xử lý vi phạm
- 1. Các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định để thực hiện xử lý các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- việc xử lý vi phạm phải tuân thủ các quy định của pháp luật và thực hiện đúng phạm vi trách nhiệm được giao.
Điều 43. Thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu 1. Khi thi công nền đường, mặt đường, mặt cầu phải dành lại phần nền đường, mặt đường, mặt cầu để cho xe và người đi bộ qua lại, cụ thể như sau: a) Mặt đường, mặt cầu rộ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Các bước phối hợp xử lý vi phạm và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này phải được phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời; cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện theo trìn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 14. Các bước phối hợp xử lý vi phạm và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này phải được phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời
- cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện theo trình tự các bước, cụ thể như sau:
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 14. Các bước phối hợp xử lý vi phạm và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này phải được phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời
- cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện theo trình tự các bước, cụ thể như sau:
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn, đôn đốc, chỉ đạo thực hiện công tác quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh các văn bản có liên quan đến việc chấp thuận đấu nối đường nhánh vào q...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cao tốc. 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với các dự án sau: a) Xây d...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn, đôn đốc, chỉ đạo thực hiện công tác quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh các văn bản có liên quan đến việc chấp thuận đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh và các nội dung có liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông.
- 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cao tốc.
- 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với các dự án sau:
- a) Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có tổng chiều dài lớn hơn 1 km trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ;
- Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn, đôn đốc, chỉ đạo thực hiện công tác quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh các văn bản có liên quan đến việc chấp thuận đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh và các nội dung có liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông.
- Left: kịp thời áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật Right: Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý khu kinh tế Đông Nam 1. Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ được giao quản lý. 2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Nhà đầu tư kinh doanh hạ tầng trong Khu kinh tế Đông Nam, các Khu Công nghiệp Nghệ An và các đơn vị liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo phân cấp; chỉ đạo các phòng, ban, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp các cơ quan chức năng, đơn vị liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. 2. Tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến người dân và các tổ chức trên địa bàn; tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn; tham gia tích cực công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý đường bộ 1. Thực hiện các trách nhiệm được quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phối hợp với cơ quan quản lý, sử dụng công trình đường bộ, Tuần kiểm đường bộ thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Đi...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; chủ trì, phối hợp với Ủy ban...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý đường bộ
- 1. Thực hiện các trách nhiệm được quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
- phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo
- 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
- chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã công bố công khai và tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên thực địa, bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, bảo vệ phạm vi hành lang an toà...
- Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý đường bộ
- 1. Thực hiện các trách nhiệm được quy định tại Điều 30 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
- phối hợp với cơ quan quản lý, sử dụng công trình đường bộ, Tuần kiểm đường bộ thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 04/2019/TT-BGTVT
- Left: phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ.
- Left: 2. Phối hợp với cơ quan quản lý đường bộ, Thanh tra đường bộ và chính quyền địa phương thực hiện giải tỏa công trình lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. Right: 3. Phối hợp với Thanh tra đường bộ và các cơ quan chức năng của chính quyền địa phương thực hiện giải tỏa công trình lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ thuộc phạm vi đơn vị trự...
- Left: 3. Báo cáo cơ quan quản lý đường bộ và các đơn vị liên quan về công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ theo định kỳ hàng tháng, quý, đột xuất. Right: đồng thời, định kỳ báo cáo cơ quan quản lý đường bộ cấp trên về công tác quản lý hành lang an toàn đường bộ.
Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm...
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan 1. Công an tỉnh a) Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao, chỉ đạo các phòng nghiệp vụ có liên quan, các đơn vị trực thuộc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BCA ngày 21/6/2011 của B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu: a) Kiểm tra, giám sát, chịu trách nhiệm về chất lượng thi công công trình thiết yếu, các ảnh hưởng đến an toàn giao thông, độ bền vững kết cấu của công trình thiết y...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hành lang chồn g lấn giữa đường bộ và đường sắt 1. Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ việc phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giới hạn hành lang an toàn đường sắt không đè lên mái taluy hoặc bộ phận công tr...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu
- 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu:
- a) Kiểm tra, giám sát, chịu trách nhiệm về chất lượng thi công công trình thiết yếu, các ảnh hưởng đến an toàn giao thông, độ bền vững kết cấu của công trình thiết yếu;
- Điều 8. Hành lang chồn g lấn giữa đường bộ và đường sắt
- Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ việc phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm...
- 2. Trường hợp công trình đường bộ và đường sắt đi liền kề và chung nhau rãnh dọc, ranh giới hành lang an toàn xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 100/2013-NĐ-CP.
- Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu
- 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng công trình thiết yếu:
- a) Kiểm tra, giám sát, chịu trách nhiệm về chất lượng thi công công trình thiết yếu, các ảnh hưởng đến an toàn giao thông, độ bền vững kết cấu của công trình thiết yếu;
Điều 8. Hành lang chồn g lấn giữa đường bộ và đường sắt 1. Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ việc phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành la...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ, đơn vị quản lý đường bộ hoặc cơ quan có thẩm quyền nơi gần nhất các hành vi vi phạm về quản lý và bảo vệ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc hoặc chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections