Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
05/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
28/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ; cơ quan quản lý nhi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2 . Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Định mức chi thù lao cho các chức danh (chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ công tác phí 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. b) Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự tú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ công tác phí
- a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế:
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
- Điều 2 . Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Định mức chi thù lao cho các chức danh (chủ nhiệm nhiệm vụ
- Left: Thành viên chính Right: 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ a) Chi tiền thù lao Bảng 2. Mức chi tiền thù lao của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1 Chi tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ công tác phí 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. b) Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự tú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ công tác phí
- 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại
- a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế:
- Điều 3. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- a) Chi tiền thù lao
Left
Điều 4
Điều 4 . Các nội dung chi, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Các nội dung, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cụ thể như sau: Bảng 4. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chế độ chi hội nghị 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. 2. Riêng nội dung chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chế độ chi hội nghị
- 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
- 2. Riêng nội dung chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán như sau:
- Điều 4 . Các nội dung chi, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Các nội dung, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
- Bảng 4. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách tỉnh. 2. Kinh phí của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia đối ứng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Kinh phí huy động từ các nguồn hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định trách nhiệm 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Nghị quyết này và trong phạm vi tổng dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và tự chịu trách nhiệm về sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Nghị quyết này và trong phạm vi tổng dự toán chi t...
- Cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính căn cứ mức chi cụ thể về công t...
- Đối với các hội nghị được tổ chức bằng nguồn kinh phí do các tổ chức, cá nhân tham gia đóng góp, tài trợ, thì khuyến khích vận dụng thực hiện chế độ chi tiêu hội nghị quy định tại Nghị quyết này nh...
- 1. Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách tỉnh.
- 2. Kinh phí của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia đối ứng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 3. Kinh phí huy động từ các nguồn hợp pháp khác.
- Left: Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 5. Quy định trách nhiệm
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí: a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ; b) Đại biểu Hội đồng nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với chế độ công tác phí:
- a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.