Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
05/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
04/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ; cơ quan quản lý nhi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (sau đây gọi chung là hội nghị quốc tế) và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (sau đây gọi chung là hội nghị quốc tế) và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
- Nghị quyết này quy định nội dung, định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 2
Điều 2 . Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Định mức chi thù lao cho các chức danh (chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 2 . Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Định mức chi thù lao cho các chức danh (chủ nhiệm nhiệm vụ
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ a) Chi tiền thù lao Bảng 2. Mức chi tiền thù lao của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1 Chi tư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc do khách tự túc ăn, ở; Tiền Giang chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác. 1. Đối với khách đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc do khách tự túc ăn, ở; Tiền Giang chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác.
- 1. Đối với khách đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn.
- 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C:
- Điều 3. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- a) Chi tiền thù lao
Left
Điều 4
Điều 4 . Các nội dung chi, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Các nội dung, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cụ thể như sau: Bảng 4. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt. 2. Đoàn khách hạng A: a) Trưởng đoàn: 4.400.000 đồng/người/ngày; b) Phó đoàn: 3.600.000 đồng/người/ngày; c) Đoàn viên: 2.800.000 đồng/người/ngày. 3. Đoàn khách hạng B: a) Trưởng đo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở
- 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt.
- 2. Đoàn khách hạng A:
- Điều 4 . Các nội dung chi, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Các nội dung, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
- Bảng 4. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách tỉnh. 2. Kinh phí của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia đối ứng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Kinh phí huy động từ các nguồn hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối) 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); cụ thể: a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn; b) Đoàn là kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối)
- 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); cụ thể:
- a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn;
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách tỉnh.
- 2. Kinh phí của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia đối ứng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức chiêu đãi 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần. Mức chi chiêu đãi khách tối đa không vượt quá mức tiền ăn một ngày của khách theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức chiêu đãi
- 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn.
- Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C:
- Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với các đoàn khách khác, mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) thực hiện như sau: a) Đoàn là khách hạng A: 12...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc
- 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn.
- 2. Đối với các đoàn khách khác, mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) thực hiện như sau:
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections