Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thực hiện kết nối giữa các mạng viễn thông công cộng
12/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tinđã qua sử dụng cấm nhập khẩu
20/2006/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thực hiện kết nối giữa các mạng viễn thông công cộng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tinđã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tinđã qua sử dụng cấm nhập khẩu
- Ban hành Quy định về thực hiện kết nối giữa các mạng viễn thông công cộng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện kết nối giữa các mạng viễn thông công cộng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện kết nối giữa các mạng viễn thông công cộng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Tổ trưởng Tổ công tác chuyên trách về kết nối mạng và dịch vụ viễn thông công cộng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, viễn thông chịu trách nhiệm t...
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Tổ trưởng Tổ công tác chuyên trách về kết nối mạng và dịch vụ viễn thông công cộng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và Tổng giám đốc, Giám đốc các doan...