Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và một số đối tượng khó khăn khác (ngoài đối tượng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ) được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và một số đối tượng khó khăn khác (ngoài đối tượng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội) được hưởng chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. 2. Một số đối tượng khó khăn khác (ngoài đối tượng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP), gồm: a) Trẻ em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo và không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, 3, 6, 7 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. b) Trẻ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công tác chuẩn bị 5.1. Căn cứ nhu cầu kế hoạch phát triển của công tác đào tạo nghề và nhu cầu tuyển dụng cán bộ, viên chức hằng năm. Vào thời điểm xây dựng kế hoạch cho năm sau, Nhà trường xây dựng nhu cầu tuyển dụng viên chức báo cáo Sở Lao động-TBXH, Sở Lao động-TB&XH dự kiến thời gian và thành phần Hội đồng xét tuyển trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
  • 2. Một số đối tượng khó khăn khác (ngoài đối tượng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP), gồm:
Added / right-side focus
  • Căn cứ nhu cầu kế hoạch phát triển của công tác đào tạo nghề và nhu cầu tuyển dụng cán bộ, viên chức hằng năm.
  • Vào thời điểm xây dựng kế hoạch cho năm sau, Nhà trường xây dựng nhu cầu tuyển dụng viên chức báo cáo Sở Lao động-TBXH, Sở Lao động-TB&XH dự kiến thời gian và thành phần Hội đồng xét tuyển trình Ủy...
  • Trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được giao hàng năm và kế hoạch tuyển dụng viên chức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhà trường thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng, nêu rõ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
  • 2. Một số đối tượng khó khăn khác (ngoài đối tượng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP), gồm:
  • a) Trẻ em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo và không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, 3, 6, 7 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 5. Công tác chuẩn bị
Target excerpt

Điều 5. Công tác chuẩn bị 5.1. Căn cứ nhu cầu kế hoạch phát triển của công tác đào tạo nghề và nhu cầu tuyển dụng cán bộ, viên chức hằng năm. Vào thời điểm xây dựng kế hoạch cho năm sau, Nhà trường xây dựng nhu cầu tu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này thuộc diện được hưởng các mức theo các hệ số khác nhau về cùng một nội dung chính sách (không phân biệt của Trung ương hay địa phương) thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy chế tạm thời về xét tuyển viên chức Trường dạy nghề có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này thuộc diện được hưởng các mức theo các hệ số khác nhau về cùng một nội dung chính sách (không phân biệt của Trung ương hay địa phương...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy chế tạm thời về xét tuyển viên chức Trường dạy nghề có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này thuộc diện được hưởng các mức theo các hệ số khác nhau về cùng một nội dung chính sách (không phân biệt của Trung ương hay địa phương...
Target excerpt

Điều 2. Quy chế tạm thời về xét tuyển viên chức Trường dạy nghề có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 360.000 đồng/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Mức trợ giúp xã hội 1. Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. 2. Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng bằng mức chuẩn t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi Quy chế này áp dụng cho các kỳ xét tuyển dụng viên chức vào làm việc tại Trường Dạy nghề, bao gồm các chức danh sau: - Viên chức làm việc tại các phòng chức năng, phòng nghiệp vụ chuyên môn, các khoa trực thuộc; - Giáo viên giảng dạy lý thuyết và thực hành; - Viên chức các bộ phận phục vụ dạy nghề.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Mức trợ giúp xã hội
  • 1. Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
  • Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị qu...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi
  • Quy chế này áp dụng cho các kỳ xét tuyển dụng viên chức vào làm việc tại Trường Dạy nghề, bao gồm các chức danh sau:
  • - Viên chức làm việc tại các phòng chức năng, phòng nghiệp vụ chuyên môn, các khoa trực thuộc;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức trợ giúp xã hội
  • 1. Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
  • Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị qu...
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi Quy chế này áp dụng cho các kỳ xét tuyển dụng viên chức vào làm việc tại Trường Dạy nghề, bao gồm các chức danh sau: - Viên chức làm việc tại các phòng chức năng, phòng nghiệp vụ chuyên môn, các khoa t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí để thực hiện trợ giúp xã hội cho nhóm đối tượng khó khăn khác được quy định tại Nghị quyết này do ngân sách tỉnh đảm bảo, được cân đối trong dự toán ngân sách giao hàng năm cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa IV, Kỳ họp thứ 6 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành quy chế tạm thời xét tuyển viên chức trường dạy nghề
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời về xét tuyển viên chức Trường dạy nghề Cao Bằng.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và xã hội và Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY CHẾ TẠM THỜI XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC TRƯỜNG DẠY NGHỀ. (Ban hành kèm theo Quyết định số 3217/2005/QĐ-UB...
Chương I . Chương I . NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
Điều 1. Điều 1. Nguyên tắc chung Việc xét tuyển viên chức nhằm lựa chọn những người có đủ tiêu chuẩn, năng lực chuyên môn và phẩm chất chính trị, đạo đức để bổ sung vào lực lượng cán bộ, viên chức của Trường dạy nghề, nhằm tạo điều kiện cho Nhà trường hoàn thành tốt nhiệm vụ. Căn cứ vào nhu cầu phát triển công tác đào tạo nghề, nhu cầu công vi...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng và điều kiện xét tuyển 3.1. Là công dân Việt Nam, lý lịch rõ ràng; Có địa chỉ thường trú tại Việt Nam; Có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với các tiêu chuẩn cụ thể của ngạch viên chức mà Nhà trường cần tuyển. - Có nguyện vọng xin vào làm việc tại Trường; - Đủ sức khỏe để đảm nhiệm công việc; 3.2. Tuổi đời từ đủ...
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ dự tuyển - Đơn xin dự tuyển; - Bản sao giấy khai sinh; - Lý lịch cá nhân (theo mẫu thống nhất) có xác nhận của chính quyền cấp xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó đang công tác, học tập; - Bản sao các văn bằng, chứng chỉ, học bạ hoặc bảng điểm phô tô (qua công chứng) phù hợp với yêu...
Chương II . Chương II . QUY TRÌNH XÉT TUYỂN DỤNG