Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến vận tải hàng không

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trư­ởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung (sau đây gọi là Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT như sau: “2. Nghĩa...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Dịch vụ cho hành khách sử dụng các loại dịch vụ đặc biệt 1. Hãng hàng không không được thu phí đối với các dịch vụ đặc biệt sau đây: a) Dịch vụ xe lăn tại nhà ga; b) Dịch vụ phục vụ hành khách là người già yếu, khiếm thị, khiếm thính. 2. Hãng hàng không phải cung cấp thông tin cụ thể, rõ ràng về quy trình phục vụ, quyền lợi và...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trư­ởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không...
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT như sau:
  • Nghĩa vụ tối thiểu của người vận chuyển đối với hành khách đã được xác nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường hợp vận chuyển bị chậm, chuyến bay bị hủy, khởi hành sớm, hành khách không được...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Dịch vụ cho hành khách sử dụng các loại dịch vụ đặc biệt
  • 1. Hãng hàng không không được thu phí đối với các dịch vụ đặc biệt sau đây:
  • a) Dịch vụ xe lăn tại nhà ga;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trư­ởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không...
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT như sau:
  • Nghĩa vụ tối thiểu của người vận chuyển đối với hành khách đã được xác nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường hợp vận chuyển bị chậm, chuyến bay bị hủy, khởi hành sớm, hành khách không được...
Target excerpt

Điều 8. Dịch vụ cho hành khách sử dụng các loại dịch vụ đặc biệt 1. Hãng hàng không không được thu phí đối với các dịch vụ đặc biệt sau đây: a) Dịch vụ xe lăn tại nhà ga; b) Dịch vụ phục vụ hành khách là người già yếu...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trư­ởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không (sau đây gọi là Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT) 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 14/2015/TT-B...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không 1. Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất có trách nhiệm ban hành, tổ chức thực hiện và tuyên truyền, phổ biến Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không. 2. Quy trình phục vụ hành khách tại...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trư­ởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hàn...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BGTVT ngày 25 tháng 08 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư...
  • “Điều 2. Giải thích từ ngữ
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không
  • Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất có trách nhiệm ban hành, tổ chức thực hiện và tuyên truyền, phổ biến Quy trình phục...
  • 2. Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trư­ởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hàn...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 27/2017/TT-BGTVT ngày 25 tháng 08 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư...
  • “Điều 2. Giải thích từ ngữ
Target excerpt

Điều 4. Xây dựng Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không 1. Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất có trách nhiệm ban hành, tổ chức th...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trư­ởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam (sau đây gọi là Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT ) 1. Thay thế cụm từ “cất cánh” bằng cụm từ “khởi hành” tại điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số cụm từ của Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không Thay thế cụm từ “cất cánh” bằng cụm từ “khởi hành” tại điểm d khoản 2 Điều 5 Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Đi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không 1. Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất có trách nhiệm ban hành, tổ chức thực hiện và tuyên truyền, phổ biến Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không. 2. Quy trình phục vụ hành khách tại...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số cụm từ của Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không
  • Thay thế cụm từ “cất cánh” bằng cụm từ “khởi hành” tại điểm d khoản 2 Điều 5 Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 27/2017/TT-BGTVT, điểm c khoản 1 Đi...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không
  • Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất có trách nhiệm ban hành, tổ chức thực hiện và tuyên truyền, phổ biến Quy trình phục...
  • 2. Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số cụm từ của Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không
  • Thay thế cụm từ “cất cánh” bằng cụm từ “khởi hành” tại điểm d khoản 2 Điều 5 Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 27/2017/TT-BGTVT, điểm c khoản 1 Đi...
Target excerpt

Điều 4. Xây dựng Quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không 1. Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất có trách nhiệm ban hành, tổ chức th...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023. 2. Hồ sơ đề nghị đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp đã gửi đến Cục Hàng không Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 21/2020/TT-BGTVT. 3. Giấy chứng nhận đăng ký xuất vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chất lượng dịch vụ tối thiểu cho hành khách tại cảng hàng không.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cục Hàng không Việt Nam, các Cảng vụ hàng không. 2. Hãng hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến chất lượng dịch vụ hành khách tại c...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH
Điều 3. Điều 3. Khu vực chức năng tại nhà ga hành khách 1. Khu vực chức năng tại nhà ga hành khách bao gồm: a) Khu vực làm thủ tục cần thiết theo quy trình phục vụ hành khách, hành lý; b) Khu làm việc của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan theo chức năng khai thác của nhà ga tại cảng hàng không; c) Khu vực dành cho hành khách không đủ đ...
Điều 5. Điều 5. Dịch vụ hành khách tại điểm đi 1. Doanh nghiệp cảng hàng không có trách nhiệm: a) Đảm bảo diện tích mặt bằng đối với khu vực làm thủ tục và không gian lưu thông tối thiểu 1,2 m 2 cho 01 hành khách vào giờ cao điểm theo giới hạn khai thác của nhà ga; b) Cung cấp đủ số lượng quầy làm thủ tục cho hãng hàng không trên cơ sở yêu cầu...