Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015

Open section

Điều 1.

Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của ti...
  • 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009
Added / right-side focus
  • Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của ti...
  • 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009
Target excerpt

Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015 như sau: 1. Sửa đổi điể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển r...
  • 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009
  • 2015 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển r...
  • 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009
  • 2015 như sau:
Target excerpt

Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: - Chịu trách nhiệm về số liệu điều chỉnh và mục tiêu điều chỉnh diện tích rừng trên địa bàn tỉnh so với Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008; - Thực hiện những nội dung của Bộ Nông nhiệp và Phát triển nông thôn có ý kiến thẩm đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh quản lý, sử dụng và điều hòa các khoản chi nhằm đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2013 đạt chất lưọng và hiệu quả. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 5 thông quá./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • - Chịu trách nhiệm về số liệu điều chỉnh và mục tiêu điều chỉnh diện tích rừng trên địa bàn tỉnh so với Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh quản lý, sử dụng và điều hòa các khoản chi nhằm đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2013 đạt chất lưọng và hiệu quả.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 5 thông quá./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • - Chịu trách nhiệm về số liệu điều chỉnh và mục tiêu điều chỉnh diện tích rừng trên địa bàn tỉnh so với Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008;
Target excerpt

Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh quản lý, sử dụng và điều hòa các khoản chi nhằm đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2013 đạt chất lưọng và hiệu quả. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dâ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2023/. Nơi nhận : - Như Điều 2; - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban công tác Đại biểu; - Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp - Bộ Nông nghiệp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh