Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định biểu mẫu, thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
102/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số nội dung về kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
268/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định biểu mẫu, thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung về kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Quy định biểu mẫu, thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính
- ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương
- thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về biểu mẫu, thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương đến các Ban của Hội đồng nhân dân,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số nội dung về kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Đối tượng áp dụng: a) Ban Chỉ đạo bầu cử tỉnh, Ban Chỉ đạo bầu cử cấp huyện, Ban Chỉ đạo bầu cử cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định một số nội dung về kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- a) Ban Chỉ đạo bầu cử tỉnh, Ban Chỉ đạo bầu cử cấp huyện, Ban Chỉ đạo bầu cử cấp xã;
- b) Ủy ban bầu cử tỉnh, Ủy ban bầu cử cấp huyện, Ủy ban bầu cử cấp xã;
- Nghị quyết này quy định về biểu mẫu, thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính
- ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương đến các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp
- thời gian Ủy ban nhân dân các cấp giao dự toán và Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương.
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: Phạm vi điều chỉnh:
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: Đối tượng áp dụng:
- Left: b) Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã. Right: c) Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã;
Left
Điều 2.
Điều 2. Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương 1. Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh gửi các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân tỉnh: a) Căn cứ chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả; sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn sử dụng được như hòm phiếu, con dấu, bảng niêm yết,… huy động các phương tiện đang được trang bị ở các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc chung
- 1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả
- sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn sử dụng được như hòm phiếu, con dấu, bảng niêm yết,… huy động các phương tiện đang được trang bị ở các cơ quan, đơn vị để phục vụ...
- Điều 2. Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương
- 1. Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh gửi các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân tỉnh:
- a) Căn cứ chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương 1. Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh gửi các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân tỉnh: a) Căn cứ chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư về lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi và mức chi: 1. Nội dung chi và mức chi: Trên cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính được quy định cụ thể tại phụ biểu đính kèm. 2. Các nội dung chi khác không quy định tại Điều này được thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chi và mức chi:
- 1. Nội dung chi và mức chi: Trên cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính được quy định cụ thể tại phụ biểu đính kèm.
- 2. Các nội dung chi khác không quy định tại Điều này được thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương
- 1. Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh gửi các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân tỉnh:
- a) Căn cứ chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư về lập kế hoạch tài chính
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự toán, phân bổ ngân sách địa phương 1. Thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi các Ban Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp: a) Cấp tỉnh: - Trước ngày 20/7 hàng năm: Căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán của Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh dự to...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời gian được hưởng hỗ trợ 1. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng theo mức khoán/tháng phục vụ trong đợt bầu cử được tính từ khi có quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đến khi kết thúc bầu cử nhưng tối đa không quá: a) 05 tháng đối với Ban Chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy ban bầu cử các cấp; b) 03 tháng đối với Ban bầu cử; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thời gian được hưởng hỗ trợ
- 1. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng theo mức khoán/tháng phục vụ trong đợt bầu cử được tính từ khi có quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đến khi kết thúc bầu cử nhưng tối đa không quá:
- a) 05 tháng đối với Ban Chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy ban bầu cử các cấp;
- Điều 4. Dự toán, phân bổ ngân sách địa phương
- 1. Thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi các Ban Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp:
- Trước ngày 20/7 hàng năm: Căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán của Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh dự toán ngân sách địa phương năm sau
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết toán ngân sách địa phương 1. Thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi các Ban Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp: a) Cấp xã: Trước ngày 30/4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã gửi Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân cấp xã để thẩm tra, đồng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 do ngân sách Nhà nước các cấp đảm bảo, cụ thể: 1. Đối với các địa phương: Ngoài số kinh phí cấp trên hỗ trợ, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương và khả năng cân đối ngân sách, Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 do ngân sách Nhà nước các cấp đảm bảo, cụ thể:
- Ngoài số kinh phí cấp trên hỗ trợ, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương và khả năng cân đối ngân sách, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã chủ động báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp x...
- 1. Thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi các Ban Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp:
- Trước ngày 30/4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã gửi Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân cấp xã để thẩm tra, đồng thời gửi cơ quan tài chính cấp huyện.
- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày Ban Kinh tế - Xã hội thông báo kết quả thẩm tra, Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn chỉnh báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã; báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân c...
- Left: Điều 5. Quyết toán ngân sách địa phương Right: Đối với các địa phương:
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Các quy định tại Nghị quyết này áp dụng từ kỳ kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-20...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban bầu cử tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban bầu cử tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 1. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc t...
- 2. Các quy định tại Nghị quyết này áp dụng từ kỳ kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-2030, kế hoạch tài chính
- ngân sách nhà nước 03 năm giai đoạn 2024-2026, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024, quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 trở về sau.
- Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 thông...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 18 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2021. 2. Đối với khối lượng công việc của các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan đến công tác bầu cử đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với khối lượng công việc của các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan đến công tác bầu cử đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ q...
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 7. Tổ chức thực hiện Right: Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./. Right: 1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 18 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2021.