Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam Right: Ban hành Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Hỗ trợ phát triển (được thành lập theo Nghị định số 50/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999) để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. Tên giao dịch quốc tế: The Vietnam Developmen...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam”.
Removed / left-side focus
  • Thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Hỗ trợ phát triển (được thành lập theo Nghị định số 50/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999)...
  • Tên giao dịch quốc tế: The Vietnam Development Bank
  • Tên viết tắt: VDB
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hoạt động của Ngân hàng Phát triển không vì mục đích lợi nhuận, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phần trăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi. Ngân hàng Phát triển được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Vốn điều lệ của Ngân hàng P...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hoạt động của Ngân hàng Phát triển không vì mục đích lợi nhuận, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phần trăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi.
  • Ngân hàng Phát triển được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển là 5.000 tỷ đồng (năm nghìn tỷ đồng) từ nguồn vốn điều lệ hiện có của Quỹ Hỗ trợ phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển: 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước a) Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; b) Vốn của ngân sách nhà nước cấp cho các dự án theo kế hoạch hàng năm; c) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Phát hành trái phiếu và chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật; b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán của Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN TRONG NƯỚC QUA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán của Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu...
  • QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN TRONG NƯỚC
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 40 /QĐ-HĐQL ngày 29 tháng12năm 2006
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
  • b) Vốn của ngân sách nhà nước cấp cho các dự án theo kế hoạch hàng năm;
  • c) Vốn ODA được Chính phủ giao.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển: Right: của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
  • Left: a) Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Right: QUA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Phát triển: 1. Huy động, tiếp nhận vốn của các tổ chức trong và ngoài nước để thực hiện tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ. 2. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển: a) Cho vay đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ sau đầu tư; c) Bảo lãnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Ngân hàng Phát triển Việt Nam, người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối trong việc mở tài khoản, thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán.
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam, người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối trong việc mở tài khoản, thực hiện và...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Phát triển:
  • 1. Huy động, tiếp nhận vốn của các tổ chức trong và ngoài nước để thực hiện tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ.
  • 2. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Phát triển: 1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Phát triển gồm: a) Hội đồng quản lý; b) Ban Kiểm soát. c) Bộ máy điều hành gồm: - Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; - Sở Giao dịch, Chi nhánh, Văn phòng đại diện trong nước và nước ngoài. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lệnh thanh toán và thực hiện Lệnh thanh toán. 1- Lệnh thanh toán là lệnh của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu Ngân hàng Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lệnh thanh toán là lệnh của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình...
  • 2- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ điều chỉnh các giao dịch thanh toán trong trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã thực hiện giao dịch thanh toán không đúng yêu cầu của Lệnh thanh t...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Phát triển gồm:
  • a) Hội đồng quản lý;
  • b) Ban Kiểm soát.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Phát triển: Right: Điều 5. Lệnh thanh toán và thực hiện Lệnh thanh toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định các chức danh lãnh đạo Ngân hàng Phát triển 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, sau khi có ý kiến của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan. 2. Hội đồng quản lý quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các...

Open section

Điều 6.

Điều 6. C hứng từ thanh toán. 1- Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanh toán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo hướng dẫn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam phù hợp với quy định của pháp luật. 2- Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. C hứng từ thanh toán.
  • Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanh toán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo hướng dẫn của Ngân hà...
  • Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập, kiểm soát, luân chuyển, bảo quản và lưu trữ chứng từ, trách nhiệm của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam và Ngân hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định các chức danh lãnh đạo Ngân hàng Phát triển
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, sau khi có ý kiến của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các cơ qu...
  • 2. Hội đồng quản lý quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh gồm: Phó Tổng giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát và Kế toán trưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thủ tướng Chính phủ quyết định Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Phát triển theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính .

Open section

Điều 7

Điều 7 . Phương tiện thanh toán. Các phương tiện thanh toán bao gồm: 1- Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùng làm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam. 2- Séc: là lệnh trả tiền do chủ tài khoản lập theo quy định của pháp luật và theo mẫu của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, yêu cầu Ngân hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Phương tiện thanh toán.
  • Các phương tiện thanh toán bao gồm:
  • 1- Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùng làm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tướng Chính phủ quyết định Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Phát triển theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan đối với Ngân hàng Phát triển: 1. Bộ Tài chính : a) Trình cơ quan, cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; hướng dẫn thực hiện Quy chế...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Cung ứng phương tiện thanh toán. 1- Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trên tài khoản và hạn mức thấu chi đã thoả thuận với chủ tài khoản, phù hợp với quy định củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Cung ứng phương tiện thanh toán.
  • 1- Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trên tài khoản và hạn mức thấu chi đã thoả...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan đối với Ngân hàng Phát triển:
  • 1. Bộ Tài chính :
  • a) Trình cơ quan, cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước. 1- Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ mà giao dịch thanh toán được xác lập, thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doanh nghiệp chế xuất tham gia. 2- Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước.
  • Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ mà giao dịch thanh toán được xác lập, thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doan...
  • 2- Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Dịch vụ thu hộ, chi hộ. 1- Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà Ngân hàng Phát triển Việt nam thực hiện theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp (người thụ hưởng) nhằm đạt được kết quả người trả tiền chấp nhận trả tiền ngay hoặc chấp thuận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Dịch vụ thu hộ, chi hộ.
  • Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà Ngân hàng Phát triển Việt nam thực hiện theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Ngân hàng Phát triển Việt Nam...
  • huỷ nhờ thu theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân h...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1- Quy chế này áp dụng cho các đối tượng sau: a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam; b) Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam gồm các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu, vay vốn ODA, uỷ thác cho vay, uỷ thác cấp phát qua Ngân hàng Phát triển V...
Điều 2. Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán. 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được mở tài khoản cho hoạt động thanh toán của các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng, có sử dụng dịch vụ thanh toán nêu tại Khoản 1 Điều 1 quy chế này, bao gồm: a) Các tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm: - Các t...
Điều 3. Điều 3. Đảm bảo khả năng thanh toán. 1- Khả năng thanh toán là số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán và hạn mức thấu chi (nếu có) hoặc hạn mức tín dụng (nếu có) 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải đảm khả năng thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lậ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN
MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN
MỤC 2 . PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN, MỤC 2 . PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN, CUNG ỨNG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN
MỤC 3. DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC MỤC 3. DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC