Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025
106/2023/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
101/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025 1. Sửa đổi gạch đầu dòng (-) thứ 3, điểm a khoản 1 Điều 10 Sửa đổi cụm từ: “Bản sao sổ hộ khẩu hoặc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây gọi là Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND) như sau: “c) Mức thu phí: TT Nội dung Mức thu (đồng/01 lần bình tuyển, công nhận) Nộp h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
- “c) Mức thu phí:
- (đồng/01 lần bình tuyển, công nhận)
- 1. Sửa đổi gạch đầu dòng (-) thứ 3, điểm a khoản 1 Điều 10
- Sửa đổi cụm từ: “Bản sao sổ hộ khẩu hoặc căn cước công dân” thành “Bản sao căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân (còn có giá trị)”.
- 2. Sửa đổi gạch đầu dòng (-) thứ 3, điểm b khoản 1; gạch đầu dòng thứ 3, điểm c khoản 1 Điều 10
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên đị... Right: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây gọi là Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND) như sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 thô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho tổ chức cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí. 2. Để lại 15% cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
- 1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho tổ chức cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
- 2. Để lại 15% cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections