Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này phân cấp thẩm quyền quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Cơ quan chuyên môn quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Các cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền quản lý chất lượng, thi công và bảo trì công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình đối với các công trình xây dựng và công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn quản lý. Nội dung quản lý cụ thể như sau: a) Tổ chức giám định xây dựng theo quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giám sát an toàn hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 24 của Luật an toàn thông tin mạng; đồng thời, thực hiện việc lưu trữ nhật ký t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Phân cấp thẩm quyền quản lý chất lượng, thi công và bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình đối với các công trình xây dựng và công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn quản lý. Nội dung quản lý cụ thể n...
  • a) Tổ chức giám định xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP của Chính phủ;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Giám sát an toàn hệ thống thông tin mạng
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị:
  • Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 24 của Luật an toàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp thẩm quyền quản lý chất lượng, thi công và bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình đối với các công trình xây dựng và công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn quản lý. Nội dung quản lý cụ thể n...
  • a) Tổ chức giám định xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP của Chính phủ;
Target excerpt

Điều 6. Giám sát an toàn hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hi...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ báo cáo 1. Sở Xây dựng tổng hợp và báo cáo Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình quản lý chất lượng công trình xây dựng và an toàn trong thi công công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh trước ngày 15 tháng 12 hàng năm và đột xuất khi có yêu cầu. 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn hoặc tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Thực hiện việc phân loại thông tin, phân loại cấp độ an toàn cho hệ thống thông tin thuộc quyền quản lý theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp, cụ thể: a) Việc phân loại thông tin được thực hiện theo các quy định tại Điều 9 Luật an toàn thông tin mạng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ hệ thống thông tin mạng
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị:
  • Thực hiện việc phân loại thông tin, phân loại cấp độ an toàn cho hệ thống thông tin thuộc quyền quản lý theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Target excerpt

Điều 5. Bảo vệ hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Thực hiện việc phân loại thông tin, phân loại cấp độ an toàn cho hệ thống thông tin thuộc quyền quản lý theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Thanh Hóa
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 5 năm 2017.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh và các tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nội dung đảm bảo an toàn thông tin mạng, bao gồm: Bảo vệ thông tin cá nhân, bảo vệ hệ thống thông tin, giám sát an toàn hệ thống thông tin, ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (gọi tắt là cán bộ, công chức) và các tổ chức, cá nhân có liên...
Điều 3. Điều 3. Các nguyên tắc về đảm bảo an toàn thông tin mạng 1. Việc đảm bảo an toàn thông tin mạng phải thực hiện theo đúng quy định tại Điều 4 của Luật an toàn thông tin mạng và hướng dẫn của các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền. 2. Các văn bản có nội dung "Mật" trở lên khi gửi, nhận qua mạng phải được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cho phép...