Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức hỗ trợ cho người cai nghiện ma tuý bắt buộc tại cơ sở cai nghiện ma tuý công lập, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ các đối tượng cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma tuý
76/2023/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ cho người cai nghiện ma tuý bắt buộc tại cơ sở cai nghiện ma tuý công lập, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ các đối tượng cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những ng...
- Quy định mức hỗ trợ cho người cai nghiện ma tuý bắt buộc
- tại cơ sở cai nghiện ma tuý công lập, cai nghiện ma tuý tự nguyện
- tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ cho người cai nghiện ma tuý bắt buộc tại cơ sở cai nghiện ma tuý công lập, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ các đối tượng cai nghiện tự nguyện t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bố trí cán bộ, công chức cấp xã 1. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã được bố trí theo phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn như sau: a) Đối với xã, phường, thị trấn loại 1: không quá 25 người; b) Đối với xã, phường, thị trấn loại 2: không quá 23 người; c) Đối với xã, phường, thị trấn loại 3: không quá 21 người. 2. Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bố trí cán bộ, công chức cấp xã
- 1. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã được bố trí theo phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn như sau:
- a) Đối với xã, phường, thị trấn loại 1: không quá 25 người;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ cho người cai nghiện ma tuý bắt buộc tại cơ sở cai nghiện ma tuý công lập, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý c...
- mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ các đối tượng cai nghiện tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma tuý.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xếp lương đối với cán bộ cấp xã 1. Cán bộ cấp xã có trình độ đào tạo sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thì thực hiện xếp lương chức vụ theo bảng lương quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị định số 92/2009/NĐ-CP, cụ thể như sau: a) Trường hợp được bầu giữ chức danh cán bộ cấp xã lần đầu (nhiệm kỳ đầu), th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xếp lương đối với cán bộ cấp xã
- 1. Cán bộ cấp xã có trình độ đào tạo sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thì thực hiện xếp lương chức vụ theo bảng lương quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị định số 92/2009/...
- a) Trường hợp được bầu giữ chức danh cán bộ cấp xã lần đầu (nhiệm kỳ đầu), thì xếp lương vào bậc 1 của chức danh cán bộ cấp xã được đảm nhiệm.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XIX, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023 và th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xếp lương đối với công chức cấp xã 1. Công chức cấp xã tốt nghiệp trình độ đào tạo từ sơ cấp trở lên phù hợp với chuyên môn của chức danh hiện đảm nhiệm thì thực hiện xếp lương như công chức hành chính quy định tại bảng lương số 2 (Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước), bảng lươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xếp lương đối với công chức cấp xã
- Công chức cấp xã tốt nghiệp trình độ đào tạo từ sơ cấp trở lên phù hợp với chuyên môn của chức danh hiện đảm nhiệm thì thực hiện xếp lương như công chức hành chính quy định tại bảng lương số 2 (Bản...
- a) Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên được xếp lương theo ngạch chuyên viên (mã số 01.003);
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XIX, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023 và thay thế Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐN...
Unmatched right-side sections