Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về huy động nguồn vốn tín dụng, nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM...
Removed / left-side focus
  • Quy định về huy động nguồn vốn tín dụng, nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về huy động nguồn vốn tín dụng, nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (MTQG) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến việ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • xã hội tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
  • 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến việc huy động nguồn vốn tín dụng, nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Nghị quyết này quy định về huy động nguồn vốn tín dụng, nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (MTQG) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Nghị định này quy định về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc huy động 1. Việc huy động nguồn vốn tín dụng và nguồn vốn hợp pháp khác phải phù hợp với Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội, Luật Ngân sách nhà nước (NSNN) số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội; Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/6/2010 của Quốc hội; Luật Sửa đổi, bổ sun...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Khách hàng vay vốn theo quy định tại Nghị định này bao gồm: a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo quy định trong từng thời kỳ, thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định tại Nghị định này. b) Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Khách hàng vay vốn theo quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo quy định trong từng thời kỳ, thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc huy động
  • 1. Việc huy động nguồn vốn tín dụng và nguồn vốn hợp pháp khác phải phù hợp với Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội, Luật Ngân sách nhà nước (NSNN) số 83/2015/QH13 ngày 25/...
  • Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/6/2010 của Quốc hội
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Huy động nguồn vốn tín dụng thực hiện các chương trình MTQG 1. Nguồn vốn tín dụng được huy động để thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Bắc Giang gồm: Vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội; Quỹ Hỗ trợ nông dân; Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã; Quỹ Đầu tư phát triển và vốn vay các tổ chức tín dụng khác. 2. Đố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Địa bàn thực hiện Cấp xã, cấp thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của pháp luật về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trong từng thời kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Địa bàn thực hiện
  • Cấp xã, cấp thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của pháp luật về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Huy động nguồn vốn tín dụng thực hiện các chương trình MTQG
  • 1. Nguồn vốn tín dụng được huy động để thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Bắc Giang gồm: Vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Quỹ Hỗ trợ nông dân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Huy động nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các chương trình MTQG 1. Nguồn vốn huy động: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. 2. Cơ chế huy động nguồn vốn hợp pháp khác: hằng năm, căn cứ K...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cho vay vốn và vay vốn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đúng đối tượng, đủ điều kiện, rõ ràng, công khai, minh bạch; rà soát để hướng dẫn nguyên tắc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn theo quy định tại Nghị định này hoặc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn có mức ưu đãi cao nhất đối với khách hàng đủ điều kiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cho vay vốn và vay vốn
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đúng đối tượng, đủ điều kiện, rõ ràng, công khai, minh bạch
  • rà soát để hướng dẫn nguyên tắc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn theo quy định tại Nghị định này hoặc lựa chọn áp dụng chính sách vay vốn có mức ưu đãi cao nhất đối với khách hàng đủ điều kiện v...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Huy động nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các chương trình MTQG
  • 1. Nguồn vốn huy động: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc...
  • 2. Cơ chế huy động nguồn vốn hợp pháp khác: hằng năm, căn cứ Kế hoạch thực hiện các Chương trình MTQG trên địa bàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn cho vay và cơ chế cấp bù lãi suất 1. Nguồn vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Giai đoạn 2022 - 2023: Số tiền 9.000 tỷ đồng từ nguồn vốn phát hành trái phiếu Ngân hàng Chính sách xã hội được Chính phủ bảo lãnh theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn cho vay và cơ chế cấp bù lãi suất
  • 1. Nguồn vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội:
  • a) Giai đoạn 2022
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Xử lý nợ bị rủi ro Thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội.
Điều 7. Điều 7. Bảo đảm tiền vay 1. Khách hàng vay vốn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định này không phải áp dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay. 2. Khách hàng vay vốn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị định này thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội và quy định của pháp luật về gia...
Chương II Chương II CHO VAY HỖ TRỢ ĐẤT Ở
Điều 8. Điều 8. Đối tượng vay vốn Đối tượng vay vốn hỗ trợ đất ở bao gồm: 1. Hộ nghèo dân tộc thiểu số. 2. Hộ nghèo dân tộc Kinh cư trú hợp pháp ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
Điều 9. Điều 9. Điều kiện vay vốn Đối tượng vay vốn phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Cư trú hợp pháp tại địa phương và có tên trong danh sách hộ gia đình được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về đất ở do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thành viên đại diện vay vốn của hộ gia đình từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo...
Điều 10. Điều 10. Mục đích sử dụng vốn vay Khách hàng được vay vốn để sử dụng vào việc trang trải chi phí để có đất ở.
Điều 11. Điều 11. Mức cho vay Mức cho vay do Ngân hàng Chính sách xã hội và khách hàng vay vốn thỏa thuận nhưng không vượt quá 50 triệu đồng/hộ.