Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023
26/2023/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
24/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 - 2030.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVIII, kỳ họp thứ 6...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩn...
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.
- Left: Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩn... Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 - 2030, bao gồm: hỗ trợ lãi suất vay vốn tín dụng; hỗ trợ tập trung đất đai; hỗ trợ cơ giới hoá trong nông nghiệp, thủy sản; hỗ trợ giống lúa thuần chất lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và các ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng (gọi chung là tổ chức), các trang trại, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân) sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được quy định ở từng chính sách cụ t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Điều kiện hỗ trợ: Các hợp tác xã nông nghiệp thành lập mới theo Luật Hợp tác xã năm 2012 có nhu cầu hỗ trợ và có kê khai nộp thuế thu nhập trong năm đề nghị hỗ trợ được cơ quan thuế xác nhận theo quy định. 2. Nội dung, mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% số thuế thu nhập doanh nghiệp trong 5 năm đầu và...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và các ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng (gọi chung là tổ chức), các trang trại, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân) sản xuất, c...
- 2. Cơ quan, đơn vị thực hiện quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc triển khai thực hiện Quy định này.
- Điều 4. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp
- 1. Điều kiện hỗ trợ: Các hợp tác xã nông nghiệp thành lập mới theo Luật Hợp tác xã năm 2012 có nhu cầu hỗ trợ và có kê khai nộp thuế thu nhập trong năm đề nghị hỗ trợ được cơ quan thuế xác nhận the...
- Nội dung, mức hỗ trợ:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và các ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng (gọi chung là tổ chức), các trang trại, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân) sản xuất, c...
- 2. Cơ quan, đơn vị thực hiện quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc triển khai thực hiện Quy định này.
Điều 4. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Điều kiện hỗ trợ: Các hợp tác xã nông nghiệp thành lập mới theo Luật Hợp tác xã năm 2012 có nhu cầu hỗ trợ và có kê khai nộp thuế thu nhập trong năm đề nghị hỗ trợ được cơ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau của Trung ương và của tỉnh thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất. Những nội dung đã được nhận hỗ trợ kinh phí từ các chương trình, dự án, cơ chế chính sách khác thì không được nhận chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ lãi suất vay vốn tín dụng 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trang trại nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có hợp đồng tín dụng với một trong các ngân h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ tập trung đất đai 1. Hợp tác xã nông nghiệp có dự án nông nghiệp thuộc danh mục khuyến khích đầu tư (tại phụ lục ban hành kèm theo quy định này) thuê lại đất nông nghiệp, mặt nước của hộ gia đình, cá nhân với tổng diện tích thuê tối thiểu từ 10 ha tập trung theo vùng để sản xuất nông nghiệp thì được hỗ trợ kinh phí tương...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Hỗ trợ lãi suất vay vốn tín dụng
- 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trang trại nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- 2. Điều kiện được hỗ trợ:
- 1. Hợp tác xã nông nghiệp có dự án nông nghiệp thuộc danh mục khuyến khích đầu tư (tại phụ lục ban hành kèm theo quy định này) thuê lại đất nông nghiệp, mặt nước của hộ gia đình, cá nhân với tổng d...
- giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có dự án nông nghiệp thuộc danh mục khuyến khích đầu tư (tại phụ lục ban hành kèm theo quy định này) nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân vớ...
- 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trang trại nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- 2. Điều kiện được hỗ trợ:
- a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
- Left: Điều 4. Hỗ trợ lãi suất vay vốn tín dụng Right: Điều 6. Hỗ trợ tập trung đất đai
Điều 6. Hỗ trợ tập trung đất đai 1. Hợp tác xã nông nghiệp có dự án nông nghiệp thuộc danh mục khuyến khích đầu tư (tại phụ lục ban hành kèm theo quy định này) thuê lại đất nông nghiệp, mặt nước của hộ gia đình, cá nh...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ tập trung đất đai 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có quy mô diện tích thuê, góp vốn bằng quyền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ cơ giới hoá trong nông nghiệp, thủy sản 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Các loại máy móc, thiết bị phải mới 100%; đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và phải...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ lãi suất 1. Điều kiện hỗ trợ: Hợp tác xã nông nghiệp được vay vốn tại các ngân hàng thương mại để đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động sản xuất nông nghiệp; mua máy, thiết bị phục vụ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp. 2. Nội dung, mức hỗ trợ: Hỗ trợ chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất vay của Quỹ hỗ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Hỗ trợ cơ giới hoá trong nông nghiệp, thủy sản
- 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- 2. Điều kiện được hỗ trợ:
- Điều 5. Hỗ trợ lãi suất
- 1. Điều kiện hỗ trợ: Hợp tác xã nông nghiệp được vay vốn tại các ngân hàng thương mại để đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động sản xuất nông nghiệp; mua máy, thiết bị phục vụ cơ giới hóa trong sản...
- Hỗ trợ chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất vay của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh tối đa không quá 5%/năm tính trên số dư nợ thực tế tối đa không quá 2 tỷ đồng tại thời điểm x...
- Điều 6. Hỗ trợ cơ giới hoá trong nông nghiệp, thủy sản
- 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- a) Các loại máy móc, thiết bị phải mới 100%; đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và phải được bảo hành theo đúng quy định của nhà sản xuất;
- Left: 2. Điều kiện được hỗ trợ: Right: Nội dung, mức hỗ trợ:
Điều 5. Hỗ trợ lãi suất 1. Điều kiện hỗ trợ: Hợp tác xã nông nghiệp được vay vốn tại các ngân hàng thương mại để đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động sản xuất nông nghiệp; mua máy, thiết bị phục vụ cơ giới hóa trong...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ giống lúa thuần chất lượng 1. Đối tượng áp dụng: Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân sản xuất lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Nằm trong cơ cấu giống lúa thuần chất lượng hằng năm của tỉnh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ cấp giấy chứng nhận sản phẩm nông nghiệp và thủy sản đạt tiêu chuẩn VietGAP, VietGAHP, GlobalGAP, GACP - WHO, hữu cơ 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân sản xuất nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ vùng sản xuất rau hàng hóa tập trung 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Sản xuất thành vùng hàng hoá tập trung có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ trồng rừng gỗ lớn 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam và Yên Thế. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ trồng cây dược liệu và cây lâm sản ngoài gỗ dưới tán rừng tự nhiên 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam và Yên Thế. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có giấy chứng nhận quy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ 1. Ngân sách địa phương. 2. Từ các nguồn tài chính hợp pháp khác. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hải
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Hỗ trợ trồng cây dược liệu và cây lâm sản ngoài gỗ dưới tán rừng tự nhiên
- 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam và Yên Thế.
- 2. Điều kiện được hỗ trợ:
- Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ
- 1. Ngân sách địa phương.
- 2. Từ các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Điều 11. Hỗ trợ trồng cây dược liệu và cây lâm sản ngoài gỗ dưới tán rừng tự nhiên
- 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam và Yên Thế.
- 2. Điều kiện được hỗ trợ:
Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ 1. Ngân sách địa phương. 2. Từ các nguồn tài chính hợp pháp khác. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hải
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ làm giàu rừng tự nhiên 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam và Yên Thế. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguồn kinh phí và phân bổ nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí: Nguồn ngân sách cấp tỉnh; kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa; vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án và các nguồn tài chính hợp pháp khác. 2. Phân bổ nguồn kinh phí: Kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Điều 7 Quy định này và kinh phí hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu, bao bì nhãn mác sản phẩm, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Hợp tác xã nông nghiệp có các sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm chủ lực, đặc trưng, tiềm năng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm và sản phẩm nông sản thuộc Đề án Chương trình mỗi xã một sản phẩm tỉnh Bắc Giang giai...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 13. Nguồn kinh phí và phân bổ nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn kinh phí: Nguồn ngân sách cấp tỉnh; kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa; vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- 2. Phân bổ nguồn kinh phí:
- Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu, bao bì nhãn mác sản phẩm, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm
- 1. Điều kiện hỗ trợ:
- a) Hợp tác xã nông nghiệp có các sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm chủ lực, đặc trưng, tiềm năng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm và sản phẩm nông sản thuộc Đề án Chương trình mỗi xã một sản...
- Điều 13. Nguồn kinh phí và phân bổ nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn kinh phí: Nguồn ngân sách cấp tỉnh; kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa; vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- 2. Phân bổ nguồn kinh phí:
Điều 7. Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu, bao bì nhãn mác sản phẩm, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Hợp tác xã nông nghiệp có các sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm chủ lực, đặc trưng, tiềm năng được Ủy ba...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. 2. Phê duyệt danh mục các sản phẩm nông sản chủ lực, đặc trưng, tiềm năng của tỉnh quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Quy định này; danh mục...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ tham gia hội trợ, triển lãm trong và ngoài nước dành riêng cho khu vực hợp tác xã 1. Điều kiện hỗ trợ: Nằm trong kế hoạch chương trình xúc tiến thương mại được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hằng năm. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài: Hỗ trợ 100% các khoản kinh phí nh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- 2. Phê duyệt danh mục các sản phẩm nông sản chủ lực, đặc trưng, tiềm năng của tỉnh quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Quy định này
- Điều 8. Hỗ trợ tham gia hội trợ, triển lãm trong và ngoài nước dành riêng cho khu vực hợp tác xã
- 1. Điều kiện hỗ trợ: Nằm trong kế hoạch chương trình xúc tiến thương mại được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hằng năm.
- 2. Nội dung và mức hỗ trợ:
- Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- 2. Phê duyệt danh mục các sản phẩm nông sản chủ lực, đặc trưng, tiềm năng của tỉnh quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Quy định này
Điều 8. Hỗ trợ tham gia hội trợ, triển lãm trong và ngoài nước dành riêng cho khu vực hợp tác xã 1. Điều kiện hỗ trợ: Nằm trong kế hoạch chương trình xúc tiến thương mại được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hằ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Các chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 7 và Điều 9 Quy định này được thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Sau ngày 31 tháng 12 năm 2030 Nghị quyết hết hiệu lực thi hành, các nội dung hỗ trợ quy định tại các Điều 4, Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Quy định này chưa hoàn thành thì ngân sách đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực Nhà nước hỗ trợ đào tạo cán bộ quản lý cho các hợp tác xã để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ với chuyên ngành phù hợp vị trí công tác và nhu cầu của hợp tác xã tại các cơ sở đào tạo. 1. Điều kiện hỗ trợ: Các chức danh trong Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc, Ban kiểm soát, Kế toán được hợp tá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- 1. Các chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 7 và Điều 9 Quy định này được thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- Sau ngày 31 tháng 12 năm 2030 Nghị quyết hết hiệu lực thi hành, các nội dung hỗ trợ quy định tại các Điều 4, Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Quy định này chưa hoàn thành thì ngân sách địa phương...
- Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực
- Nhà nước hỗ trợ đào tạo cán bộ quản lý cho các hợp tác xã để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ với chuyên ngành phù hợp vị trí công tác và nhu cầu của hợp tác xã tại các cơ sở đào tạo.
- 1. Điều kiện hỗ trợ:
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- 1. Các chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 7 và Điều 9 Quy định này được thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- Sau ngày 31 tháng 12 năm 2030 Nghị quyết hết hiệu lực thi hành, các nội dung hỗ trợ quy định tại các Điều 4, Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Quy định này chưa hoàn thành thì ngân sách địa phương...
Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực Nhà nước hỗ trợ đào tạo cán bộ quản lý cho các hợp tác xã để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ với chuyên ngành phù hợp vị trí công tác và nhu cầu của hợp tác xã tại các cơ...
Unmatched right-side sections