Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023
26/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
02/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 - 2030.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (phụ lục số 01, 02 đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (phụ lục số 01, 02 đính kèm).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 - 2030.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của HĐND tỉnh Bắc Giang Sửa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
- Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể nhân dân giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVI, kỳ họp thứ 19 thông qua
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể nhân dân giám sát thực hiện Nghị quyết.
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Left: Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3 . Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030./. Right: Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVI, kỳ họp thứ 19 thông qua
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 - 2030, bao gồm: hỗ trợ lãi suất vay vốn tín dụng; hỗ trợ tập trung đất đai; hỗ trợ cơ giới hoá trong nông nghiệp, thủy sản; hỗ trợ giống lúa thuần chất lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và các ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng (gọi chung là tổ chức), các trang trại, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân) sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được quy định ở từng chính sách cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau của Trung ương và của tỉnh thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất. Những nội dung đã được nhận hỗ trợ kinh phí từ các chương trình, dự án, cơ chế chính sách khác thì không được nhận chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ lãi suất vay vốn tín dụng 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trang trại nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có hợp đồng tín dụng với một trong các ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ tập trung đất đai 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có quy mô diện tích thuê, góp vốn bằng quyền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ cơ giới hoá trong nông nghiệp, thủy sản 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Các loại máy móc, thiết bị phải mới 100%; đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ giống lúa thuần chất lượng 1. Đối tượng áp dụng: Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân sản xuất lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Nằm trong cơ cấu giống lúa thuần chất lượng hằng năm của tỉnh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ cấp giấy chứng nhận sản phẩm nông nghiệp và thủy sản đạt tiêu chuẩn VietGAP, VietGAHP, GlobalGAP, GACP - WHO, hữu cơ 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân sản xuất nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ vùng sản xuất rau hàng hóa tập trung 1. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Sản xuất thành vùng hàng hoá tập trung có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ trồng rừng gỗ lớn 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam và Yên Thế. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ trồng cây dược liệu và cây lâm sản ngoài gỗ dưới tán rừng tự nhiên 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam và Yên Thế. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có giấy chứng nhận quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ làm giàu rừng tự nhiên 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam và Yên Thế. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Phù hợp với quy hoạch hoặc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguồn kinh phí và phân bổ nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí: Nguồn ngân sách cấp tỉnh; kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa; vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án và các nguồn tài chính hợp pháp khác. 2. Phân bổ nguồn kinh phí: Kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Điều 7 Quy định này và kinh phí hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. 2. Phê duyệt danh mục các sản phẩm nông sản chủ lực, đặc trưng, tiềm năng của tỉnh quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Quy định này; danh mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Các chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 7 và Điều 9 Quy định này được thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Sau ngày 31 tháng 12 năm 2030 Nghị quyết hết hiệu lực thi hành, các nội dung hỗ trợ quy định tại các Điều 4, Điều 5, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Quy định này chưa hoàn thành thì ngân sách đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.