Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 04 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 14/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 04 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh An Giang ban h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 14/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn...
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh An Gian...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2023.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Quyết định này áp dụng đối với tài sản cố định vô hình tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Quyết định này áp dụng đối với tài sản cố định vô hình tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang...
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2023.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 23/2023/TT-BTC. 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết theo Phụ lục kèm theo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
  • 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 23/2023/TT-BTC.
  • 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết theo Phụ lục kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định vô hình căn cứ các nội dung quy định tại Quyết đị...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc công ty, doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu 50 2 2 Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học phái sinh 50 2 3 Cuộc biểu diễn 3.1 Cuộc biểu diễn do công dân Việt Nam thực hiện tại Việt Nam hoặc nước ngoài 50 2 3.2 Cuộc biểu diễn do người nước ngoài thực hiện tại Việt Nam 50 2 3.3 Cuộc biểu diễn được định hình trên bản ghi âm, ghi hình 50 2 3....
Chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa Chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa 5.1
Chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa của tổ chức phát sóng có quốc tịch Việt Nam Chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa của tổ chức phát sóng có quốc tịch Việt Nam 50 2 5.2
Chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa của tổ chức phát sóng được bảo hộ theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên Chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa của tổ chức phát sóng được bảo hộ theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên 50 2 6 Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả khác 50 2 Loại 2 Quyền sở hữu công nghiệp 1 Bằng độc quyền sáng chế 20 5 2 Bằng độc quyền giải pháp...
Phần mềm tin học Phần mềm tin học 1 Nhóm phần mềm hệ thống 1.1 Hệ điều hành: Hệ điều hành máy chủ; hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay; hệ điều hành dùng cho thiết bị số khác 5 20 1.2
Phần mềm mạng: phần mềm quản trị mạng; phần mềm an ninh, mã hoá trên mạng; phần mềm máy chủ dịch vụ; phần mềm trung gian; phần mềm mạng khác Phần mềm mạng: phần mềm quản trị mạng; phần mềm an ninh, mã hoá trên mạng; phần mềm máy chủ dịch vụ; phần mềm trung gian; phần mềm mạng khác 5 20 1.3