Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
21 /2023/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
154/2020/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ư ợng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau: “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”. 2. Sửa đổi, bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
- “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ư ợng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định m ật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030 1. Mật độ chăn nuôi của toàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030 không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp. 2. Mật độ chăn nuôi của các huyện, thị xã, thành phố đến năm 2030 a) Huyện Bảo Thắng: Không quá 1,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp. b) Huyện Si Ma Cai: Kh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây: a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy...
- 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
- a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên” vào sau cụm từ “điều ước quốc tế” tại khoản 3 Điều 11;
- Điều 2. Quy định m ật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
- 1. Mật độ chăn nuôi của toàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030 không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp.
- 2. Mật độ chăn nuôi của các huyện, thị xã, thành phố đến năm 2030
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các sở, ngành: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; trong trường hợp cần thiết chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xe...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- 1. Trách nhiệm của các sở, ngành:
- a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương
- trong trường hợp cần thiết chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung quy định mật độ chăn nuôi đả...
- Left: Điều 3 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030 và Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.