Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 78

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung giai đoạn 2023-2028

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác cho các tổ chức tham gia đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, bao gồm dự án xây dựng mới, mở rộng, cải tạo, nâng cấp và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân tham gia đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và quản lý, khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện, cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Điều kiện hỗ trợ a) Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch cấp nước, thuộc danh mục đầu tư được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và được Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét, thống nhất bằng văn bản trước khi trình cấp có t...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện, cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
  • 1. Điều kiện hỗ trợ
  • a) Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch cấp nước, thuộc danh mục đầu tư được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và được Ủy ban nhâ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước
  • Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét,...
  • 2. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi, thủy điện phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện, cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
  • 1. Điều kiện hỗ trợ
  • a) Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch cấp nước, thuộc danh mục đầu tư được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và được Ủy ban nhâ...
Target excerpt

Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện, cơ chế, chính sách khuyến khích quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Điều kiện hỗ trợ: Các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc danh mục do Ủy ban nhân dân tỉnh kêu gọi xã hội hóa quản lý, khai thác đầu tư và được các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này trúng đấu gi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện, cơ chế, chính sách khuyến khích quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
  • Điều kiện hỗ trợ:
  • Các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc danh mục do Ủy ban nhân dân tỉnh kêu gọi xã hội hóa quản lý, khai thác đầu tư và được các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này trúng đấ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện, cơ chế, chính sách khuyến khích quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
  • Điều kiện hỗ trợ:
  • Các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc danh mục do Ủy ban nhân dân tỉnh kêu gọi xã hội hóa quản lý, khai thác đầu tư và được các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này trúng đấ...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: Ngân sách tỉnh chi hàng năm cho ngành nông nghiệp; vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội để thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp theo chính sách quy định tại Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng, nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 3. Trong quá trình thực hiện, các văn bản được viện dẫn để áp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...
Điều 4. Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và cá...
Điều 5. Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt. 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê d...
Điều 8. Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. 3. Ủy ban nhân dân các cấ...