Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 5
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ ưu đãi về đất đai đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chế độ ưu đãi về đất đai đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường ( sau đây gọi tắt là dự án đầu tư xã hội hóa ) tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ( bao gồm nội thành, ngoại thành của thành phố; nội thị, n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này../. Nơi nhận: - Như Điều 9; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chế độ ưu đãi về đất đai đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường ( sau đây gọi tắt là dự án đầu tư xã hộ...
  • nội thị, ngoại thị của thị xã
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Vụ pháp chế - Bộ Thông tin và Truyền thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chế độ ưu đãi về đất đai đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường ( sau đây gọi tắt là dự án đầu tư xã hộ...
  • nội thị, ngoại thị của thị xã
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này../. Nơ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa được UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư và cho thuê đất tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Quyết định này không áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được hưởng chế độ ưu đãi Để được hưởng chế độ ưu đãi về đất đai theo Quyết định này, dự án đầu tư xã hội hóa phải đảm bảo các điều kiện sau: Thuộc danh mục loại hình và đáp ứng các tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ ban hành. Phù hợp với quy hoạch tỉnh, quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Chế độ ưu đãi về đất đai Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương được UBND tỉnh cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng và được miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê theo thời hạn hoạt động của dự án được UBND tỉnh chấp thuận; trường hợp dự án được cơ quan nhà n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. An toàn thông tin mạng đối với thuê dịch vụ công nghệ thông tin 1. Khi ký kết hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin, cơ quan chủ trì thuê dịch vụ phải xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm an toàn thông tin mạng, điều kiện xử lý vi phạm quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng và trác...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chế độ ưu đãi về đất đai
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương được UBND tỉnh cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng và được miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời...
  • trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép gia hạn thời gian thuê đất thì không được hưởng ưu đãi về đất đai theo quy định này đối với thời gian thuê đất được gia hạn.
Added / right-side focus
  • Điều 6. An toàn thông tin mạng đối với thuê dịch vụ công nghệ thông tin
  • Khi ký kết hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin, cơ quan chủ trì thuê dịch vụ phải xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm an toàn thông tin mạng, điều k...
  • 2. Trong quá trình sử dụng dịch vụ công nghệ thông tin, cơ quan chủ trì thuê dịch vụ có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ ưu đãi về đất đai
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương được UBND tỉnh cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng và được miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời...
  • trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép gia hạn thời gian thuê đất thì không được hưởng ưu đãi về đất đai theo quy định này đối với thời gian thuê đất được gia hạn.
Target excerpt

Điều 6. An toàn thông tin mạng đối với thuê dịch vụ công nghệ thông tin 1. Khi ký kết hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin, cơ quan chủ trì thuê dịch vụ phải xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa v...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh phê duyệt, công bố danh mục các dự án đầu tư xã hội hóa phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh ở từng thời kỳ để thu hút, kêu gọi đầu tư. Chủ trì cùng với các sở, ngành và địa phương liên quan tổ chức thẩm định, tổng hợp trình UBND t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng Bảo đảm an toàn thông tin mạng tuân thủ các nguyên tắc chung quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng và Điều 4 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 85/2016/NĐ-CP).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh phê duyệt, công bố danh mục các dự án đầu tư xã hội hóa phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh ở từng thời kỳ để thu hút, kêu gọi đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng
  • Bảo đảm an toàn thông tin mạng tuân thủ các nguyên tắc chung quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng và Điều 4 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm a...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh phê duyệt, công bố danh mục các dự án đầu tư xã hội hóa phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh ở từng thời kỳ để thu hút, kêu gọi đầu tư.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng Bảo đảm an toàn thông tin mạng tuân thủ các nguyên tắc chung quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng và Điều 4 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của nhà đầu tư dự án xã hội hóa Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa trên địa bàn tỉnh phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 69/2008/NĐ- CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Sao lưu dữ liệu dự phòng 1. Đối với các Cơ quan, đơn vị và người sử dụng a) Khi lưu trữ, khai thác, trao đổi thông tin, dữ liệu phải bảo đảm tính toàn vẹn, tính tin cậy, tính sẵn sàng. Khi lưu trữ, trao đổi thông tin, dữ liệu quan trọng phải áp dụng kỹ thuật mã hóa, thiết lập mật mã, ứng dụng chữ ký số và phải có cơ chế lưu tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của nhà đầu tư dự án xã hội hóa
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa trên địa bàn tỉnh phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 69/2008/NĐ
  • CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Sao lưu dữ liệu dự phòng
  • 1. Đối với các Cơ quan, đơn vị và người sử dụng
  • a) Khi lưu trữ, khai thác, trao đổi thông tin, dữ liệu phải bảo đảm tính toàn vẹn, tính tin cậy, tính sẵn sàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của nhà đầu tư dự án xã hội hóa
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa trên địa bàn tỉnh phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 69/2008/NĐ
  • CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường.
Target excerpt

Điều 16. Sao lưu dữ liệu dự phòng 1. Đối với các Cơ quan, đơn vị và người sử dụng a) Khi lưu trữ, khai thác, trao đổi thông tin, dữ liệu phải bảo đảm tính toàn vẹn, tính tin cậy, tính sẵn sàng. Khi lưu trữ, trao đổi t...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định chuyển tiếp Đối với các dự án đầu tư xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng ưu đãi theo quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án; trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2023. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc ban hành Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước tỉnh Hải Dương và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Hải Dương. 2. Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có tham gia quản lý, cung cấp, vận hành, khai thác, ứng dụng công nghệ thông tin tr...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng được quy định tại Khoản 2 Điều 3 Luật An toàn thông tin mạng. Cụ thể: Mạng là môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông qua mạng viễn thông và mạng máy tính. 2. An toàn thông tin mạng đượ...
Chương II Chương II AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG TRONG THIẾT KẾ, XÂY DỰNG, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN