Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 65

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc Chương trình mục ti...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc Chươ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án 1. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư a) Chi phí lập hồ sơ xây dựng bằng 2,0% chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng). b) Chi phí thẩm định hồ sơ xây dựng bằng 0,04% chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng). c) Lựa chọn nhà thầu x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai định mức kinh tế - kỹ thuật để làm căn cứ lập dự toán tính đơn giá đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai định mức kinh tế
  • kỹ thuật để làm căn cứ lập dự toán tính đơn giá đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án
  • 1. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
  • a) Chi phí lập hồ sơ xây dựng bằng 2,0% chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan quản lý xây dựng chuyên ngành: Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải theo nhiệm vụ được giao quản lý công trình triển khai thực hiện quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện nội dung Quyết định phù hợp với điều kiện của từn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan quản lý xây dựng chuyên ngành: Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải theo nhiệm vụ được giao quản lý công trình triển khai thực h...
  • 2. Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện nội dung Quyết định phù hợp với điều kiện của từng dự án.
  • 3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh thực hiện giám sát cộng đồng trong quá trình triển khai thực hiện công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Định mức KT-KT Làm căn cứ để tính giá dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; tính giá dịch vụ khai thác và sử dụng tài liệu đất đai hoặc giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ gia tăng khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Làm căn cứ để tính giá dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
  • cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • tính giá dịch vụ khai thác và sử dụng tài liệu đất đai hoặc giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ gia tăng khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
Removed / left-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Định mức KT-KT

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) quy định định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong việc thực hiện đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng thực hiện cho các công việc sau: 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15. 2. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của...
Điều 5. Điều 5. Định mức KT-KT thực hiện đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các định mức thành phần như sau 1. Định mức lao động: là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưở...
Điều 6. Điều 6. Từ ngữ viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Bản đồ địa chính BĐĐC Công suất C/suất Định mức ĐM Đơn vị tính ĐVT Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyề...
Phần II Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Điều 7. Điều 7. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng. KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn. 2. Định mức lao động: Bảng 01 Số TT Nội dung công việc ĐVT Đị...