Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
12/2023/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng
14/2021/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng
- Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gi...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng quy định tại Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 06/2021/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng quy định tại Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất l...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chươn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên và vốn nhà nước ngoài đầu tư công. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn khác tham khảo quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên và vốn nhà nước ngoài đầu tư...
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình xây dựng sử dụng vốn khác tham khảo quy định tại Thông tư này để xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VBQPPL - B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán. Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm: chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm , c hi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng
- Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán.
- Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có...
- - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- - Thường trực Tỉnh ủy;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Các nội dung không được quy định tại quy định này thì thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2021 và thay thế Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2021 và thay thế Thông tư số 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.
- Quy định này quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiê...
- 2. Các nội dung không được quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, vận hành, bảo trì các công trình xây dựng thuộc danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về quản lý, vận hành Các công trình xây dựng thuộc danh mục loại dự án được áp dụng theo cơ chế đặc thù sau khi hoàn thành phải được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) tổ chức thực hiện việc quản lý, vận hành, bảo trì công trình theo quy định. Nội dung quản lý, vận hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quy trình bảo trì công trình xây dựng Công trình đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được áp dụng Quy trình bảo trì mẫu do Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải ban hành. Nội dung của quy trình bảo trì mẫu được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 27...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng 1. Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển thôn trực tiếp quản lý vận hành công trình xây dựng; Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển thôn xây dựng kế hoạch bảo trì trên cơ sở quy trình bảo trì mẫu. 2. Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định kế hoạch bảo trì và lựa chọn cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Thực hiện bảo trì công trình xây dựng Ban quản lý xã, Ban phát triển thôn, đơn vị được giao quản lý, sử dụng công trình thực hiện theo dõi, kiểm tra thường xuyên, định kỳ các công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý; kịp thời phát hiện các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Chi phí bảo trì công trình xây dựng 1. Chi phí bảo trì bao gồm các chi phí theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Chi phí bảo trì công trình xây dựng được x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán. Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm: chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm , c hi phí sửa chữa công trình, chi phí tư vấn phục vụ bảo trì công trình, chi phí khác và chi phí quản lý bảo trì thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự toán chi phí bảo trì công trình được xác định như sau:
- 1. Chi phí thực hiện các công việc bảo trì định kỳ hàng năm quy định tại điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP được xác định bằng định mức tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng...
- a) Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị công trình xác định căn cứ giá trị quyết toán của công trình và điều chỉnh về mặt bằng giá tại thời điểm lập kế hoạch bảo trì.
- Chi phí bảo trì bao gồm các chi phí theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi...
- Dự toán chi phí bảo trì công trình được xác định cụ thể theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì côn...
- Left: Điều 7 . Chi phí bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 3. Xác định các chi phí bảo trì công trình xây dựng
- Left: 2. Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng phương pháp lập dự toán theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. Right: Chi phí bảo trì công trình xây dựng được xác định bằng dự toán.
- Left: Nội dung chi phí bảo trì bao gồm: Right: Dự toán chi phí bảo trì công trình gồm:
Left
Điều 8
Điều 8 . Huy động, quản lý, sử dụng nguồn kinh phí cho công tác quản lý, vận hành, bảo trì công trình xây dựng 1. Kinh phí cho công tác quản lý, vận hành, bảo trì công trình huy động từ các nguồn sau: a) Vốn ngân sách nhà nước (gồm: chi thường xuyên, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, nguồn thu từ việc khai thác, sử dụng công trình). b) Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Thẩm quyền ban hành Quy trình bảo trì mẫu 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ủy quyền cho Sở Xây dựng ban hành Quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình gồm: trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường; nhà văn hóa xã, sân thể thao xã; nhà lớp học, các phòng chức năng của trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở); trạm y tế xã và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý, vận hành và bảo trì công trình theo Quy định này; thực hiện ban hành quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này. 2. Sở Giao thông vận tải thực hiện ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn hoặc tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.