Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 4
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định cụ thể về quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 tại Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh như sau: “Điều 6. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của cá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân ( thực hiện khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai) Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 tại Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của UB...
  • “Điều 6. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với đất ở
  • Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của các thửa đất hình thành sau khi tách từ thửa đất đó không nhỏ hơn 50 (năm mươi) mét vuông và đảm bảo kích thước tối thiểu của chiều rộng, chiều sâu c...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân ( thực hiện khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai)
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các kho...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 tại Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của UB...
  • “Điều 6. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với đất ở
  • Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của các thửa đất hình thành sau khi tách từ thửa đất đó không nhỏ hơn 50 (năm mươi) mét vuông và đảm bảo kích thước tối thiểu của chiều rộng, chiều sâu c...
Target excerpt

Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân ( thực hiện khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai) Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp không...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hủy bỏ điểm d khoản 2 Điều 7 và sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 7 của Quy định thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh như sau: 1. Hủy bỏ quy định tại điểm d khoản 2 Điều 7 2. Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 7 như sau: “...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc ( thực hiện khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai ) 1. Diện tích đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc xác định theo quy mô công trình, tính chất, nhu cầu sử dụng đất nhưng không quá hạn mức sau: a) Đối với các phường,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hủy bỏ điểm d khoản 2 Điều 7 và sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 7 của Quy định thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày...
  • 1. Hủy bỏ quy định tại điểm d khoản 2 Điều 7
  • 2. Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 7 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc ( thực hiện khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai )
  • 1. Diện tích đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc xác định theo quy mô công trình, tính chất, nhu cầu sử dụng đất nhưng không quá hạn mức sau:
  • a) Đối với các phường, thị trấn: không quá 3.000 m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Hủy bỏ điểm d khoản 2 Điều 7 và sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 7 của Quy định thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày...
  • 1. Hủy bỏ quy định tại điểm d khoản 2 Điều 7
  • 2. Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 7 như sau:
Target excerpt

Điều 7. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc ( thực hiện khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai ) 1. Diện tích đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực t...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 2 Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai như sau: “b) Thửa đất nôn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 07 năm 2020 Quy đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 2 Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06...
  • “b) Thửa đất nông nghiệp được tách thửa phải đảm bảo các thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích tối thiểu như sau:
  • - Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác: 200 m 2 ;
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 ban hành Quy...
  • Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ba...
  • Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy...
Removed / left-side focus
  • “b) Thửa đất nông nghiệp được tách thửa phải đảm bảo các thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích tối thiểu như sau:
  • - Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác: 200 m 2 ;
  • - Đất nuôi trồng thủy sản: 400 m 2 ;
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 2 Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06... Right: Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 07 năm 2020 Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 ban hành Quy định cụ thể một số n...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai như sau: “1. Quy định chi tiết việc rà soát, công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ch...
  • Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đấ...
  • Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện rà soát, tổng hợp danh sách các thửa đất nhỏ hẹp (là thửa đất không đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 6 của Qu...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ch...
  • Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đấ...
  • Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện rà soát, tổng hợp danh sách các thửa đất nhỏ hẹp (là thửa đất không đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 6 của Qu...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai. 3. Các...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5

Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai như sau: “3. Quy định về điều kiện tách thửa đất,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2024/QĐ-UBND n...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ch...
  • “3. Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa theo từng loại đất
  • a) Điều kiện tách thửa đất
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • Một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ch...
  • “3. Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa theo từng loại đất
  • a) Điều kiện tách thửa đất
Rewritten clauses
  • Left: + Các thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa phải đảm bảo diện tích theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Phú Thọ quy... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 08 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với thửa đất đã thực hiện tách thửa trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được xử lý như sau: 1. Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ về chia tách thửa đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật thì được tiếp tục thực hiện theo quy định về tách thửa tại thời điểm tách t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Quyết định này có hiệu lực thi hành, kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2023.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết điểm n khoản 1 Điều 137, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213 và khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai; khoản 7 Điều 43, khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 4 Điều 53 và khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 VÀ TỪ NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒN...
Điều 3 Điều 3 . Hạn mức giao đất ở cho cá nhân ( thực hiện khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai ) Diện tích đất ở giao cho cá nhân không được nhỏ hơn 50m 2 và không vượt quá hạn mức sau đây: 1. Tại đô thị: 200 m 2 ; 2. Tại nông thôn: 400 m 2 .
Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (thực hiện khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai) 1. Trường hợp thửa đất hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đì...