Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum
42/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư
02/2016/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư
- Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. b) Việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư để áp dụng thu k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quyết định này quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2.
Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư 1. Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư (có thang máy) : Tối thiểu 4.500 đồng/m 2 /tháng; tối đa 9.000 đồng/m 2 /tháng. Mức giá trong khung giá quy định tại khoản này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (nếu có) . 2. Các chi phí cấu thành khung giá dịch vụ quản lý, vận...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2016. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư; b) Thông tư số 05/2014/TT-BXD ngày 09 tháng 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2016. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
- a) Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư;
- b) Thông tư số 05/2014/TT-BXD ngày 09 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 2 Điều 17 của Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Quyết định số...
- Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
- 1. Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư (có thang máy) : Tối thiểu 4.500 đồng/m 2 /tháng
- tối đa 9.000 đồng/m 2 /tháng. Mức giá trong khung giá quy định tại khoản này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (nếu có) .
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Hướng dẫn, kiểm tra và theo dõi việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư được ban hành tại Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan. Xử lý hoặc báo cáo đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết các khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư 1. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư được xác định theo quy định tại Điều 106 của Luật Nhà ở, được căn cứ vào từng nhà chung cư và trên cơ sở thỏa thuận với đơn vị quản lý vận hành. Trường hợp nhà chung cư đã được bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa tổ chức được hội nghị nhà ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư được xác định theo quy định tại Điều 106 của Luật Nhà ở, được căn cứ vào từng nhà chung cư và trên cơ sở thỏa thuận với đơn vị quản lý vận hành. Trường...
- sau khi tổ chức được hội nghị nhà chung cư thì giá dịch vụ do hội nghị nhà chung cư quyết định trên cơ sở thống nhất với đơn vị quản lý vận hành.
- Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư được xác định bằng tiền Việt Nam đồng và tính trên mỗi mét vuông (m 2 ) diện tích sử dụng căn hộ hoặc phần diện tích khác trong nhà chung cư (xác định theo...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng
- a) Hướng dẫn, kiểm tra và theo dõi việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư được ban hành tại Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan.
- Left: 2. Đơn vị quản lý vận hành Right: Điều 30. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
- Left: d) Thực hiện thu kinh phí quản lý, vận hành nhà chung cư từ chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở cụ thể như sau: Right: 4. Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư xác định cụ thể và thu kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư của các chủ sở hữu, người sử dụng trên cơ sở mức giá được xác định theo quy định tại Điều này.
Left
Phần diện tích thông thủy (m 2 ) sử dụng căn hộ hoặc diện tích khác không phải căn hộ trong nhà chung cư
Phần diện tích thông thủy (m 2 ) sử dụng căn hộ hoặc diện tích khác không phải căn hộ trong nhà chung cư đ) Tổ chức thu, chi, hạch toán kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư và các nguồn thu, chi khác đảm bảo công khai, minh bạch theo đúng quy định của Nhà nước. e) Định kỳ hàng năm báo cáo tình hình quản lý hoạt động về Sở Xây dựng để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 8 năm 2023.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà chung cư 1. Nhà chung cư phải được sử dụng đúng công năng, mục đích thiết kế và nội dung dự án được phê duyệt. 2. Việc quản lý, sử dụng nhà chung cư phải tuân thủ nội quy quản lý, sử dụng của từng nhà chung cư, quy định của pháp luật về nhà ở, Quy chế này và pháp luật có liên quan. 3. Việc đóng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà chung cư
- 1. Nhà chung cư phải được sử dụng đúng công năng, mục đích thiết kế và nội dung dự án được phê duyệt.
- 2. Việc quản lý, sử dụng nhà chung cư phải tuân thủ nội quy quản lý, sử dụng của từng nhà chung cư, quy định của pháp luật về nhà ở, Quy chế này và pháp luật có liên quan.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 8 năm 2023.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập, bàn giao và lưu trữ hồ sơ nhà chung cư 1. Chủ sở hữu nhà chung cư phải lập và lưu trữ hồ sơ về nhà ở theo quy định tại Điều 76 và Điều 77 của Luật Nhà ở. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ nhà chung cư; hồ sơ này bao gồm: a) Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập, bàn giao và lưu trữ hồ sơ nhà chung cư
- 1. Chủ sở hữu nhà chung cư phải lập và lưu trữ hồ sơ về nhà ở theo quy định tại Điều 76 và Điều 77 của Luật Nhà ở.
- 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ nhà chung cư; hồ sơ này bao gồm:
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections