Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
09/2023/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
04/2022/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên Right: Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo nghị quyết này Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp quy định tại Tiểu dự án 1 Dự án 3 của Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 90/QĐ-TTg), gồm:
- 1. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp (gọi tắt là Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp).
- 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo nghị quyết này Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 Right: Thông tư này hướng dẫn thực hiện nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp quy định tại Tiểu dự án 1 Dự án 3 của Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định, giám sát việc thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã đư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) trên phạm vi cả nước; người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo. b) Hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là người có công với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) trên phạm vi cả nước
- người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm: a) Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp (gọi tắt là hỗ trợ ph...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2022. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 9/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2022.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 9/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh...
- a) Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp (gọi tắt là hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đúng đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 2 của quy định này, nội dung hỗ trợ đúng theo quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
- 3. Những đối tượng được hưởng hỗ trợ tại quy định này, nếu đang hưởng các hỗ trợ ưu đãi khác (thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia) không trùng với hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp tại qu...
- nếu trùng với các hỗ trợ trong quy định này nhưng với mức khác nhau thì được hưởng mức hỗ trợ cao nhất.
- Left: 1. Hỗ trợ đúng đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 2 của quy định này, nội dung hỗ trợ đúng theo quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tư... Right: 1. Hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- Left: hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo dự án. Nội dung hỗ trợ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của quy định này được thực hiện theo định mức kinh... Right: 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo dự án.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng: T...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau: a) Trồng trọt: Giống cây trồng, giá thể trồng cây, phân bón,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau:
- a) Trồng trọt: Giống cây trồng, giá thể trồng cây, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học, vật tư, công cụ, dụng cụ sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch;
- 1. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Nội dung hỗ trợ dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng:
- Thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Left: Điều 3. Nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp Right: Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ , nguồn vốn, thời gian thực hiện 1. Mức hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp và dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng. a) Mức hỗ trợ thực hiện các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng không quá 450...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức kinh tế, kỹ thuật thực hiện dự án 1. Nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư này được thực hiện theo định mức kinh tế, kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Ưu tiên áp dụng định mức kinh tế, kỹ thuật do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. 2. Trường hợp chưa có định mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư này được thực hiện theo định mức kinh tế, kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Ưu tiên áp dụng định mức kinh tế, kỹ thuật do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
- Trường hợp chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- 1. Mức hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp và dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng.
- a) Mức hỗ trợ thực hiện các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng không quá 450 triệu đồng/dự án (theo thực tế quy mô...
- trong đó, mức hỗ trợ cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) tham gia dự án theo thực tế nhưng không quá 20 triệu đồng/hộ đối với hộ nghèo
- Left: Điều 4. Mức hỗ trợ , nguồn vốn, thời gian thực hiện Right: Điều 4. Định mức kinh tế, kỹ thuật thực hiện dự án
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung khác liên quan không quy định tại nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ, Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ, Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau: a) Trồng trọt: Giống cây trồng, giá thể trồng cây, phân bón,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp
- 1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau:
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Những nội dung khác liên quan không quy định tại nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ, Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023...
- 2. Trường hợp văn bản được viện dẫn tại nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ bằng văn bản mới thì áp dụng nội dung quy định tại văn bản mới./.
Unmatched right-side sections