Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

quy định về việc thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá và xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá.

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký bổ sung vào danh mục thuộc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121/1999/QĐ-BNN-BVTV ngày 25/08/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký bổ sung vào danh mục thuộc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121/1999/QĐ-BNN-BVTV ngày 25/08...
Removed / left-side focus
  • quy định về việc thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá và xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc tổ chức thực hiện đối với các địa điểm cấm hút thuốc lá tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này; nguyên tắc, tiêu chuẩn, quy trình xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Các địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. – Sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký bổ sung vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121/1999/QĐ-BNN-BVTV ngày 25/08/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, như sau : Số thứ tự Tên thương mại xin đăng ký Tên hoạt chất đã có trong danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • – Sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký bổ sung vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121/1999/QĐ-BNN-BVTV ngày 25/08/1999...
  • Tên thương mại xin đăng ký
  • Tên hoạt chất đã có trong danh mục
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định về việc tổ chức thực hiện đối với các địa điểm cấm hút thuốc lá tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này
  • nguyên tắc, tiêu chuẩn, quy trình xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá và xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng an toàn và hiệu quả các thuốc bảo vệ thực vật kể trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng an toàn và hiệu quả các thuốc bảo vệ thực vật kể trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá và xét tặng Giải thưởng Môi trường không thuốc lá.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỊA ĐIỂM CẤM HÚT THUỐC LÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung đối với tất cả địa điểm cấm hút thuốc lá 1. Có đặt, in, bố trí (sau đây gọi chung là đặt) biển hoặc chữ hoặc biểu tượng với nội dung cấm hút thuốc lá (sau đây gọi chung là biển). Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo mẫu số 1 và mẫu số 2 tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Biển bảo đảm các yêu cầu sa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu chung đối với tất cả địa điểm cấm hút thuốc lá
  • Có đặt, in, bố trí (sau đây gọi chung là đặt) biển hoặc chữ hoặc biểu tượng với nội dung cấm hút thuốc lá (sau đây gọi chung là biển).
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo mẫu số 1 và mẫu số 2 tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu riêng đối với địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà và trong phạm vi khuôn viên 1. Có biển tại khu vực khuôn viên. 2. Địa điểm quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư này: Tối thiểu đặt biển tại khu vực khám bệnh, buồng bệnh, căng tin, nhà ăn. 3. Địa điểm quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư này: Tối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu riêng đối với địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà 1. Địa điểm quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư này: Tối thiểu đặt biển ở phòng làm việc, hội trường, phòng họp, phòng bảo vệ, căng tin, nhà ăn. 2. Trường hợp địa điểm này có khu vực ngoài trời, khuôn viên được phép hút thuốc lá thì vị trí được phép hút thuốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu riêng đối với phương tiện giao thông công cộng cấm hút thuốc lá hoàn toàn Biển được đặt ở vị trí phía khoang lái để mọi người ngồi trong phương tiện giao thông công cộng dễ quan sát, ở vị trí các cửa lên xuống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu riêng đối với địa điểm cấm hút thuốc lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc lá 1. Có biển với nội dung chỉ dẫn lối đi đến khu vực dành riêng cho người hút thuốc lá. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo mẫu biển số 3 tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Nơi dành riêng cho người h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG MÔI TRƯỜNG KHÔNG THUỐC LÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giải thưởng Môi trường không thuốc lá 1. Giải thưởng Môi trường không thuốc lá (sau đây gọi tắt là Giải thưởng) được trao tặng cho tổ chức, cá nhân có địa điểm cấm hút thuốc lá đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 11 Thông tư này và được Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp Sở Y tế, cấp Bộ Y tế (sau đây gọi chung là Hội đồng xét tặng)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc xét tặng 1. Đúng đối tượng, tiêu chuẩn, thủ tục quy định tại Thông tư này. 2. Chính xác, công khai, minh bạch, bỏ phiếu kín và quyết định theo đa số. 3. Không đề nghị xét tặng Giải thưởng đối với tổ chức, cá nhân đang trong thời gian cơ quan có thẩm quyền xem xét thi hành kỷ luật, xử lý vi phạm pháp luật hoặc đang tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ Giải thưởng 1. Chế độ Giải thưởng gồm có: a) Giấy chứng nhận Giải thưởng của Bộ trưởng Bộ Y tế; b) Biểu trưng (vật lưu niệm) của Giải thưởng; c) Tiền thưởng theo quy định; 2. Các tổ chức, cá nhân được trao tặng Giải thưởng có quyền lưu giữ, trưng bày và sử dụng Giấy chứng nhận, biểu trưng của Giải thưởng để quảng bá, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn xét tặng Giải thưởng 1. Tiêu chuẩn để xét tặng Giải thưởng: a) Đạt các yêu cầu về tổ chức thực hiện địa điểm cấm hút thuốc lá quy định tại Chương II Thông tư này; b) Thực hiện tốt quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 25 Thông tư này; c) Không có hành vi hút thuốc lá tại địa điểm cấm hút thuốc lá; d) Không có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hội đồng xét tặng Giải thưởng 1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng được tổ chức theo 02 cấp: Hội đồng cấp Sở Y tế và Hội đồng cấp Bộ Y tế. 2. Đơn vị thường trực Hội đồng cấp Sở Y tế: Đơn vị chuyên môn được Giám đốc Sở Y tế phân công. 3. Đơn vị thường trực Hội đồng cấp Bộ Y tế: Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hội đồng cấp Sở Y tế 1. Thành phần Hội đồng cấp Sở Y tế: Hội đồng cấp Sở Y tế có từ 07 đến 09 thành viên do Giám đốc Sở ra Quyết định thành lập, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là đại diện lãnh đạo Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Phó Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo đơn vị phụ trách công tác thi đua, khen thưởng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng cấp Bộ Y tế 1. Thành phần Hội đồng cấp Bộ Y tế: Hội đồng cấp Bộ Y tế có từ 09 đến 11 thành viên do Bộ trưởng Bộ Y tế Quyết định thành lập, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là Thứ trưởng Bộ Y tế; b) Phó Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Cục Quản lý khám, chữa bệnh và lãnh đạo Vụ Tổ chức cán bộ; c) Thành viên Hội đồng có thể m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng 1. Hồ sơ tại cấp Sở Y tế: a) Văn bản đề xuất danh sách các tổ chức, cá nhân tổ chức tốt quy định về địa điểm cấm hút thuốc lá do đơn vị tham mưu về công tác phòng, chống tác hại của thuốc lá thuộc Sở Y tế đề xuất kèm theo các thành tích của tổ chức, cá nhân có địa điểm được đề nghị xét tặng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tuyến trình xét tặng và thời gian chuẩn bị, gửi hồ sơ 1. Trước ngày 15 tháng 01 của năm xét tặng Giải thưởng: a) Các Bộ, ngành, cơ quan ở Trung ương đề xuất, thông báo và phối hợp với các đơn vị thực hiện tốt môi trường không khói thuốc lá hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ sở đóng trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy trình xét chọn tại Hội đồng Sở Y tế 1. Tổ thư ký Hội đồng cấp Sở Y tế tổng hợp toàn bộ hồ sơ và trình Hội đồng thẩm định, xem xét, đánh giá. 2. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định Hồ sơ do Tổ thư ký trình và trình cấp có thẩm quyền trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. 3. Hội đồng họp xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy trình xét chọn tại Hội đồng cấp Bộ Y tế 1. Tổ thư ký Hội đồng tổng hợp toàn bộ hồ sơ và thẩm định, trình Hội đồng xem xét. 2. Trong thời gian 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày có văn bản trình của Tổ Thư ký, Hội đồng họp xét duyệt các hồ sơ đạt tiêu chuẩn và tiến hành bỏ phiếu kín. Trường hợp thành viên Hội đồng vắng mặt thì l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Công bố và tổ chức trao Giải thưởng 1. Sau khi Bộ trưởng Bộ Y tế có quyết định tặng Giải thưởng, Thường trực Hội đồng trình Bộ trưởng Bộ Y tế (qua Vụ Tổ chức cán bộ) xem xét, quyết định việc tổ chức Lễ công bố và trao tặng Giải thưởng. 2. Lễ công bố và trao tặng Giải thưởng tổ chức vào thời điểm hưởng ứng ngày Thế giới không t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí chi và nội dung chi cho việc xét, trao tặng Giải thưởng 1. Kinh phí cho việc xét, trao tặng Giải thưởng được bố trí từ nguồn kinh phí của Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá quy định tại điểm b khoản 2 Điều 29 Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá; Điểm e khoản 2 Điều 11 Thông tư số 45/2014/TT-BTC ngày 16/4/2014 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thu hồi, hủy bỏ Giải thưởng, giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Trường hợp phát hiện có vi phạm trong quá trình xét tặng Giải thưởng hoặc đơn vị được tặng Giải thưởng không bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm. Hội đồng cấp Sở Y tế kiến nghị Hội đồng cấp Bộ Y tế xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo việc tổ chức thực hiện Thông tư này tại địa phương. 2. Chỉ đạo, tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về việc thực hiện quy định địa điểm cấm hút thuốc lá. 3. Định kỳ hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy định về địa điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Y tế 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: a) Tổ chức đào tạo, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ; thông tin giáo dục truyền thông về thực hiện quy định cấm hút thuốc lá; b) Thanh tra, kiểm tra, đề xuất khen thưởng, xử lý vi phạm pháp luật về việc thực hiện quy định cấm hút thuốc lá theo thẩm quyền; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện Thông tư này tại địa phương. 2. Hướng dẫn, tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện Thông tư này đối với các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý. 3. Tổ chức việc xét tặng Giải thưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của người đứng đầu địa điểm cấm hút thuốc lá 1. Đưa quy định cấm hút thuốc lá vào nội quy, quy chế riêng hoặc lồng ghép trong nội quy, quy chế chung của đơn vị, trong đó có quy định về thi đua, khen thưởng, xử lý vi phạm pháp luật. 2. Phân công, giao nhiệm vụ cho cá nhân, bộ phận chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Quản lý khám, chữa bệnh có trách nhiệm làm đầu mối theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.