Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 18
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 09/2018/QĐ- UBND ngày 24 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban ngành, tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉn h 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, hoạt động của cụm công nghiệp trên địa bàn. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp: a) Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ, đồng bộ giữa các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật; b) Việc phối hợp quản lý phải được thực hiện theo đúng chức năng, nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Nội dung thực hiện: a) Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn, quy phạm kỹ thuật liên quan đến việc thành lập và hoạt động của cụm công nghiệp; b) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp: a) Nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo khoản 2 Điều 5 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp:
  • a) Nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo khoản 2 Điều 5 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp được sửa đổi, bổ sung t...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
  • cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp:
  • a) Nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo khoản 2 Điều 5 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp được sửa đổi, bổ sung t...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đườn...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp thực hiện theo quy định t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế giảm trừ các dịch vụ không đảm bảo 1. Trên cơ sở biên bản kết quả giám sát, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện việc chấm điểm các hạng mục theo tiêu chí quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT và Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT làm cơ sở cho việc nghiệm thu và khấu trừ các hạng mục không đảm bảo theo quy định. 2. Trong mọi t...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 1 Nghị định số 66/2020/N...
  • Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bô trưởng Bô Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ chế giảm trừ các dịch vụ không đảm bảo
  • Trên cơ sở biên bản kết quả giám sát, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện việc chấm điểm các hạng mục theo tiêu chí quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT và Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT làm cơ sở c...
  • Trong mọi trường hợp đơn vị nhận nhiệm vụ vẫn phải quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa cho những hạng mục đã hợp đồng có bị giảm trừ hay không.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 1 Nghị định số 66/2020/N...
  • Các thay đổi nhỏ, thường xuyên về cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bô trưởng Bô Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội...
Target excerpt

Điều 7. Cơ chế giảm trừ các dịch vụ không đảm bảo 1. Trên cơ sở biên bản kết quả giám sát, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện việc chấm điểm các hạng mục theo tiêu chí quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT và Thông t...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập, mở rộ ng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Nội dung, hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng kế hoạch giao nhiệm vụ, dự toán giao nhiệm vụ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Căn cứ Quy định này và các quy định có liên quan chủ trì tổ chức giao nhiệm vụ dịch vụ quản lý, bả...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập, mở rộ ng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung, hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 11 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng kế hoạch giao nhiệm vụ, dự toán giao nhiệm vụ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
  • b) Căn cứ Quy định này và các quy định có liên quan chủ trì tổ chức giao nhiệm vụ dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa do cấp tỉnh quản lý trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập, mở rộ ng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung, hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 11 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp: Right: Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng kế hoạch giao nhiệm vụ, dự toán giao nhiệm vụ hàng năm trình Ủy ban nhân d...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 5 Thông tư số 28/2020/TT-BCT. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp chủ t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế giám sát, đánh giá 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo nội dung công việc, tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này; Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
  • Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 5 T...
  • Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ chế giám sát, đánh giá
  • 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo nội dung công việc, t...
  • Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ ký kết giữa cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
  • Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 5 T...
  • Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp.
Target excerpt

Điều 5. Cơ chế giám sát, đánh giá 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo nội dun...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp 1. Nội dung, trình tự lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, Điều 6 Thông tư số 28/2020/TT-BCT và quy định của pháp luật về xây dựng. Chủ đầu tư cụm côn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kiểm định chất lượng dịch vụ 1. Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu có nội dung công việc bằng mắt thường hoặc các dụng cụ đo đạc thông dụng không đo lường, xác định được, cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ thống nhất thuê đơn vị có đủ chức năng phù hợp để thực hiện đo lường, kiểm định chất lượng làm cơ sở lập biê...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp
  • Nội dung, trình tự lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, Điều 6 Thông tư số 28/2020/TT-BCT...
  • Chủ đầu tư cụm công nghiệp lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp gửi Sở Xây dựng để tổ chức thẩm định.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Kiểm định chất lượng dịch vụ
  • Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu có nội dung công việc bằng mắt thường hoặc các dụng cụ đo đạc thông dụng không đo lường, xác định được, cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ thống nh...
  • 2. Kinh phí thực hiện kiểm định đo lường do đơn vị nhận nhiệm vụ chi trả.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp
  • Nội dung, trình tự lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, Điều 6 Thông tư số 28/2020/TT-BCT...
  • Chủ đầu tư cụm công nghiệp lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp gửi Sở Xây dựng để tổ chức thẩm định.
Target excerpt

Điều 6. Kiểm định chất lượng dịch vụ 1. Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu có nội dung công việc bằng mắt thường hoặc các dụng cụ đo đạc thông dụng không đo lường, xác định được, cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nh...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp lập báo cáo đánh giá tác động môi trường gửi đến Ủy ban nhân dân tỉnh để được thẩm định, phê duyệt theo quy định. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư cụm công nghiệp 1. Việc thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp: a) Cơ quan chủ trì: Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Việc tiếp nhận, thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 22, Điều 23 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Quyết định chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư: a) Cơ quan chủ trì: Sở Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Việc quản lý các dịch vụ công c ộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. Các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ninh trật tự; thông tin liên lạc; cấp nước, thoát nước; vệ sinh môi trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt độ ng sản xuất kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan a) Sở Công Thương chủ trì hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tìm hiểu cơ chế, chín...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa 1. Đối với nghiệm thu hàng quý: Định kỳ từ ngày 20 đến ngày 30 của tháng cuối quý, cơ quan giao nhiệm vụ tổ chức nghiệm thu, thanh toán dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa. Riêng đối với q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
  • 1. Quản lý hoạt độ ng sản xuất kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa
  • Đối với nghiệm thu hàng quý:
  • Định kỳ từ ngày 20 đến ngày 30 của tháng cuối quý, cơ quan giao nhiệm vụ tổ chức nghiệm thu, thanh toán dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
  • 1. Quản lý hoạt độ ng sản xuất kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Target excerpt

Điều 9. Nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa 1. Đối với nghiệm thu hàng quý: Định kỳ từ ngày 20 đến ngày 30 của tháng cuối quý, cơ quan giao nhiệm vụ tổ chức ng...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Nội dung thanh tra, kiểm tra: a) Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật trong đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp đối với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; b) Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định của Luật Thi đua khen thưởng hiện hành. Trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế. 3. Các nội dung quản lý nhà nước về cụm công nghiệp chưa nêu trong Quy chế này, căn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2020.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3 (để thực hiện); - Chính phủ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ quản lý hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa là việc tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, liên tục nhằm phòng ngừa và khắc khục kịp thời những hư hỏng nhỏ trên đường và các công trình trên đường, hạn chế tối đa sự...
Chương II Chương II TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG CẦU, ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNGTHỦY NỘI ĐỊA
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ 1. Nội dung công việc: Đảm bảo thực hiện đầy đủ các nội dung công việc được nêu tại Quyết định số 2196/QĐ- BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết...