Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: “Điều 8. Quy định về trình, thẩm định và quyết định giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh do sở quản lý ngàn...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Quy trình lập, thẩm định phương án giá 1. Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh xây dựng phương án giá, lập tờ trình theo quy định gửi Sở quản lý ngành để kiểm tra, xem xét thẩm định về định mức, kinh tế kỹ thuật trước khi gửi Sở Tài chính thẩm định theo quy định. 2...

Open section

This section appears to amend `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
  • “Điều 8. Quy định về trình, thẩm định và quyết định giá
Added / right-side focus
  • 2. Trường hợp Sở quản lý ngành, lĩnh vực, đơn vị sản xuất, kinh doanh trình phương án giá để UBND tỉnh xem xét, quyết định thì phải có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính
  • trường hợp thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh do sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh lập hồ sơ phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định trước khi t...
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 8. Quy định về trình, thẩm định và quyết định giá Right: Điều 8 . Quy trình lập, thẩm định phương án giá
  • Left: tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh được giao nhiệm vụ lập hồ sơ phương án giá theo lĩnh vực có trách nhiệm lập hồ sơ phương án giá, gửi sở quản lý ngành để kiểm tra, xem xét thẩm định về định mức... Right: Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh xây dựng phương án giá, lập tờ trình theo quy định gửi Sở quản lý ngành để kiểm tra, xem xét thẩm...
Target excerpt

Điều 8 . Quy trình lập, thẩm định phương án giá 1. Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh xây dựng phương án giá, lập tờ trình theo quy định gửi Sở quản lý...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2023. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 /12/2019. Thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 03/8/2015 của UBND tỉn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh, bao gồm các nội dung sau : a) Bình ổn giá; b) Đăng ký giá; c) Định giá; d) Kê khai giá; đ) Niêm yết giá; e) Thẩm định giá của nhà nước; f) Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị trong thực hiện quy định quản lý nhà nước về giá...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức cá nhân khác liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Chương I I Chương I I NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Điều 3. Điều 3. B ình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: Xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); d) Phân đạm urê; phân NPK;...