Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
41/2023/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
04/2022/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Right: Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 1...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
- Left: Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 Right: Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trong lĩnh vực chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, thuộc Tiểu dự án 1 Dự án 3 theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp quy định tại Tiểu dự án 1 Dự án 3 của Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp quy định tại Tiểu dự án 1 Dự án 3 của Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng...
- 2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 90/QĐ-TTg), gồm:
- 1. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp (gọi tắt là Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp).
- Quyết định này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trong lĩnh vực chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, thuộc Tiểu dự án 1...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn quốc gia, hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh, hộ mới thoát nghèo trong vòng 3 năm (kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo); người khuyết tật (không có sinh kế ổn định). 2. Hỗ trợ hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) trên phạm vi cả nước; người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo. b) Hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là người có công với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
- người khuyết tật (không có sinh kế ổn định).
- Left: 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn quốc gia, hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh, hộ mới thoát nghèo trong vòng 3 năm (kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo) Right: a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) trên phạm vi cả nước
- Left: 3. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này. Right: c) Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo dự án.
- Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật, tổng kết a) Mức chi nước uống phục vụ lớp học, hỗ trợ tiền ăn cho học viên, các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học áp dụng mức chi tại khoản 5, khoản 8, khoản 9 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức kinh tế, kỹ thuật thực hiện dự án 1. Nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư này được thực hiện theo định mức kinh tế, kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Ưu tiên áp dụng định mức kinh tế, kỹ thuật do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. 2. Trường hợp chưa có định mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức kinh tế, kỹ thuật thực hiện dự án
- Nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư này được thực hiện theo định mức kinh tế, kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Ưu tiên áp dụng định mức kinh tế, kỹ thuật do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
- Điều 4. Nội dung, mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật, tổng kết
- a) Mức chi nước uống phục vụ lớp học, hỗ trợ tiền ăn cho học viên, các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học áp dụng mức chi tại khoản 5, khoản 8, khoản 9 Điều 4 Quy định ban hành kè...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí được bố trí trong nguồn vốn thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo tại điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Chương trình giảm nghèo bền vững giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và đảm bảo không...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau: a) Trồng trọt: Giống cây trồng, giá thể trồng cây, phân bón,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp
- 1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau:
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- Kinh phí được bố trí trong nguồn vốn thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo tại điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 . 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng 1. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật, kiến thức sản xuất nông nghiệp đảm bảo dinh dưỡng, sản xuất nông nghiệp an toàn, sử dụng lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng theo tài liệu hướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng
- 1. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật
- hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật, kiến thức sản xuất nông nghiệp đảm bảo dinh dưỡng, sản xuất nông nghiệp an toàn, sử dụng lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng t...
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 .
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tập huấn, tư vấn về quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp, sáng kiến phát triển sản xuất nông nghiệp gắn với chuỗi giá trị hiệu quả 1. Hỗ trợ xây dựng tài liệu tập huấn, tư vấn; xây dựng cẩm nang, sổ tay hướng dẫn về quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp, sáng kiến phát triển sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tập huấn, tư vấn về quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp, sáng kiến phát triển sản xuất nông nghiệp gắn với chuỗi giá trị hiệu quả
- 1. Hỗ trợ xây dựng tài liệu tập huấn, tư vấn; xây dựng cẩm nang, sổ tay hướng dẫn về quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp, sáng kiến phát triển sản xuất nông nghiệp gắn với...
- 2. Hỗ trợ tổ chức tập huấn, tư vấn:
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện...
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
Unmatched right-side sections