Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
left-only unmatched

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trong lĩnh vực chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, thuộc Tiểu dự án 1 Dự án 3 theo Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mụ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Quyết định này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trong lĩnh vực chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, thuộc Tiểu dự án 1... Right: Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn quốc gia, hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh, hộ mới thoát nghèo trong vòng 3 năm (kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo); người khuyết tật (không có sinh kế ổn định). 2. Hỗ trợ hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo). Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho một số mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng bao gồm: 1. Lĩnh vực trồng trọt: 104 đối tượng và mô hình trồng trọt được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định này. 2. Lĩnh vực chăn nuô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
  • Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho một số mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng bao gồm:
  • 1. Lĩnh vực trồng trọt: 104 đối tượng và mô hình trồng trọt được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn quốc gia, hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh, hộ mới thoát nghèo trong vòng 3 năm (kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo)
  • người khuyết tật (không có sinh kế ổn định).
Rewritten clauses
  • Left: 3. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này. Right: 2. Lĩnh vực chăn nuôi: 46 đối tượng và mô hình chăn nuôi được quy định tại Phụ lục II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án, kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc. 2. Đối với các chương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế
  • kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án, kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ
  • Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật, tổng kết a) Mức chi nước uống phục vụ lớp học, hỗ trợ tiền ăn cho học viên, các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học áp dụng mức chi tại khoản 5, khoản 8, khoản 9 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc Ban hành định mức kinh...
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật, tổng kết
  • a) Mức chi nước uống phục vụ lớp học, hỗ trợ tiền ăn cho học viên, các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học áp dụng mức chi tại khoản 5, khoản 8, khoản 9 Điều 4 Quy định ban hành kè...
  • b) Chi thù lao cho giảng viên, trợ giảng: áp dụng mức chi tại điểm c khoản 1 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà R...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung, mức hỗ trợ Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí được bố trí trong nguồn vốn thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo tại điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Chương trình giảm nghèo bền vững giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và đảm bảo không...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai t...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
  • 2. Giao Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Kinh phí được bố trí trong nguồn vốn thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo tại điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt...
  • 2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu và đảm bảo không vượt so với nguồn vốn đã được bố trí trong Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 . 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần tùng Phần tùng cheo 02 PA; 2a = 35 mm 210D/27, 210D/24, 210D/21
Phần thân Phần thân cheo 16 PA; 2a = 45 mm, 2a = 50 mm, 2a = 60mm, 210D/15
Phần cánh Phần cánh cheo 23 PA; 2a = 80 mm, 2a = 100 mm, 210D/15 Chao phao PE; 2a = 50 mm; 700D/15 Chao chì, chao biên PE; 2a = 80 mm; 700D/15 Giềng phao 7.620 Giềng băng dây 1 PP; L=1524,63 m; Ф =12 mm Giềng luồn dây 1 PP; L=1524,63m; Ф = 12mm Giềng chì PP; L =1704,02 m; Ф =1 mm Giềng luồn chao chì dây 1 PP; L =1704,02 m; Ф = 6 mm Giềng luồn ch...