Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư hướng dẫn một số nội dung về chương trình phát triển đô thị
06/2023/TT-BXD
Right document
Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
20/2013/TTLT-BXD-BNV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông tư hướng dẫn một số nội dung về chương trình phát triển đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
- Thông tư hướng dẫn một số nội dung về chương trình phát triển đô thị
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về nội dung, hồ sơ, tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố và lưu trữ chương trình phát triển đô thị.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về: khu vực phát triển đô thị, Ban quản lý khu vực phát triển đô thị và dự án đầu tư xây dựng khu đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về: khu vực phát triển đô thị, Ban quản lý khu vực phát triển đô thị và dự án đầu tư xây dựng khu đô thị.
- Thông tư này hướng dẫn về nội dung, hồ sơ, tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố và lưu trữ chương trình phát triển đô thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến chương trình phát triển đô thị.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý, các cơ quan chuyên môn về xây dựng, các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến việc đầu tư phát triển đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến chương trình phát triển đô thị. Right: Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý, các cơ quan chuyên môn về xây dựng, các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến việc đầu tư phát triển đô thị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chương trình phát triển đô thị tỉnh Nội dung chương trình phát triển đô thị tỉnh thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3a Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị được bổ sung tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về trách nhiệm lập, thẩm định hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị 1. Trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị đối với khu vực phát triển đô thị thuộc địa giới hành chính của 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Xây dựng là cơ quan tổ chức lập Hồ sơ đề xuất khu vực phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về trách nhiệm lập, thẩm định hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị
- 1. Trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị đối với khu vực phát triển đô thị thuộc địa giới hành chính của 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Xây dựng là cơ quan tổ chức lập Hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị;
- Điều 3. Nội dung chương trình phát triển đô thị tỉnh
- Nội dung chương trình phát triển đô thị tỉnh thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3a Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô th...
- 1. Chỉ tiêu phát triển đô thị quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố trực thuộc trung ương Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố trực thuộc trung ương thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị và các quy định chi tiết sau đây: 1. Chỉ tiêu phát triển đô thị quy định tại điểm a khoả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời gian lập, thẩm định hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị 1. Thời gian lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giao tổ chức lập hồ sơ. 2. Thời gian thẩm định hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị không vượt quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thẩm định hợp lệ đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thời gian lập, thẩm định hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị
- 1. Thời gian lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giao tổ chức lập hồ sơ.
- 2. Thời gian thẩm định hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị không vượt quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thẩm định hợp lệ được quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch này.
- Điều 4. Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố trực thuộc trung ương
- Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố trực thuộc trung ương thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị và các quy định chi tiết sau...
- 1. Chỉ tiêu phát triển đô thị quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc thuộc thành phố trực thuộc trung ương; thị trấn thuộc huyện Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc thuộc thành phố trực thuộc trung ương; thị trấn thuộc huyện thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3a Nghị định về quản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ trình thẩm định khu vực phát triển đô thị 1. Hồ sơ trình thẩm định khu vực phát triển đô thị bao gồm: a) Hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị được quy định tại Điều 10 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP; b) Các văn bản pháp lý, bao gồm: bản chụp các quyết định phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ trình thẩm định khu vực phát triển đô thị
- 1. Hồ sơ trình thẩm định khu vực phát triển đô thị bao gồm:
- a) Hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị được quy định tại Điều 10 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP;
- Điều 5. Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc thuộc thành phố trực thuộc trung ương; thị trấn thuộc huyện
- Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc thuộc thành phố trực thuộc trung ương
- thị trấn thuộc huyện thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị và các quy định chi tiết sau đây:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chương trình phát triển đô thị khu vực dự kiến hình thành đô thị mới 1. Nội dung chương trình phát triển đô thị khu vực dự kiến thành lập thành phố trực thuộc trung ương thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị và các quy định chi tiết sau đây: a) Các chỉ tiêu phá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các bản vẽ của hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị Các bản vẽ trong hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị được quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP bao gồm các bản vẽ sau đây: 1. Bản vẽ vị trí khu vực phát triển đô thị: a) Bản vẽ vị trí khu vực phát triển đô thị được thể hiện trên cơ sở Sơ đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các bản vẽ của hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị
- 1. Bản vẽ vị trí khu vực phát triển đô thị:
- a) Bản vẽ vị trí khu vực phát triển đô thị được thể hiện trên cơ sở Sơ đồ định hướng phát triển không gian của đồ án quy hoạch chung đô thị (hoặc đồ án quy hoạch chung khu chức năng chuyên biệt) đã...
- Điều 6. Nội dung chương trình phát triển đô thị khu vực dự kiến hình thành đô thị mới
- Nội dung chương trình phát triển đô thị khu vực dự kiến thành lập thành phố trực thuộc trung ương thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị và...
- a) Các chỉ tiêu phát triển đô thị gồm: Số lượng quận, danh mục quận, phường dự kiến thành lập mới
- Left: b) Các chương trình, đề án trọng tâm để từng bước thực hiện phát triển bền vững đô thị quy định tại điểm d khoản 3 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị gồm: một hoặc một số chương... Right: Các bản vẽ trong hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị được quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP bao gồm các bản vẽ sau đây:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ chương trình phát triển đô thị 1. Hồ sơ chương trình phát triển đô thị tỉnh gồm: a) Báo cáo thuyết minh tổng hợp, báo cáo tóm tắt; b) Các bản vẽ theo tỷ lệ phù hợp để không vượt quá khổ giấy A0, thể hiện đầy đủ ký hiệu, chú thích và màu sắc để phân biệt các giai đoạn phát triển trên nền bản vẽ quy hoạch tỉnh đã được phê d...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị 1. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị là một nội dung của Hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị được quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP. Cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tổ chức lập Hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị (quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị là một nội dung của Hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị được quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP.
- Cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tổ chức lập Hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị (quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Thông tư liên tịch này) hoặc giao chủ trì phối hợp trong việc lập hồ...
- 2. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị được lập căn cứ theo: thời hạn thực hiện của quy hoạch đô thị và chương trình phát triển đô thị đã được phê duyệt
- 1. Hồ sơ chương trình phát triển đô thị tỉnh gồm:
- a) Báo cáo thuyết minh tổng hợp, báo cáo tóm tắt;
- b) Các bản vẽ theo tỷ lệ phù hợp để không vượt quá khổ giấy A0, thể hiện đầy đủ ký hiệu, chú thích và màu sắc để phân biệt các giai đoạn phát triển trên nền bản vẽ quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt...
- Left: Điều 7. Hồ sơ chương trình phát triển đô thị Right: Điều 7. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt chương trình phát triển đô thị 1. Tổ chức lập chương trình phát triển đô thị thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị và các quy định sau: a) Cơ quan tổ chức lập chương trình phát triển đô thị quy định tại điểm a, b khoản 7 Điều 3a Nghị định về q...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Về thẩm quyền phê duyệt khu vực phát triển đô thị Thẩm quyền phê duyệt khu vực phát triển đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Cơ quan tổ chức lập chương trình phát triển đô thị quy định tại điểm a, b khoản 7 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch tổ chức...
- Nội dung kế hoạch phải xác định:
- trình tự thực hiện, cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp, cơ quan thẩm định, dự toán chi phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu (nếu có);
- Left: Điều 8. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt chương trình phát triển đô thị Right: Điều 8. Về thẩm quyền phê duyệt khu vực phát triển đô thị
- Left: 1. Tổ chức lập chương trình phát triển đô thị thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị và các quy định sau: Right: Thẩm quyền phê duyệt khu vực phát triển đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công bố và lưu trữ chương trình phát triển đô thị 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi chương trình phát triển đô thị được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo công bố quyết định phê duyệt và các tài liệu khác kèm theo: a) Đăng tải công khai trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cơ quan chuy...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh khu vực phát triển đô thị 1. Khu vực phát triển đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện đầu tư xây dựng để kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, xã hội và dự báo nhu cầu về phát triển đô thị. Thời hạn rà soát định kỳ là 05 năm kể từ ngày khu vực phát triển đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khu vực phát triển đô thị phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện đầu tư xây dựng để kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, xã hội và dự báo nhu...
- Thời hạn rà soát định kỳ là 05 năm kể từ ngày khu vực phát triển đô thị được phê duyệt.
- Sở Xây dựng chủ trì rà soát định kỳ việc thực hiện các khu vực phát triển đô thị đã được phê duyệt của địa phương.
- 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi chương trình phát triển đô thị được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo công bố quyết định phê duyệt và các tài liệu khác kèm theo:
- a) Đăng tải công khai trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- b) Gửi 01 bản chụp về Bộ Xây dựng;
- Left: Điều 9. Công bố và lưu trữ chương trình phát triển đô thị Right: Điều 9. Điều chỉnh khu vực phát triển đô thị
Left
Điều 10.
Điều 10. Tích hợp khu vực phát triển đô thị trong chương trình phát triển đô thị 1. Việc tích hợp khu vực phát triển đô thị trong nội dung các chương trình phát triển đô thị quy định tại Điều 4, 5, 6 Thông tư này trừ trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị. 2. Trường hợp tích hợp khu vự...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công bố về khu vực phát triển đô thị sau khi điều chỉnh Sau khi hồ sơ đề xuất điều chỉnh khu vực phát triển đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc công bố khu vực phát triển đô thị sau khi điều chỉnh thực hiện theo các quy định tại Điều 12 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi hồ sơ đề xuất điều chỉnh khu vực phát triển đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc công bố khu vực phát triển đô thị sau khi điều chỉnh thực hiện theo các quy định tại Điều 12 của Ng...
- Việc tích hợp khu vực phát triển đô thị trong nội dung các chương trình phát triển đô thị quy định tại Điều 4, 5, 6 Thông tư này trừ trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định về quản lý...
- Trường hợp tích hợp khu vực phát triển đô thị trong chương trình phát triển đô thị thì phải thuyết minh các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, h, k khoản 2 Điều 10 Nghị định về quản lý đ...
- Trường hợp lập riêng khu vực phát triển đô thị thì thực hiện theo quy định tại Chương II của Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị, phê duyệt sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Xây dựng hoặ...
- Left: Điều 10. Tích hợp khu vực phát triển đô thị trong chương trình phát triển đô thị Right: Điều 10. Công bố về khu vực phát triển đô thị sau khi điều chỉnh
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh chương trình phát triển đô thị 1. Cơ quan tổ chức lập chương trình phát triển đô thị quy định tại điểm a, b khoản 7 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị có trách nhiệm rà soát, đề xuất điều chỉnh hoặc lập mới chương trình phát triển đô thị theo quy định tại khoản 8 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Về việc thực hiện chuyển quyền sử dụng đất đã được đầu tư xây dựng hạ tầng cho người dân (hộ gia đình, cá nhân) tự xây dựng nhà ở: 1. Tùy theo nhu cầu phát triển đô thị, khả năng huy động các nguồn lực, đề xuất của chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định các khu vực được chuyển quyền sử dụng đất đã được đầu tư xây dựng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Về việc thực hiện chuyển quyền sử dụng đất đã được đầu tư xây dựng hạ tầng cho người dân (hộ gia đình, cá nhân) tự xây dựng nhà ở:
- Tùy theo nhu cầu phát triển đô thị, khả năng huy động các nguồn lực, đề xuất của chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định các khu vực được chuyển quyền sử dụng đất đã được đầu tư xây dựng hạ t...
- 2. Các khu vực được thực hiện chuyển quyền sử dụng đất đã đầu tư xây dựng hạ tầng cho người dân tự xây dựng nhà ở có thể bao gồm: một khu vực gồm nhiều dự án; một dự án hoặc một phần trong dự án.
- Điều 11. Điều chỉnh chương trình phát triển đô thị
- Cơ quan tổ chức lập chương trình phát triển đô thị quy định tại điểm a, b khoản 7 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị có trách nhiệm rà soát, đề xuất điều chỉnh hoặc lập mới chươn...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các nội dung điều chỉnh của chương trình phát triển đô thị sau khi thực hiện quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 8 Thông tư này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi thành và quy định chuyển tiếp 1. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày … tháng …. năm 2023. 2. Quy định chuyển tiếp: a) Trường hợp đô thị loại V có chương trình phát triển đô thị được lồng ghép trong hồ sơ khu vực phát triển đô thị đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hàn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Vị trí, chức năng của Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Vị trí, chức năng của Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Vị trí, chức năng của Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị
- Vị trí, chức năng của Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP.
- Điều 12. Hiệu lực thi thành và quy định chuyển tiếp
- 1. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày … tháng …. năm 2023.
Unmatched right-side sections