Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định biện pháp quản lý tình trạng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định biện pháp quản lý tình trạng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp giải quyết tình trạng lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người xin ăn: là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như trực tiếp đi xin ăn hoặc kết hợp công việc khác với việc xin ăn như: bán hàng rong, bán sách báo, bán vé số, đánh giày, giả danh khất thực, bị mất cắp trên đường, lỡ tàu xe, giả ngư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp giải quyết tình trạ...
Added / right-side focus
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Người xin ăn: là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như trực tiếp đi xin ăn hoặc kết hợp công việc khác với việc xin ăn như: bán hàng rong, bán sách báo, bán vé số, đánh giày, giả danh...
  • người hỗ trợ hoặc trực tiếp đi cùng trẻ em, người khuyết tật hoặc mang theo trẻ em, người khuyết tật để bán hàng rong, bán sách báo, vé số, đeo bám chèo kéo người đi đường, khách du lịch.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp giải quyết tình trạ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người xin ăn: là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như trực tiếp đi xin ăn hoặc kết hợp công việc khác với việc xin...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài chính; Văn hóa và Thể thao; Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị và cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định biện pháp quản lý tình trạng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác đi lang thang xin ăn hoặc gặp hoàn cảnh rủi ro trở nên lang thang cơ nhỡ hoặc do tâm thần nên đi lang thang, sinh sống ở nơi công cộng (sau đây gọi tắt là đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác được hiểu như sau: 1. Người lang thang xin ăn là người trực tiếp đi xin ăn hoặc dẫn dắt kèm theo trẻ em, người khuyết tật, người cao tuổi đi xin ăn dưới bất kỳ hình thức nào (lợi dụng bán hàng rong, bán sách báo, bán vé số, đánh gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUY ĐỊNH BIỆN PHÁP QUẢN LÝ TÌNH TRẠNG NGƯỜI LANG THANG XIN ĂN, ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO VỆ KHẨN CẤP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiếp nhận thông tin và tập trung đối tượng 1. Tiếp nhận thông tin: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cấp xã) tiếp nhận thông tin về đối tượng từ các cơ quan đơn vị, các tổ chức, cá nhân, qua mạng xã hội hoặc phương tiện thông tin đại chúng. 2. Trách nhiệm giải quyết trong quá trình tập trung đối tượng Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác minh nơi cư trú Công an cấp xã, phường, thị trấn xác định nơi cư trú theo quy định pháp luật cư trú.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Giải quyết các trường hợp sau khi xác minh nơi cư trú 1. Đối với trường hợp xác định được nơi cư trú của đối tượng ngay tại xã, phường, thị trấn nơi đối tượng bị tập trung có gia đình đến nhận và bảo lãnh, đơn vị tập trung triển khai ngay việc hồi gia đối tượng cho gia đình quản lý; trường hợp gia đình không đến bảo lãnh, Ủy ba...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng 1. Đối với đối tượng tiếp nhận lần đầu, thời gian chăm sóc nuôi dưỡng, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng tối đa không quá 03 (ba) tháng theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giải quyết các trường hợp sau khi xác minh nơi cư trú
  • 1. Đối với trường hợp xác định được nơi cư trú của đối tượng ngay tại xã, phường, thị trấn nơi đối tượng bị tập trung có gia đình đến nhận và bảo lãnh, đơn vị tập trung triển khai ngay việc hồi gia...
  • trường hợp gia đình không đến bảo lãnh, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì chỉ đạo công an cấp xã phối hợp công chức văn hóa xã hội, đoàn thể trực tiếp đưa đối tượng về nơi cư trú, bàn giao cho gia đình.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng
  • Đối với đối tượng tiếp nhận lần đầu, thời gian chăm sóc nuôi dưỡng, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng tối đa không quá 03 (ba) tháng theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-...
  • Đối với đối tượng tái lang thang lần thứ 02 (hai) trở lên Trung tâm thực hiện hình thức lao động trị liệu, tư vấn tâm lý, thời gian chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm có thể thực hiện tối đa là 03...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải quyết các trường hợp sau khi xác minh nơi cư trú
  • 1. Đối với trường hợp xác định được nơi cư trú của đối tượng ngay tại xã, phường, thị trấn nơi đối tượng bị tập trung có gia đình đến nhận và bảo lãnh, đơn vị tập trung triển khai ngay việc hồi gia...
  • trường hợp gia đình không đến bảo lãnh, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì chỉ đạo công an cấp xã phối hợp công chức văn hóa xã hội, đoàn thể trực tiếp đưa đối tượng về nơi cư trú, bàn giao cho gia đình.
Target excerpt

Điều 6. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng 1. Đối với đối tượng tiếp nhận lần đầu, thời gian chăm sóc nuôi dưỡng, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng tối đa không quá 03 (ba) tháng theo quy...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận đối tượng vào các cơ sở bảo trợ xã hội công lập 1. Trung tâm Bảo trợ xã hội tiếp nhận đối tượng là người khuyết tật (bao gồm cả trẻ em và người cao tuổi có biểu hiện bệnh tâm thần), người trong độ tuổi lao động. 2. Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ trẻ em tiếp nhận đối tượng là trẻ em, người cao tuổi. Trong quá trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Giải quyết bảo lãnh, hòa nhập cộng đồng cho đối tượng đã được chuyển vào nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập 1. Trung tâm Bảo trợ xã hội có trách nhiệm liên hệ với gia đình hoặc phối hợp với Trung tâm Công tác xã hội nơi đối tượng cư trú để giải quyết bảo lãnh, hòa nhập cộng đồng cho đối tượng quy định tại khoản 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian chăm sóc, nuôi dưỡng, giải quyết bảo lãnh, hòa nhập cộng đồng 1. Thời gian chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác: không quá 03 tháng. 2. Trường hợp quá 03 tháng mà không thể đưa đối tượng trở về gia đình, cộng đồng, Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Công tác xã hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. b) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Trung tâm Bảo trợ xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí thực hiện 1. Bố trí dự toán hàng năm theo phân cấp quản lý ngân sách. 2. Đối với kinh phí liên quan đến hoạt động tuyên truyền, sử dụng từ nguồn kinh phí chi thường xuyên bố trí dự toán hàng năm của cơ quan, đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức theo trách nhiệm được phân công, tổ chức triển khai thực hiện Quy định này 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề chưa phù hợp hoặc mới phát sinh, thì các cơ quan, tổ chức được phân công trách nhiệm phối hợp kịp thời thông báo cho Sở Lao động ­ Thương binh và Xã hội biết, để báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định biện pháp giải quyết tình trạng lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định biện pháp giải quyết tình trạng người xin ăn, người lang thang sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định hoặc có nơi cư trú ổn định tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhưng đi lang thang, xin ăn và sinh sống ở nơi công cộng (sau đây gọi tắt là đối tượng). 2. Quy...
Điều 3. Điều 3. Biện pháp thực hiện 1. Tập trung đối tượng. 2. Xác minh nơi cư trú. 3. Giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng. 4. Đưa đối tượng vào Trung tâm tiếp nhận ban đầu là Trung tâm xã hội và Trung tâm Công tác xã hội để quản lý nuôi dưỡng, phân loại và giải quyết trở về gia đình nếu có thân nhân bảo lãnh, hòa nhập cộng đồng hoặc chuyển...
Điều 4. Điều 4. Tập trung đối tượng Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chủ trì phối hợp với công an cùng cấp và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức tập trung các đối tượng trên địa bàn quản lý, thực hiện xác minh nơi cư trú, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng hoặc đưa đến các đơn vị tiếp nhận ban đầu theo quy định tại khoả...
Điều 5. Điều 5. Xác minh nơi nơi cư trú 1. Đối với đối tượng có địa chỉ cư trú ngay tại xã, phường, thị trấn nơi đối tượng bị tập trung, đơn vị tập trung thực hiện xác minh nơi cư trú theo thông tin đối tượng cung cấp, việc xác minh nơi cư trú được thực hiện ngay sau khi tập trung đối tượng: a) Trường hợp liên hệ được với gia đình đối tượng và...
Điều 7. Điều 7. Quy trình tiếp nhận, quản lý đối tượng. 1. Quy trình tiếp nhận đối tượng thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP. 2. Quy trình quản lý đối tượng thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư số 02/2020/TT-BLĐ-TBXH ngày 14 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ La...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng 1. Hồ sơ tiếp nhận: đơn vị tập trung đối tượng thực hiện hồ sơ theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 3 Điều 40 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP. 2. Thời gian hoàn tất hồ sơ trong vòng 10 ngày theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP của Chính phủ về thành lập tổ chức hoạt độ...
Điều 9 Điều 9 . Thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết hồi gia hòa nhập cộng đồng cho đối tượng 1. Thẩm quyền tiếp nhận: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 40 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền giải quyết hồi gia hòa nhập cộng đồng: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.