Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định biện pháp quản lý tình trạng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
42/2023/QĐ-UBND
Right document
Quy định biện pháp giải quyết tình trạng lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
09/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định biện pháp quản lý tình trạng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định biện pháp quản lý tình trạng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp giải quyết tình trạng lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người xin ăn: là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như trực tiếp đi xin ăn hoặc kết hợp công việc khác với việc xin ăn như: bán hàng rong, bán sách báo, bán vé số, đánh giày, giả danh khất thực, bị mất cắp trên đường, lỡ tàu xe, giả ngư...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp giải quyết tình trạ...
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Người xin ăn: là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như trực tiếp đi xin ăn hoặc kết hợp công việc khác với việc xin ăn như: bán hàng rong, bán sách báo, bán vé số, đánh giày, giả danh...
- người hỗ trợ hoặc trực tiếp đi cùng trẻ em, người khuyết tật hoặc mang theo trẻ em, người khuyết tật để bán hàng rong, bán sách báo, vé số, đeo bám chèo kéo người đi đường, khách du lịch.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp giải quyết tình trạ...
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người xin ăn: là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như trực tiếp đi xin ăn hoặc kết hợp công việc khác với việc xin...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài chính; Văn hóa và Thể thao; Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị và cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định biện pháp quản lý tình trạng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác đi lang thang xin ăn hoặc gặp hoàn cảnh rủi ro trở nên lang thang cơ nhỡ hoặc do tâm thần nên đi lang thang, sinh sống ở nơi công cộng (sau đây gọi tắt là đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác được hiểu như sau: 1. Người lang thang xin ăn là người trực tiếp đi xin ăn hoặc dẫn dắt kèm theo trẻ em, người khuyết tật, người cao tuổi đi xin ăn dưới bất kỳ hình thức nào (lợi dụng bán hàng rong, bán sách báo, bán vé số, đánh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUY ĐỊNH BIỆN PHÁP QUẢN LÝ TÌNH TRẠNG NGƯỜI LANG THANG XIN ĂN, ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO VỆ KHẨN CẤP KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiếp nhận thông tin và tập trung đối tượng 1. Tiếp nhận thông tin: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cấp xã) tiếp nhận thông tin về đối tượng từ các cơ quan đơn vị, các tổ chức, cá nhân, qua mạng xã hội hoặc phương tiện thông tin đại chúng. 2. Trách nhiệm giải quyết trong quá trình tập trung đối tượng Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác minh nơi cư trú Công an cấp xã, phường, thị trấn xác định nơi cư trú theo quy định pháp luật cư trú.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải quyết các trường hợp sau khi xác minh nơi cư trú 1. Đối với trường hợp xác định được nơi cư trú của đối tượng ngay tại xã, phường, thị trấn nơi đối tượng bị tập trung có gia đình đến nhận và bảo lãnh, đơn vị tập trung triển khai ngay việc hồi gia đối tượng cho gia đình quản lý; trường hợp gia đình không đến bảo lãnh, Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng 1. Đối với đối tượng tiếp nhận lần đầu, thời gian chăm sóc nuôi dưỡng, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng tối đa không quá 03 (ba) tháng theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ gi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 5. Giải quyết các trường hợp sau khi xác minh nơi cư trú
- 1. Đối với trường hợp xác định được nơi cư trú của đối tượng ngay tại xã, phường, thị trấn nơi đối tượng bị tập trung có gia đình đến nhận và bảo lãnh, đơn vị tập trung triển khai ngay việc hồi gia...
- trường hợp gia đình không đến bảo lãnh, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì chỉ đạo công an cấp xã phối hợp công chức văn hóa xã hội, đoàn thể trực tiếp đưa đối tượng về nơi cư trú, bàn giao cho gia đình.
- Điều 6. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng
- Đối với đối tượng tiếp nhận lần đầu, thời gian chăm sóc nuôi dưỡng, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng tối đa không quá 03 (ba) tháng theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-...
- Đối với đối tượng tái lang thang lần thứ 02 (hai) trở lên Trung tâm thực hiện hình thức lao động trị liệu, tư vấn tâm lý, thời gian chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm có thể thực hiện tối đa là 03...
- Điều 5. Giải quyết các trường hợp sau khi xác minh nơi cư trú
- 1. Đối với trường hợp xác định được nơi cư trú của đối tượng ngay tại xã, phường, thị trấn nơi đối tượng bị tập trung có gia đình đến nhận và bảo lãnh, đơn vị tập trung triển khai ngay việc hồi gia...
- trường hợp gia đình không đến bảo lãnh, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì chỉ đạo công an cấp xã phối hợp công chức văn hóa xã hội, đoàn thể trực tiếp đưa đối tượng về nơi cư trú, bàn giao cho gia đình.
Điều 6. Thời gian tiếp nhận, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng 1. Đối với đối tượng tiếp nhận lần đầu, thời gian chăm sóc nuôi dưỡng, giải quyết hồi gia, hòa nhập cộng đồng tối đa không quá 03 (ba) tháng theo quy...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận đối tượng vào các cơ sở bảo trợ xã hội công lập 1. Trung tâm Bảo trợ xã hội tiếp nhận đối tượng là người khuyết tật (bao gồm cả trẻ em và người cao tuổi có biểu hiện bệnh tâm thần), người trong độ tuổi lao động. 2. Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ trẻ em tiếp nhận đối tượng là trẻ em, người cao tuổi. Trong quá trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Giải quyết bảo lãnh, hòa nhập cộng đồng cho đối tượng đã được chuyển vào nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập 1. Trung tâm Bảo trợ xã hội có trách nhiệm liên hệ với gia đình hoặc phối hợp với Trung tâm Công tác xã hội nơi đối tượng cư trú để giải quyết bảo lãnh, hòa nhập cộng đồng cho đối tượng quy định tại khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời gian chăm sóc, nuôi dưỡng, giải quyết bảo lãnh, hòa nhập cộng đồng 1. Thời gian chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng người lang thang xin ăn, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác: không quá 03 tháng. 2. Trường hợp quá 03 tháng mà không thể đưa đối tượng trở về gia đình, cộng đồng, Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Công tác xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. b) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Trung tâm Bảo trợ xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí thực hiện 1. Bố trí dự toán hàng năm theo phân cấp quản lý ngân sách. 2. Đối với kinh phí liên quan đến hoạt động tuyên truyền, sử dụng từ nguồn kinh phí chi thường xuyên bố trí dự toán hàng năm của cơ quan, đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức theo trách nhiệm được phân công, tổ chức triển khai thực hiện Quy định này 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề chưa phù hợp hoặc mới phát sinh, thì các cơ quan, tổ chức được phân công trách nhiệm phối hợp kịp thời thông báo cho Sở Lao động Thương binh và Xã hội biết, để báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections