Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
21/2022/NQ-HĐND
Right document
Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
90/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh,
- tỉnh Nghệ An
- Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Vinh thoát nước, xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung. 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo quy định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Nghị quyết số 72/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Vinh thoát nước, xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung.
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo quy định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND ngày...
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong...
- Left: Điều 2. Nội dung hỗ trợ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3
Điều 3 . Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ chung theo dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất nông nghiệp a). Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị Hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng chi phí thực hiện một (01) dự án, kế hoạch liên kết trên địa bàn đặc biệt khó khăn; không quá 70% tổng chi phí thực hiện một (01) dự án, kế h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí: a) Trong năm 2013 và năm 2014 mức thu phí được xác định bằng 32% tổng chi phí quản lý, vận hành, bảo dưỡng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chi phí tổ chức thu, chi phí khấu hao toàn bộ tài sản và lợi nhuận định mức, cụ thể: - Hộ gia đình, cá nhân 800 đồng/m 3 nước thải. - Các cơ quan hành chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức thu phí:
- a) Trong năm 2013 và năm 2014 mức thu phí được xác định bằng 32% tổng chi phí quản lý, vận hành, bảo dưỡng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chi phí tổ chức thu, chi phí khấu hao toàn bộ tài sả...
- - Hộ gia đình, cá nhân 800 đồng/m 3 nước thải.
- 1. Mức hỗ trợ chung theo dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất nông nghiệp
- a). Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
- Hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng chi phí thực hiện một (01) dự án, kế hoạch liên kết trên địa bàn đặc biệt khó khăn
- Left: Điều 3 . Mức hỗ trợ Right: Điều 3. Mức thu phí
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu nêu tại Nghị quyết này...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu nêu tại Nghị quyết này để áp dụng được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Left: 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2022. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.