Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
01/2023/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định về chính sách khuyến khích hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020
48/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về chính sách khuyến khích hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về chính sách khuyến khích hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020
- Về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi (tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Chủ sở hữu tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên (bao gồm tàu đánh bắt h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi (tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Chủ tàu cá tự huy động nguồn vốn để thực hiện, ngân sách nhà nước hỗ trợ sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Bảo đảm kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng, đúng đối tượng và đúng quy định. 3. Trong cùng một năm, chủ tàu cá chỉ được hưởng hỗ trợ một lần, một chính sách theo quy định tại khoả...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn v...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Chủ tàu cá tự huy động nguồn vốn để thực hiện, ngân sách nhà nước hỗ trợ sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Bảo đảm kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng, đúng đối tượng và đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ kinh phí chuyến biển cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi với định mức 01 lần/tàu/năm và mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 700CV trở lên: Hỗ trợ 13.500.000 đồng; b) Đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV đến dưới 700CV: Hỗ trợ 10.500.000 đồng;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện. Do ngân sách tỉnh đảm bảo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện.
- Do ngân sách tỉnh đảm bảo.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ kinh phí chuyến biển cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi với định mức 01 lần/tàu/năm và mức hỗ trợ cụ thể như sau:
- a) Đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 700CV trở lên: Hỗ trợ 13.500.000 đồng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện, thời gian hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ a) Tàu cá khai thác thủy sản, có báo cáo vị trí hoạt động tại vùng khơi thông qua thiết bị giám sát hành trình trên hệ thống giám sát tàu cá của Tổng cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Bộ thiết bị giám sát hành trình thay thế thiết bị Movimar phải là thiết bị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện. 1. Sở Nông nghiệp và PTNT. a) Chủ trì phối hợp với các địa phương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích hàng năm vào thời điểm xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách, gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện.
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT.
- a) Chủ trì phối hợp với các địa phương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích hàng năm vào thời điểm xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách, gửi Sở Tà...
- Điều 4. Điều kiện, thời gian hỗ trợ
- 1. Điều kiện hỗ trợ
- a) Tàu cá khai thác thủy sản, có báo cáo vị trí hoạt động tại vùng khơi thông qua thiết bị giám sát hành trình trên hệ thống giám sát tàu cá của Tổng cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục để hưởng chính sách 1. Hỗ trợ kinh phí chuyến biển a) Hồ sơ: - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyến biển (theo mẫu tại Phụ lục 01); - Các loại giấy tờ (còn giá trị): Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của chủ sở hữu tàu cá; Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá; Giấy c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục để hưởng chính sách
- 1. Hỗ trợ kinh phí chuyến biển
- - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyến biển (theo mẫu tại Phụ lục 01);
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện Từ nguồn ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích hỗ trợ trong Xây dựng nông thôn mới (NTM) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng Các xã, các huyện, thành phố, thị xã đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2015-2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Quy định này quy định một số chính sách khuyến khích hỗ trợ trong Xây dựng nông thôn mới (NTM) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 6. Kinh phí thực hiện
- Từ nguồn ngân sách tỉnh.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chính sách khuyến khích hỗ trợ. 1. Hỗ trợ xi măng cho các xã làm đường giao thông nông thôn . a) Điều kiện hỗ trợ: Đường giao thông nông thôn bằng bê tông xi măng phải thuộc trong quy hoạch NTM được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được thiết kế theo quy định tại Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chính sách khuyến khích hỗ trợ.
- 1. Hỗ trợ xi măng cho các xã làm đường giao thông nông thôn .
- a) Điều kiện hỗ trợ:
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2023, có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2023. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ kinh phí mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.