Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
41/2003/QĐ-BNN
Right document
Quyết định 78/2009/QĐ-UBND ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
78/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 78/2009/QĐ-UBND ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 78/2009/QĐ-UBND ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Về việc Ban hành quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Quy chế (mẫu) này, Ủy ban nhân dân huyện chỉ đạo xây dựng và quyết định ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phù hợp với tình hình cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ Quy chế (mẫu) này, Ủy ban nhân dân huyện chỉ đạo xây dựng và quyết định ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phù hợp với tình hình cụ t...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước thực hiện Quyết định này./. QU...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
- các tổ chức, cá nhân thực hiện các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước thực hiện...
- Quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Vị trí Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp, toàn diện về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân huy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện.
- Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tín...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình nghiên cứu: Là tập hợp các đề tài nghiên cứu khoa học cùng một lĩnh vực hoặc nhiều lĩnh vực có liên quan, mang tính chất hệ thống nhằm giải quyết mục tiêu phát triển của Ngành. 2. Đề tài nghiên cứu khoa học: Là nhiệm vụ nghiên cứu k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Trình Ủy ban nhân dân huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn; ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- 1. Trình Ủy ban nhân dân huyện ban hành quyết định, chỉ thị
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chương trình nghiên cứu: Là tập hợp các đề tài nghiên cứu khoa học cùng một lĩnh vực hoặc nhiều lĩnh vực có liên quan, mang tính chất hệ thống nhằm giải quyết mục tiêu phát triển của Ngành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở hình thành các chương trình, đề tài, dự án: 1. Chiến lược và các Chương trình mục tiêu phát triển nông nghiệp và nông thôn của Ngành; 2. Đề xuất của Cục chuyên ngành, các đơn vị nghiên cứu, đào tạo, doanh nghiệp, địa phương, các tổ chức khác và cá nhân; 3. Đề xuất của Hội đồng khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và P...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có Trưởng phòng và không quá 03 Phó Trưởng phòng. a) Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Phòng; b) Phó Trưởng phòng là người giúp Trưởng phòng, chịu trách nhiệm trước Trưởng phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có Trưởng phòng và không quá 03 Phó Trưởng phòng.
- a) Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Phòng;
- Điều 3. Cơ sở hình thành các chương trình, đề tài, dự án:
- 1. Chiến lược và các Chương trình mục tiêu phát triển nông nghiệp và nông thôn của Ngành;
- 2. Đề xuất của Cục chuyên ngành, các đơn vị nghiên cứu, đào tạo, doanh nghiệp, địa phương, các tổ chức khác và cá nhân;
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với chương trình, đề tài, dự án. 1. Đề cương chương trình, đề tài, dự án phải có mục tiêu, nội dung và giải pháp tổ chức, phối hợp thực hiện hiệu quả. Với đề tài, dự án phải có phương pháp nghiên cứu phù hợp và cụ thể. 2. Kết quả nghiên cứu phải là luận cứ khoa học, cơ sở để xây dựng chính sách hoặc các sản phẩm như...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Trung Tín QUY CHẾ (MẪU) TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện chịu trách...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4. Yêu cầu đối với chương trình, đề tài, dự án.
- 1. Đề cương chương trình, đề tài, dự án phải có mục tiêu, nội dung và giải pháp tổ chức, phối hợp thực hiện hiệu quả. Với đề tài, dự án phải có phương pháp nghiên cứu phù hợp và cụ thể.
- 2. Kết quả nghiên cứu phải là luận cứ khoa học, cơ sở để xây dựng chính sách hoặc các sản phẩm như: giống mới, công nghệ, thiết bị, qui trình, mô hình v.v... đáp ứng nhu cầu của sản xuất và đời sống.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để cơ quan, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án: 1. Cơ quan chủ trì phải có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết cho việc thực hiện chương trình, đề tài, dự án có hiệu quả. 2. Cá nhân chủ trì phải có ít nhất 10 năm công tác theo đúng lĩnh vực chuyên môn của chương trình, đề...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chế độ làm việc 1. Trưởng phòng phụ trách, điều hành tất cả các hoạt động của Phòng và phụ trách những công tác trọng tâm. Các Phó Trưởng phòng phụ trách những lĩnh vực công tác được Trưởng phòng phân công, trực tiếp giải quyết các công việc phát sinh. 2. Khi giải quyết công việc thuộc lĩnh vực mình phụ trách có liên quan đến n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chế độ làm việc
- Trưởng phòng phụ trách, điều hành tất cả các hoạt động của Phòng và phụ trách những công tác trọng tâm.
- Các Phó Trưởng phòng phụ trách những lĩnh vực công tác được Trưởng phòng phân công, trực tiếp giải quyết các công việc phát sinh.
- Điều 5. Điều kiện để cơ quan, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án:
- 1. Cơ quan chủ trì phải có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết cho việc thực hiện chương trình, đề tài, dự án có hiệu quả.
- Cá nhân chủ trì phải có ít nhất 10 năm công tác theo đúng lĩnh vực chuyên môn của chương trình, đề tài, dự án, nếu thời gian ít hơn phải có giới thiệu của Hội đồng khoa học cơ sở.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ của các cơ quan quản lý: 1. Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm có trách nhiệm tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phê duyệt đề cương nghiên cứu, phân bổ kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu kết quả thực hiện các chương trình, đề tài, dự án; Trình Bộ trưởng quyết định cơ q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ sinh hoạt hội họp 1. Hàng tuần, lãnh đạo Phòng họp giao ban một lần để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ và phổ biến kế hoạch công tác cho tuần sau. 2. Sau khi giao ban lãnh đạo Phòng, các bộ phận họp với Phó Trưởng phòng trực tiếp phụ trách để đánh giá công việc, bàn phương hướng triển khai công tác và thống nhất lịch cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ sinh hoạt hội họp
- 1. Hàng tuần, lãnh đạo Phòng họp giao ban một lần để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ và phổ biến kế hoạch công tác cho tuần sau.
- 2. Sau khi giao ban lãnh đạo Phòng, các bộ phận họp với Phó Trưởng phòng trực tiếp phụ trách để đánh giá công việc, bàn phương hướng triển khai công tác và thống nhất lịch công tác.
- Điều 6. Nhiệm vụ của các cơ quan quản lý:
- 1. Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm có trách nhiệm tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phê duyệt đề cương nghiên cứu, phân bổ kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh gi...
- Trình Bộ trưởng quyết định cơ quan, cá nhân chủ trì chương trình, đề tài thuộc chương trình, đề tài trọng điểm và dự án.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH
Left
CHƯƠNG TRÌNH, CƠ QUAN VÀ CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
CHƯƠNG TRÌNH, CƠ QUAN VÀ CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ban điều hành chương trình, cơ quan, cá nhân chủ trì đề tài, dự án 1. Ban điều hành chương trình: Có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch tổng thể, kiểm tra thực hiện và đánh giá kết quả của chương trình, báo cáo Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm tổ chức thẩm định và nghiệm thu. 2. Cơ quan chủ trì chương trình:...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu sự hướng dẫn, kiểm tra và thanh tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thực hiện chế độ báo cáo công tác chuyên môn định kỳ và đột xuất theo yêu cầu của Giám đốc Sở Nông nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mối quan hệ công tác
- 1. Đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu sự hướng dẫn, kiểm tra và thanh tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 7. Trách nhiệm của Ban điều hành chương trình, cơ quan, cá nhân chủ trì đề tài, dự án
- 1. Ban điều hành chương trình: Có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch tổng thể, kiểm tra thực hiện và đánh giá kết quả của chương trình, báo cáo Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm tổ chức thẩm địn...
- 2. Cơ quan chủ trì chương trình: Có trách nhiệm tạo mọi điều kiện để Ban điều hành chương trình hoạt động có hiệu quả.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền hạn của Ban điều hành chương trình, cơ quan, cá nhân chủ trì đề tài, dự án 1. Ban điều hành chương trình: Có quyền đề xuất nội dung nghiên cứu, kinh phí và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện. 2. Cơ quan chủ trì đề tài, dự án: Có quyền đề xuất thay đổi nội dung nghiên cứu và chủ trì đề tài. 3. Chủ trì đề tài, dự...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Căn cứ Quy chế này, Trưởng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện có trách nhiệm cụ thể hóa chức năng, nhiệm vụ của Phòng, quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng phù hợp với đặc điểm của địa phương, nhưng không trái với nội dung Quy chế này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Quy chế này, Trưởng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện có trách nhiệm cụ thể hóa chức năng, nhiệm vụ của Phòng, quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng...
- Điều 8. Quyền hạn của Ban điều hành chương trình, cơ quan, cá nhân chủ trì đề tài, dự án
- 1. Ban điều hành chương trình: Có quyền đề xuất nội dung nghiên cứu, kinh phí và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.
- 2. Cơ quan chủ trì đề tài, dự án: Có quyền đề xuất thay đổi nội dung nghiên cứu và chủ trì đề tài.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ XÉT DUYỆT ĐỀ CƯƠNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
- XÂY DỰNG VÀ XÉT DUYỆT
- ĐỀ CƯƠNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Left
Điều 9.
Điều 9. Các bước xây dựng chương trình, đề tài, dự án 1.Căn cứ vào nội dung được nêu tại Điều 3 của Quy chế này, Bộ thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm tổng hợp trình Bộ phê duyệt danh mục chương trình, đề tài, dự án và thông báo công khai để đăng ký tuyển chọn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trưởng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sau khi được Ủy ban nhân dân huyện quyết định ban hành. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh các vấn đề vượt quá thẩm quyền thì nghiên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trưởng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sau kh...
- Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh các vấn đề vượt quá thẩm quyền thì nghiên cứu đề xuất, kiến nghị với Ủy ban nhân dân huyện xem xét, giải quyết hoặc bổ sung và sửa đổi Quy chế cho phù hợp sa...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 9. Các bước xây dựng chương trình, đề tài, dự án
- 1.Căn cứ vào nội dung được nêu tại Điều 3 của Quy chế này, Bộ thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm tổng hợp trình Bộ phê d...
- 2. Căn cứ vào danh mục đề tài, dự án đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân xây dựng đề cương (theo mẫu) tham gia tuyển chọn.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tuyển chọn, thẩm định đề cương 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (gọi tắt là hồ sơ) gồm: - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án - Thuyết minh đề tài, dự án - Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký thực hiện đề tài, dự án - Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì đề tài, dự án - Văn bản xác n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biên chế Căn cứ vào khối lượng công việc và tình hình cán bộ cụ thể để xác định từng chức danh và tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức để phân bổ biên chế cho phù hợp, đảm bảo thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ được giao. Số lượng biên chế cụ thể của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Biên chế
- Căn cứ vào khối lượng công việc và tình hình cán bộ cụ thể để xác định từng chức danh và tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức để phân bổ biên chế cho phù hợp, đảm bảo thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ đượ...
- Số lượng biên chế cụ thể của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định trên cơ sở chỉ tiêu biên chế hành chính được Ủy ban nhân dân thành phố giao cho h...
- Điều 10. Tuyển chọn, thẩm định đề cương
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (gọi tắt là hồ sơ) gồm:
- - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án
Left
Điều 11.
Điều 11. Bổ nhiệm Ban điều hành chương trình và chủ trì đề tài, dự án: 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định bổ nhiệm Ban điều hành chương trình và chủ trì đề tài thuộc chương trình, đề tài trọng điểm, dự án. 2. Các tổ chức khoa học công nghệ quyết định bổ nhiệm cán bộ chủ trì đối với nhiệm vụ nghiên cứu thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GÍA VÀ NGHIỆM THU
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
- KIỂM TRA, ĐÁNH GÍA VÀ NGHIỆM THU
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra, đánh giá định kỳ Ngoài kiểm tra của Ban điều hành chương trình và cơ quan chủ trì, hàng năm Bộ thành lập các đoàn kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện của từng đề tài 1. Thành phần đoàn kiểm tra: Các nhà khoa học, quản lý có chuyên môn phù hợp với đề tài. Cán bộ của cơ quan chủ trì và tham gia thực hiện đề tài không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghiệm thu kết quả 1. Nghiệm thu kết quả bao gồm nghiệm thu hàng năm và nghiệm thu kết thúc đề tài, dự án. Nghiệm thu hàng năm do cơ quan chủ trì thực hiện có đại diện của cơ quan quản lý. Nghiệm thu kết thúc do Bộ chủ trì thực hiện. 2. Nghiệm thu kết thúc được tiến hành ở 2 cấp: a) Nghiệm thu cấp cơ sở: Sau khi kết thúc đề tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ 1. Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu đề tài, dự án. Hội đồng gồm Chủ tịch, phó chủ tịch (nếu cần), thư ký và các uỷ viên, trong đó phải có đại diện của các tổ chức ứng dụng kết quả ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ CẤP PHÁT KINH PHÍ
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ CẤP PHÁT KINH PHÍ
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập dự toán cho các đề tài, dự án 1. Chủ nhiệm đề tài lập tổng dự toán theo nội dung đã được phê duyệt. 2. Căn cứ vào kinh phí thông báo hàng năm, chủ nhiệm đề tài lập dự toán chi tiết theo các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự toán Vụ Tài chính - Kế toán chủ trì thẩm định dự toán theo đơn giá và định mức hiện hành trên cơ sở nội dung và tiến độ thực hiện đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp kinh phí 1. Trên cơ sở nội dung, dự toán đã được phê duyệt, Vụ Tài chính - Kế toán tổng hợp và làm việc với Bộ Tài chính cấp kinh phí cho các đơn vị thực hiện và thông báo cho Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm để cùng theo dõi. 2. Đối với tổ chức và cá nhân không hưởng ngân sách sự nghiệp khoa học, nếu được thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Báo cáo quyết toán tài chính: Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án lập báo cáo quyết toán hàng năm, cùng báo cáo quyết toán chung của đơn vị theo chế độ hiện hành gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổ chức duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng Cơ quan và cá nhân chủ trì đề tài, dự án thực hiện tốt quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành và được ưu tiên khi tham gia tuyển chọn các đề tài, dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan và cá nhân vi phạm quy chế này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo những hình thức sau đây: - Khiển trách - Cảnh cáo - Đình chỉ thực hiện đề tài, dự án - Không được tham gia đấu thầu tuyển chọn trong thời gian nhất định - Thu hồi kinh phí - Trường hợp vi phạm nghiêm trọng sẽ bị xử lý theo pháp luật. 2. Vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo Bộ (Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm) để kịp thời bổ sung và sửa đổi./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.