Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
41/2003/QĐ-BNN
Right document
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ, ĐẤU THẦU PHÍ ĐỐI VỚI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ
41/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ, ĐẤU THẦU PHÍ ĐỐI VỚI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ, ĐẤU THẦU PHÍ ĐỐI VỚI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ
- Về việc Ban hành quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ". Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 53/2001/QĐ-UB ngày 02/08/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 53/2001/QĐ-UB ngày 02/08/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước thực hiện Quyết định này./. QU...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, TX Vị thanh, TP. Cần Thơ, các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ CHỦ TỊCH Nguyễn Phong Quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, TX Vị thanh, TP. Cần Thơ, các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ
- Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
- các tổ chức, cá nhân thực hiện các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước thực hiện...
- Quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2003/QĐ-BNN, ngày 28/01/2003 Right: (Ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh Phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh Phí, lệ phí.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tín...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình nghiên cứu: Là tập hợp các đề tài nghiên cứu khoa học cùng một lĩnh vực hoặc nhiều lĩnh vực có liên quan, mang tính chất hệ thống nhằm giải quyết mục tiêu phát triển của Ngành. 2. Đề tài nghiên cứu khoa học: Là nhiệm vụ nghiên cứu k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm: 1. Các loại phí do phường, xã, thị trấn quản lý thu: - Phí chợ; - Phí qua đò, qua phà; - Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, ô tô; - Phí bến bãi đậu xe; - Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu; - Phí an ninh trật tự; - Phí phòng chống thiên tai; - Phí vệ sinh; 2. Các loại phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm:
- 1. Các loại phí do phường, xã, thị trấn quản lý thu:
- - Phí qua đò, qua phà;
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chương trình nghiên cứu: Là tập hợp các đề tài nghiên cứu khoa học cùng một lĩnh vực hoặc nhiều lĩnh vực có liên quan, mang tính chất hệ thống nhằm giải quyết mục tiêu phát triển của Ngành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở hình thành các chương trình, đề tài, dự án: 1. Chiến lược và các Chương trình mục tiêu phát triển nông nghiệp và nông thôn của Ngành; 2. Đề xuất của Cục chuyên ngành, các đơn vị nghiên cứu, đào tạo, doanh nghiệp, địa phương, các tổ chức khác và cá nhân; 3. Đề xuất của Hội đồng khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và P...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng thu nộp phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng thu nộp phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào Ngân sách Nhà nước (NS...
- Điều 3. Cơ sở hình thành các chương trình, đề tài, dự án:
- 1. Chiến lược và các Chương trình mục tiêu phát triển nông nghiệp và nông thôn của Ngành;
- 2. Đề xuất của Cục chuyên ngành, các đơn vị nghiên cứu, đào tạo, doanh nghiệp, địa phương, các tổ chức khác và cá nhân;
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với chương trình, đề tài, dự án. 1. Đề cương chương trình, đề tài, dự án phải có mục tiêu, nội dung và giải pháp tổ chức, phối hợp thực hiện hiệu quả. Với đề tài, dự án phải có phương pháp nghiên cứu phù hợp và cụ thể. 2. Kết quả nghiên cứu phải là luận cứ khoa học, cơ sở để xây dựng chính sách hoặc các sản phẩm như...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định các loại phí và mức thu trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (theo danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định các loại phí và mức thu trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (theo danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ kèm theo).
- Điều 4. Yêu cầu đối với chương trình, đề tài, dự án.
- 1. Đề cương chương trình, đề tài, dự án phải có mục tiêu, nội dung và giải pháp tổ chức, phối hợp thực hiện hiệu quả. Với đề tài, dự án phải có phương pháp nghiên cứu phù hợp và cụ thể.
- 2. Kết quả nghiên cứu phải là luận cứ khoa học, cơ sở để xây dựng chính sách hoặc các sản phẩm như: giống mới, công nghệ, thiết bị, qui trình, mô hình v.v... đáp ứng nhu cầu của sản xuất và đời sống.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để cơ quan, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án: 1. Cơ quan chủ trì phải có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết cho việc thực hiện chương trình, đề tài, dự án có hiệu quả. 2. Cá nhân chủ trì phải có ít nhất 10 năm công tác theo đúng lĩnh vực chuyên môn của chương trình, đề...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý thu phí 1. Những loại phí trong danh mục do UBND tỉnh ban hành, quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND xã) nơi đó quản lý tổ chức thu. Chi cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý cụ thể cho các xã, Đội thuế làm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý thu phí
- 1. Những loại phí trong danh mục do UBND tỉnh ban hành, quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND xã) nơi đó quản...
- - Loại phí của xã đã được đấu thầu, người trúng thầu sẽ tổ chức thu nộp
- Điều 5. Điều kiện để cơ quan, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án:
- 1. Cơ quan chủ trì phải có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết cho việc thực hiện chương trình, đề tài, dự án có hiệu quả.
- Cá nhân chủ trì phải có ít nhất 10 năm công tác theo đúng lĩnh vực chuyên môn của chương trình, đề tài, dự án, nếu thời gian ít hơn phải có giới thiệu của Hội đồng khoa học cơ sở.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ của các cơ quan quản lý: 1. Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm có trách nhiệm tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phê duyệt đề cương nghiên cứu, phân bổ kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu kết quả thực hiện các chương trình, đề tài, dự án; Trình Bộ trưởng quyết định cơ q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức thu cho các loại phí và việc miễn, giảm phí Các loại phí do UBND tỉnh ban hành kèm theo Quy định này, và các loại phí do thẩm quyền TW quy định mức thu, các đơn vị, các địa phương căn cứ mức thu phí nêu trên để tổ chức thu, (không được quy định trái với Quy định này và quy định của Trung ương). Đối với việc miễn, giảm phí c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức thu cho các loại phí và việc miễn, giảm phí
- Các loại phí do UBND tỉnh ban hành kèm theo Quy định này, và các loại phí do thẩm quyền TW quy định mức thu, các đơn vị, các địa phương căn cứ mức thu phí nêu trên để tổ chức thu, (không được quy đ...
- Đối với việc miễn, giảm phí căn cứ theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ để thực hiện.
- Điều 6. Nhiệm vụ của các cơ quan quản lý:
- 1. Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm có trách nhiệm tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phê duyệt đề cương nghiên cứu, phân bổ kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh gi...
- Trình Bộ trưởng quyết định cơ quan, cá nhân chủ trì chương trình, đề tài thuộc chương trình, đề tài trọng điểm và dự án.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH
Left
CHƯƠNG TRÌNH, CƠ QUAN VÀ CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
CHƯƠNG TRÌNH, CƠ QUAN VÀ CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ban điều hành chương trình, cơ quan, cá nhân chủ trì đề tài, dự án 1. Ban điều hành chương trình: Có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch tổng thể, kiểm tra thực hiện và đánh giá kết quả của chương trình, báo cáo Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm tổ chức thẩm định và nghiệm thu. 2. Cơ quan chủ trì chương trình:...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý thu, nộp tiền phí Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai với cơ quan thuế, kê khai phí hàng tháng và phải nộp tờ khai thu phí cho cơ quan thuế trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo và có trách nhiệm nộp số tiền phí vào NSNN theo quy định không quá ngày 15 của tháng sau. Các Sở, Ban ngành, UBND thành phố Cần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý thu, nộp tiền phí
- Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai với cơ quan thuế, kê khai phí hàng tháng và phải nộp tờ khai thu phí cho cơ quan thuế trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo và có trách nhiệm nộp...
- Các Sở, Ban ngành, UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, UBND xã, các đơn vị sư nghiệp có trách nhiệm đôn đốc các đối tượng thu phí thuộc phạm vi mình quản lý, tổ chức thu và đăng n...
- Điều 7. Trách nhiệm của Ban điều hành chương trình, cơ quan, cá nhân chủ trì đề tài, dự án
- 1. Ban điều hành chương trình: Có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch tổng thể, kiểm tra thực hiện và đánh giá kết quả của chương trình, báo cáo Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm tổ chức thẩm địn...
- 2. Cơ quan chủ trì chương trình: Có trách nhiệm tạo mọi điều kiện để Ban điều hành chương trình hoạt động có hiệu quả.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền hạn của Ban điều hành chương trình, cơ quan, cá nhân chủ trì đề tài, dự án 1. Ban điều hành chương trình: Có quyền đề xuất nội dung nghiên cứu, kinh phí và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện. 2. Cơ quan chủ trì đề tài, dự án: Có quyền đề xuất thay đổi nội dung nghiên cứu và chủ trì đề tài. 3. Chủ trì đề tài, dự...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế cùng cấp để nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu cho người nộp tiền. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc chứng từ không đúng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí
- Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế cùng cấp để nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu cho người nộp tiền.
- Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc chứng từ không đúng quy định.
- Điều 8. Quyền hạn của Ban điều hành chương trình, cơ quan, cá nhân chủ trì đề tài, dự án
- 1. Ban điều hành chương trình: Có quyền đề xuất nội dung nghiên cứu, kinh phí và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.
- 2. Cơ quan chủ trì đề tài, dự án: Có quyền đề xuất thay đổi nội dung nghiên cứu và chủ trì đề tài.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ XÉT DUYỆT ĐỀ CƯƠNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC ĐẤU THẦU PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC ĐẤU THẦU PHÍ
- XÂY DỰNG VÀ XÉT DUYỆT
- ĐỀ CƯƠNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Left
Điều 9.
Điều 9. Các bước xây dựng chương trình, đề tài, dự án 1.Căn cứ vào nội dung được nêu tại Điều 3 của Quy chế này, Bộ thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm tổng hợp trình Bộ phê duyệt danh mục chương trình, đề tài, dự án và thông báo công khai để đăng ký tuyển chọn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mức thu phí phải đưa ra đấu thầu - Mức thu trên 36 triệu đồng/năm của một địa điểm thu phí thì phải tổ chức đấu thầu. - Các loại phí thuộc đối tượng đưa ra đấu thầu theo mức trên bao gồm: + Phí chợ; + Phí qua đò, qua phà; + Phí trông giữ xe; + Phí bến bãi đậu xe; + Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu; + Phí vệ sinh. - Chủ tịch UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mức thu phí phải đưa ra đấu thầu
- - Mức thu trên 36 triệu đồng/năm của một địa điểm thu phí thì phải tổ chức đấu thầu.
- - Các loại phí thuộc đối tượng đưa ra đấu thầu theo mức trên bao gồm:
- Điều 9. Các bước xây dựng chương trình, đề tài, dự án
- 1.Căn cứ vào nội dung được nêu tại Điều 3 của Quy chế này, Bộ thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm tổng hợp trình Bộ phê d...
- 2. Căn cứ vào danh mục đề tài, dự án đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân xây dựng đề cương (theo mẫu) tham gia tuyển chọn.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tuyển chọn, thẩm định đề cương 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (gọi tắt là hồ sơ) gồm: - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án - Thuyết minh đề tài, dự án - Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký thực hiện đề tài, dự án - Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì đề tài, dự án - Văn bản xác n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung đấu thầu phí gồm có 1. Mức khởi điểm do UBND xã công bố theo các điều kiện sau: - Đảm bảo sát với tổng thu phí của các năm qua. - Được hình thành trên tiêu thức mức giá thu phí kèm theo tại Quy định này. 2. Thời gian đấu thầu là 6 tháng hoặc 1 năm . - Nêu rõ phạm vi và đối tượng thu phí. - Người tham gia đấu thầu phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung đấu thầu phí gồm có
- 1. Mức khởi điểm do UBND xã công bố theo các điều kiện sau:
- - Đảm bảo sát với tổng thu phí của các năm qua.
- Điều 10. Tuyển chọn, thẩm định đề cương
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (gọi tắt là hồ sơ) gồm:
- - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án
Left
Điều 11.
Điều 11. Bổ nhiệm Ban điều hành chương trình và chủ trì đề tài, dự án: 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định bổ nhiệm Ban điều hành chương trình và chủ trì đề tài thuộc chương trình, đề tài trọng điểm, dự án. 2. Các tổ chức khoa học công nghệ quyết định bổ nhiệm cán bộ chủ trì đối với nhiệm vụ nghiên cứu thường...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thành phần tham dự đấu thầu - Đại diện UBND xã chủ trì. - Đại diện Phòng Tài chính-Kế hoạch. - Đại diện Chi cục Thuế. - Ban Tài chính xã, phường, thị trấn; Đội trưởng Đội Thuế. - Các đối tượng tham gia đăng ký đấu thầu (tối thiểu phải có 2 đối tượng trở lên tham gia đấu thầu).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thành phần tham dự đấu thầu
- - Đại diện UBND xã chủ trì.
- - Đại diện Phòng Tài chính-Kế hoạch.
- Điều 11. Bổ nhiệm Ban điều hành chương trình và chủ trì đề tài, dự án:
- 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định bổ nhiệm Ban điều hành chương trình và chủ trì đề tài thuộc chương trình, đề tài trọng điểm, dự án.
- 2. Các tổ chức khoa học công nghệ quyết định bổ nhiệm cán bộ chủ trì đối với nhiệm vụ nghiên cứu thường xuyên và báo cáo Bộ (qua Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm).
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GÍA VÀ NGHIỆM THU
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM TRA, ĐÁNH GÍA VÀ NGHIỆM THU
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra, đánh giá định kỳ Ngoài kiểm tra của Ban điều hành chương trình và cơ quan chủ trì, hàng năm Bộ thành lập các đoàn kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện của từng đề tài 1. Thành phần đoàn kiểm tra: Các nhà khoa học, quản lý có chuyên môn phù hợp với đề tài. Cán bộ của cơ quan chủ trì và tham gia thực hiện đề tài không đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng trúng thầu Đối tượng trúng thầu là người có số tiền đấu thầu cao nhất và được thực hiện theo hợp đồng trúng thầu theo phương thức: đối tượng nhận thầu được hưởng 100% phần thu vượt, nếu lỗ thì phải bù đắp phí theo hợp đồng giao nhận. Khi nhận thầu phải làm hợp đồng với UBND xã, hợp đồng phải được ghi rõ những nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối tượng trúng thầu
- Đối tượng trúng thầu là người có số tiền đấu thầu cao nhất và được thực hiện theo hợp đồng trúng thầu theo phương thức:
- đối tượng nhận thầu được hưởng 100% phần thu vượt, nếu lỗ thì phải bù đắp phí theo hợp đồng giao nhận.
- Điều 12. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
- Ngoài kiểm tra của Ban điều hành chương trình và cơ quan chủ trì, hàng năm Bộ thành lập các đoàn kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện của từng đề tài
- 1. Thành phần đoàn kiểm tra: Các nhà khoa học, quản lý có chuyên môn phù hợp với đề tài. Cán bộ của cơ quan chủ trì và tham gia thực hiện đề tài không được là thành viên của đoàn.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghiệm thu kết quả 1. Nghiệm thu kết quả bao gồm nghiệm thu hàng năm và nghiệm thu kết thúc đề tài, dự án. Nghiệm thu hàng năm do cơ quan chủ trì thực hiện có đại diện của cơ quan quản lý. Nghiệm thu kết thúc do Bộ chủ trì thực hiện. 2. Nghiệm thu kết thúc được tiến hành ở 2 cấp: a) Nghiệm thu cấp cơ sở: Sau khi kết thúc đề tà...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các loại phí không qua đấu thầu và các hoạt động dịch vụ - Đối với các loại phí do ủy nhiệm thu của xã thu (ngoài đấu thầu) có số thu nhỏ, không ổn định giao cho UBND xã phối hợp cùng Chi cục Thuế chỉ đạo Đội Thuế, hoặc ủy nhiệm thu, chỉ định thu lập bộ và tổ chức thu nộp phí vào NSNN đúng quy định. - Đối với các loại phí nêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Các loại phí không qua đấu thầu và các hoạt động dịch vụ
- - Đối với các loại phí do ủy nhiệm thu của xã thu (ngoài đấu thầu) có số thu nhỏ, không ổn định giao cho UBND xã phối hợp cùng Chi cục Thuế chỉ đạo Đội Thuế, hoặc ủy nhiệm thu, chỉ định thu lập bộ...
- - Đối với các loại phí nêu tại Quy định này và các loại phí, lệ phí do Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quy định, các tổ chức, đơn vị hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu (kể cả các đoàn thể)...
- Điều 13. Nghiệm thu kết quả
- 1. Nghiệm thu kết quả bao gồm nghiệm thu hàng năm và nghiệm thu kết thúc đề tài, dự án. Nghiệm thu hàng năm do cơ quan chủ trì thực hiện có đại diện của cơ quan quản lý. Nghiệm thu kết thúc do Bộ c...
- 2. Nghiệm thu kết thúc được tiến hành ở 2 cấp:
Left
Điều 14.
Điều 14. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ 1. Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu đề tài, dự án. Hội đồng gồm Chủ tịch, phó chủ tịch (nếu cần), thư ký và các uỷ viên, trong đó phải có đại diện của các tổ chức ứng dụng kết quả ngh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, chỉ định thu, (kể cả đối tượng trúng thầu) thu các loại phí quy định tại khoản 1 Điều 2: phí chợ; phí qua đò, qua phà; phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô; phí bến bãi đậu xe; phí sử dụng măt nước đậu ghe tàu; phí an ninh trật tự, phí vệ sinh (trừ các tổ chức dịch vụ, doanh nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, chỉ định thu, (kể cả đối tượng trúng thầu) thu các loại phí quy định tại khoản 1 Điều 2: phí chợ
- phí qua đò, qua phà
- phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô
- Điều 14. Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ
- Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu đề tài, dự án.
- Hội đồng gồm Chủ tịch, phó chủ tịch (nếu cần), thư ký và các uỷ viên, trong đó phải có đại diện của các tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ CẤP PHÁT KINH PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập dự toán cho các đề tài, dự án 1. Chủ nhiệm đề tài lập tổng dự toán theo nội dung đã được phê duyệt. 2. Căn cứ vào kinh phí thông báo hàng năm, chủ nhiệm đề tài lập dự toán chi tiết theo các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. UBND tỉnh giao UBND TP.Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, các Sở, Ban ngành tỉnh, các đơn vị HCSN, đơn vị sự nghiệp có thu, các đoàn thể... chỉ đạo cho các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của mình tổ chức thực hiện quy định này. Tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện tốt quy định quản lý thu phí, đấu thầu phí sẽ được khen...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- UBND tỉnh giao UBND TP.Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, các Sở, Ban ngành tỉnh, các đơn vị HCSN, đơn vị sự nghiệp có thu, các đoàn thể...
- chỉ đạo cho các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của mình tổ chức thực hiện quy định này.
- Tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện tốt quy định quản lý thu phí, đấu thầu phí sẽ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
- Điều 15. Lập dự toán cho các đề tài, dự án
- 1. Chủ nhiệm đề tài lập tổng dự toán theo nội dung đã được phê duyệt.
- 2. Căn cứ vào kinh phí thông báo hàng năm, chủ nhiệm đề tài lập dự toán chi tiết theo các quy định hiện hành.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự toán Vụ Tài chính - Kế toán chủ trì thẩm định dự toán theo đơn giá và định mức hiện hành trên cơ sở nội dung và tiến độ thực hiện đã được phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các đối tượng được thu phí phải chấp hành nghiêm chỉnh việc thu các mức phí đúng quy định và nộp tiền phí theo hợp đồng đã ký (đối với hộ trúng thầu), các ủy nhiệm thu, chỉ định thu phải thanh toán nộp phí hàng tháng do cơ quan thuế quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng được thu phí phải chấp hành nghiêm chỉnh việc thu các mức phí đúng quy định và nộp tiền phí theo hợp đồng đã ký (đối với hộ trúng thầu), các ủy nhiệm thu, chỉ định thu phải thanh toán...
- Điều 16. Thẩm định dự toán
- Vụ Tài chính - Kế toán chủ trì thẩm định dự toán theo đơn giá và định mức hiện hành trên cơ sở nội dung và tiến độ thực hiện đã được phê duyệt.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp kinh phí 1. Trên cơ sở nội dung, dự toán đã được phê duyệt, Vụ Tài chính - Kế toán tổng hợp và làm việc với Bộ Tài chính cấp kinh phí cho các đơn vị thực hiện và thông báo cho Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm để cùng theo dõi. 2. Đối với tổ chức và cá nhân không hưởng ngân sách sự nghiệp khoa học, nếu được thực...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nghiêm cấm các cơ quan, cán bộ lợi dụng chức vụ quyền hạn sử dụng trái phép tiền phí, khi phát hiện phải bồi thường toàn bộ số tiền sử dụng trái phép vào ngân sách và tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghiêm cấm các cơ quan, cán bộ lợi dụng chức vụ quyền hạn sử dụng trái phép tiền phí, khi phát hiện phải bồi thường toàn bộ số tiền sử dụng trái phép vào ngân sách và tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị...
- Điều 17. Cấp kinh phí
- 1. Trên cơ sở nội dung, dự toán đã được phê duyệt, Vụ Tài chính
- Kế toán tổng hợp và làm việc với Bộ Tài chính cấp kinh phí cho các đơn vị thực hiện và thông báo cho Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm để cùng theo dõi.
Left
Điều 18.
Điều 18. Báo cáo quyết toán tài chính: Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án lập báo cáo quyết toán hàng năm, cùng báo cáo quyết toán chung của đơn vị theo chế độ hiện hành gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổ chức duyệt.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Giao Cục Thuế có trách nhiệm in ấn, cấp phát chứng từ thu phí theo quy định của Bộ Tài chính và hướng dẫn cho các tổ chức. đơn vị, cá nhân thu phí việc thực hiện thanh quyết toán chứng từ cho các đối tượng (kể cả đối tượng trúng thầu). Cục Thuế cung cấp biểu mẫu và chứng từ thu, biên lai thu, vé thu cho các đơn vị thu phí của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Cục Thuế có trách nhiệm in ấn, cấp phát chứng từ thu phí theo quy định của Bộ Tài chính và hướng dẫn cho các tổ chức.
- đơn vị, cá nhân thu phí việc thực hiện thanh quyết toán chứng từ cho các đối tượng (kể cả đối tượng trúng thầu).
- Cục Thuế cung cấp biểu mẫu và chứng từ thu, biên lai thu, vé thu cho các đơn vị thu phí của tỉnh, trung ương trên địa bàn tỉnh Cần Thơ do Cục Thuế quản lý, Chi cục Thuế cung cấp biểu mẫu và chứng t...
- Điều 18. Báo cáo quyết toán tài chính:
- Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án lập báo cáo quyết toán hàng năm, cùng báo cáo quyết toán chung của đơn vị theo chế độ hiện hành gửi Vụ Tài chính
- Kế toán, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổ chức duyệt.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng Cơ quan và cá nhân chủ trì đề tài, dự án thực hiện tốt quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành và được ưu tiên khi tham gia tuyển chọn các đề tài, dự án.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Giao Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn quyết toán việc sử dụng số tiền phí được trích và quyết toán tài chính đối với cơ quan tài chính cùng cấp theo chế độ kế toán thống kê của Nhà nước quy định .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Giao Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn quyết toán việc sử dụng số tiền phí được trích và quyết toán tài chính đối với cơ quan tài chính cùng cấp theo chế độ kế toán thống kê của Nhà nước quy...
- Điều 19. Khen thưởng
- Cơ quan và cá nhân chủ trì đề tài, dự án thực hiện tốt quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành và được ưu tiên khi tham gia tuyển chọn các đề tài, dự án.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan và cá nhân vi phạm quy chế này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo những hình thức sau đây: - Khiển trách - Cảnh cáo - Đình chỉ thực hiện đề tài, dự án - Không được tham gia đấu thầu tuyển chọn trong thời gian nhất định - Thu hồi kinh phí - Trường hợp vi phạm nghiêm trọng sẽ bị xử lý theo pháp luật. 2. Vụ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Giao Cục Thuế căn cứ vào Quy định này phối hợp với Sở Tài chính Vật giá tổ chức triển khai hướng dẫn việc thực hiện quản lý, thu nộp, sử dụng phí theo quy định pháp luật về phí, lệ phí. Quá trình thực hiện có gì vướng mắc báo cáo về UBND tỉnh chỉ đạo kịp thời ./. DANH MỤC PHÍ VÀ MỨC THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ (Ban hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Cục Thuế căn cứ vào Quy định này phối hợp với Sở Tài chính Vật giá tổ chức triển khai hướng dẫn việc thực hiện quản lý, thu nộp, sử dụng phí theo quy định pháp luật về phí, lệ phí.
- Quá trình thực hiện có gì vướng mắc báo cáo về UBND tỉnh chỉ đạo kịp thời ./.
- PHÍ VÀ MỨC THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ
- Điều 20. Xử lý vi phạm
- 1. Cơ quan và cá nhân vi phạm quy chế này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo những hình thức sau đây:
- - Đình chỉ thực hiện đề tài, dự án
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo Bộ (Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm) để kịp thời bổ sung và sửa đổi./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.