Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
30/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
73/2017/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Thu thập, quản lý, khai thác, chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám; cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn,...
- cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn,...
- trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉn...
- Left: cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định; có giá trị phục vụ hoạt động thực tiễn, nghiên cứu khoa học, lịch sử được lựa chọn để lưu trữ. 2. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương được...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định; có giá trị phục vụ hoạt động thực tiễn, nghiên cứu khoa học, lịch sử được...
- 2. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương được quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP (trừ khoản 7, thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường biển và hải đảo).
- 1. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ theo đúng quy định; có giá trị phục vụ hoạt động thực tiễn, nghiên cứu khoa học, lịch sử được...
- 2. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương được quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP (trừ khoản 7, thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường biển và hải đảo).
- Left: Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Left
Điều 4
Điều 4 . Yêu cầu thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thu thập đầy đủ, toàn diện và đánh giá chính xác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Quản lý, lưu trữ, bảo quản và xây dựng cơ sở dữ liệu bảo đảm sử dụng lâu dài, an toàn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Chiếm đoạt, làm hỏng, làm mất thông tin, dữ liệu. 2. Làm giả, sửa chữa, làm sai lệch nội dung thông tin, dữ liệu. 3. Mua bán, chuyển giao, hủy trái phép thông tin, dữ liệu. 4. Sử dụng thông tin, dữ liệu vào mục đích xâm phạm lợi ích của nhà nước. 5. Mang thông tin, dữ liệu ra nước ngoài trái phép....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường do nhà nước quản lý được ngân sách nhà nước đảm bảo theo quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi thông báo tới cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo phân cấp quản lý về danh mục, thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình sở hữu theo...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 7. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi thông báo tới cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo phân cấp quản lý về danh mục, thông tin,...
- Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp đề xuất của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tổ chức, cá nhân và các hoạt động, nhiệm vụ của các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trư...
- Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- Điều 7. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi thông báo tới cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo phân cấp quản lý về danh mục, thông tin,...
- Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp đề xuất của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tổ chức, cá nhân và các hoạt động, nhiệm vụ của các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trư...
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Left
Điều 8
Điều 8 . Thực hiện kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm ở tỉnh; Phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức, thời gian thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Hình thức thu nhận thông tin, dữ liệu lưu trữ tài nguyên và môi trường gồm: a) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu, tài liệu tài nguyên và môi trường nộp trực tiếp tại đơn vị có thẩm quyền tiếp nhận, lưu trữ hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc mạng điện tử;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu 1. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá, xử lý. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu phải tuân theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. 2. Trung tâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC, QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là tập hợp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá và tổ chức quản lý, lưu trữ một cách có hệ thống được xây dựng, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh 1. Là tập hợp thống nhất toàn bộ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường và các thông tin, dữ liệu thu thập được từ các Sở, ban, ngành, tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh và địa bàn giáp ranh có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện 1. Là tập hợp toàn bộ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp huyện, được thu thập từ các phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã để đưa vào cập nhật, lưu trữ và quản lý theo quy định. 2. Phòng Tài nguyên và Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã Là tập hợp toàn bộ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp xã do Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng, lưu trữ, quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở, ngành, tổ chức, doanh nghiệp 1. Là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý và do Sở, ngành, tổ chức, doanh nghiệp xây dựng, lưu trữ, quản lý. 2. Bộ phận chuyên môn tại các Sở, ngành, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Cơ quan được giao quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm: 1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Xây dựng kế hoạch, bố trí kinh phí bảo đảm thường xuyên, liên tục, định k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phải được phân loại theo cấp độ an toàn hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn và bảo mật thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử về tài nguyên và môi trường Việc quản lý tài liệu lưu trữ điện tử về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Thời hạn lưu giữ, bảo quản dữ liệu 1. Thời hạn lưu giữ, bảo quản thông tin, dữ liệu được xác lập đối với từng loại thông tin, dữ liệu theo quy định tại Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT và các quy định khác của pháp luật hiện hành về lưu trữ. 2. Cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu có trách nhiệm thống kê các loại thông tin, dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên cổng thông tin điện tử tỉnh Bình Dương, Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường và trang/cổng thông tin điện tử khác theo quy định của pháp luật. Việc công bố danh mục thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Thẩm quyền cho phép cung cấp thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường độ Tuyệt mật. 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Hình thức, thủ tục, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Hình thức, thủ tục, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và các Quyết định của Ủy ban Nhân dân các...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 22 . Hình thức, thủ tục, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Hình thức, thủ tục, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và các Quyế...
- Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- Điều 22 . Hình thức, thủ tục, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Hình thức, thủ tục, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 19 của Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và các Quyế...
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Left
Chương V
Chương V KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện; giữa các cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và giữa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Phối hợp kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc xây dựng quy trình, quy định kết nối, chia sẻ, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 24 . Phối hợp kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc xây dựng quy trình, quy định kết nối, chia sẻ, sử dụng...
- hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện kết nối, chia sẻ, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử.
- Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- Điều 24 . Phối hợp kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc xây dựng quy trình, quy định kết nối, chia sẻ, sử dụng...
- hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện kết nối, chia sẻ, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử.
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Ủy ban nhân dân tỉnh a) Thống nhất quản lý nhà nước về thu thập quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; xây dựng, ban hành, sửa đổi, bổ sung Quy chế...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 25 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
- a) Thống nhất quản lý nhà nước về thu thập quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Điều 25 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
- a) Thống nhất quản lý nhà nước về thu thập quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường Right: Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thông báo với cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về việc cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được phân cấp tại quy chế này theo mẫu số 01 tại Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. 2. Tuân thủ quy đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Thông báo với cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về việc cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được phân cấp tại quy chế này theo mẫu số 01 tại Nghị định...
- 2. Tuân thủ quy định của pháp luật về thu thập, tạo lập và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng.
- Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Thông báo với cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về việc cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được phân cấp tại quy chế này theo mẫu số 01 tại Nghị định...
- 2. Tuân thủ quy định của pháp luật về thu thập, tạo lập và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng.
- Left: 3. Bảo đảm tính trung thực, chính xác của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. Right: Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Thanh tra, kiểm tra Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương được tiến hành thường xuyên và định kỳ theo kế hoạch. Trong trường hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích thực hiện tốt Quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm a) Tổ chức, cá nhân có hành vi chiếm giữ, tiêu hủy trái phép, làm hư hại thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 28 . Khen thưởng, xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích thực hiện tốt Quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- 2. Xử lý vi phạm
- Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- Điều 28 . Khen thưởng, xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích thực hiện tốt Quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- 2. Xử lý vi phạm
Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Left
Điều 29
Điều 29 . Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Điều khoản chuyển tiếp Các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng, thu thập, tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc tạo ra trong quá trình hoạt động thực hiện nhiệm vụ trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành được xử lý theo quy định sau: 1. Đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, nghiên cứu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.