Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh An Giang
34/2023/QĐ-UBND
Right document
Về quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân tỉnh khoá VI, kỳ họp lần thứ 13.
108/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân tỉnh khoá VI, kỳ họp lần thứ 13.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân tỉnh khoá VI, kỳ họp lần thứ 13.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng,...
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh An Giang
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Điều 8 và khoản 3 Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này. - Việc thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường đúng theo các qui định về quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước. Cơ quan Tài chính( Thuế ) phát hành biên lai thu tiền học phí, tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- - Việc thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường đúng theo các qui định về quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước. Cơ quan Tài chính( Thuế ) phát hành biên lai thu tiền học phí, tiền xây...
- Điều 2. Bãi bỏ Điều 8 và khoản 3 Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn c...
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh An Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2023./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Bộ Nội vụ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh, - CT, các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các sở, ban ngành tỉnh; - UBND các huyện, thị xã, thành p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2003-2004 trở đi. Bãi bỏ các Quyết định: số 1671/1998/QĐ-UB ngày 05/9/1998, số 26/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001, số 32/2002/QĐ-UB ngày 30/5/2002, số 37/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Nam .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ các Quyết định:
- số 1671/1998/QĐ-UB ngày 05/9/1998, số 26/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001, số 32/2002/QĐ-UB ngày 30/5/2002, số 37/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Nam .
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2023./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2003-2004 trở đi.
Unmatched right-side sections